a

Tạo bởi: An Mo Fo
Ngày tạo: 2012-08-24 20:04:17
Số cặp câu: 44
Lượt xem: 798
Yêu thích:
  
.
Have a good journey!
Chúc chuyến đi vui vẻ!
Hiện danh sách câu
  • Have a good journey!
    Chúc chuyến đi vui vẻ!
  • Have a good night.
    Chúc ông ngủ ngon.
  • Have a good time!
    Chúc vui vẻ!
  • How to achieve supernatural power?
    Làm thế nào để có được năng lực siêu nhiên?
  • His self-importance is public property.
    Ai cũng biết là anh ta tự cao tự đại.
  • Don't beat around the bush!
    Đừng nói quanh co!
  • Don't pick me on.
    Đừng có bắt nạt tôi.
  • Don't speak without permission.
    Đừng nói khi không được phép.
  • Don't beat about the bush.
    Đừng có nói lòng vòng nữa.
  • absent without leave = AWOL
    vắng không phép; đào ngũ
  • A fresh approach to the difficulty.
    Một cách tiếp cận mới đối với khó khăn.
  • Peasant used to be subject to the local landowner.
    Nông dân thường bị lệ thuộc vào địa chủ ở địa phương.
  • Pushed to the utmost limits of endurance
    Bị đẩy đến giới hạn cuối cùng của sự chịu đựng
  • That's the limit!
    Đủ rồi đấy!
  • The toilet won't flush.
    Toilet không chịu xối nước.
  • The present law makes no provision for this.
    Điều luật hiện hành này không dự phòng trước được việc đó.
  • The market rallied from its depression.
    Thị trường tấp nập trở lại.
  • The whale is in danger of becoming extinct.
    Cá voi đang có nguy cơ tuyệt chủng.
  • The frame is gilded.
    Khung hình được mạ vàng.
  • The plight of the Asian economy is forcing businesses to downsize.
    Tình cảnh khó khăn của nền kinh tế châu Á đã khiến cho nhiều doanh nghiệp phải thu hẹp quy mô.
  • The judge made the decision.
    Đó là quyết định của quan tòa.
  • I've lost my job so we have to live from hand to mouth from now on.
    Tôi bị mất việc làm vì vậy bây giờ chúng tôi phải sống tay liền miệng, miệng liền tay.
  • I'm looking at a jewelry site.
    Anh đang xem một trang về đồ trang sức.
  • It makes me want to puke.
    Điều đó làm tôi buồn nôn.
  • I study applied chemistry.
    Tôi học hoá học ứng dụng.
  • I have had a scratchy throat for the last couple days.
    Tôi bị đau rát cổ họng mấy ngày nay rồi.
  • I don't know whether I like it.
    Tôi không biết tôi có thích nó không nữa.
  • She passed the exam.
    Cô ấy thi đậu rồi.
  • Socialist Republic of Vietnam/ Independence - Freedom – Happiness
    Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam/ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
  • She's always bringing up her health problems.
    Cô ta cứ mang chuyện bệnh tật của mình ra nói mãi.
  • Flu is highly infectious.
    Bệnh cảm cúm rất dễ lây.
  • fill someone in
    cung cấp cho ai thêm các chi tiết
  • For nearly 20 years.
    Được gần 20 năm.
  • What's term life insurance?
    Bảo hiểm nhân thọ có kỳ hạn là gì?
  • Where are the rest rooms?
    Nhà vệ sinh ở đâu?
  • We ask for a reduction of 5%.
    Chúng tôi muốn giảm giá 5%.
  • You are dinosaur.
    Anh cổ lỗ quá!
  • Beat it!
    Đi chỗ khác chơi!
  • bite one's tongue
    cố gắng im lặng; kiềm chế (không nói)
  • buckle down
    học hành chăm chỉ; làm việc chăm chỉ, hết sức mình
  • Generally yes.
    Nói chung là có.
  • Go for it!
    Cố lên!
  • Not all tumors are cancerous.
    Không phải các khối u đều là ung thư.
  • Life is not all cakes and ale as you think.
    Cuộc đời đâu phải chỉ toàn là những vui thú như anh nghĩ.

Bình luận

Học Tiếng Anh - 08/10/2012 16:13
   

hay :D

Nguyễn Công Hải - 01/04/2013 21:19
   

Thanks.

Giapkon - 03/05/2013 21:17
   

Thank you!

Trịnh Thu Trang - 18/06/2013 20:09
   

what

 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.