Let's go to Europe for two weeks and live it up.
Chúng ta hãy đi Âu Châu trong hai tuần để ăn chơi thỏa thích đi.
Let's go for a drink together some time.
Lúc nào đó chúng ta hãy đi uống nước với nhau nhé.
Let's go fishing. - That's sounds great.
Chúng ta hãy đi câu cá nhe. – Nghe hay đấy.
Let's go to the party, shall we?
Chúng ta hãy đi dự tiệc nhé?
Let's go out and have a meal to celebrate.
Chúng ta hãy đi ra ngoài dùng bữa để ăn mừng đi.
Let's fly business class to Vancouver.
Chúng ta hãy đi máy bay vé hạng nhất đến Vancouver nhé.
Let's give that restaurant a try.
Chúng ta hãy thử ăn ở nhà hàng đó đi.
Stop asking idiotic questions!
Đừng có hỏi ngớ ngẩn nữa!
She was so tired she fell asleep sitting in her chair.
Cô ấy mệt quá nên ngủ thiếp trên ghế.
She also found the number for an organization that provides teaching certification courses.
Cô cũng đã tìm ra số điện thoại của tổ chức chuyên cung cấp các khóa học nghiệp vụ sư phạm.
She has too many irons in the fire: her television work, her film work and her writing.
Cô ấy có quá nhiều việc làm cùng một lúc: công việc truyền hình, công việc làm phim và việc viết sách của cô ấy nữa.
Shall we eat out?
Chúng ta sẽ đi ăn ở ngoài nhé?
Everything YOU wanted to do, go ahead and do it.
Có điều gì bạn muốn làm, hãy làm ngay.
Everything as you wish!
Chúc vạn sự như ý! Muốn gì được nấy!
Are you working or still in the University?
Em đi làm chưa hay còn đi học?
Are you oldest or youngest in your family?
Bạn là con cả hay con út trong gia đình?
Act your age!
Đàng hoàng đi!
We were stuck in a traffic jam for an hour.
Chúng tôi bị kẹt trong một vụ kẹt xe mất một tiếng đồng hồ.
We got stuck in a traffic jam for an hour.
Chúng tôi bị kẹt xe một tiếng đồng hồ.
Will we have time to grab a bite to eat before the show?
Chúng ta có thời gian để tìm cái gì đó ăn lót dạ trước buổi diễn không?
Why didn't you warn me?
Sao không cảnh báo tôi?
Who are you similar to in your family?
Bạn giống ai trong gia đình bạn?
Wash your hands before and after meals, and keep your fingernails short and clean.
Rửa tay trước và sau bữa ăn, và giữ móng tay luôn cắt ngắn và sạch sẽ.
Whoever you are, whatever you do, I still love you.
Dù em có là ai, dù em có làm gì, anh vẫn yêu em.
Where are you in your family?
Bạn là con thứ mấy trong gia đình?
Whatever you think.
Muốn nghĩ gì thì nghĩ.
How many people are in your family?
Gia đình bạn có bao nhiêu người?
He who knows nothing, doubts nothing.
Điếc không sợ súng.
He's been soft on her for years.
Anh ấy say mê cô ấy đã nhiều năm rồi.
How many are there in your family?
Trong gia đình bạn có bao nhiêu người?
He's always throwing cold water on her.
Anh ta luôn làm nản chí cô ấy.
Has the rice been cooked?
Cơm chín chưa?
How annoying! I didn't catch up the bus.
Chán ghê! Tôi không đón kịp xe buýt.
He's hitting on her.
Hắn đang tán tỉnh cô ấy.
He has spoken so highly of you.
Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm.
Have you done your poo yet?
Con ỉa xong chưa?
Calm down and speak slowly, please! You gabbled the story out.
Làm ơn bình tĩnh và nói chậm lại thôi. Anh kể nhanh quá làm tôi nghe không hiểu.
Can I invite you to have dinner with me?
Tôi có thể mời bạn ăn tối với tôi không?
Can I take you out to dinner?
Tôi có thể dẫn bạn đi ăn tối được không?
Could I have a favor?
Nhờ bạn một chút được không?
Could I have a light?
Cho tôi xin tí lửa?
Come through with flying colors.
Thành công rực rỡ; thành công mỹ mãn.
Could you be more specific?
Anh có thể nói rõ hơn được không?
I have to make dinner in the evening.
Tôi phải nấu ăn vào buổi tối.
I just wish you could have seen how cute she looked in this dress.
Ước gì bạn có thể nhìn thấy cô ấy trông xinh như thế nào trong cái áo đầm này.
I'm wondering if you could come to my housewarming party.
Tôi đang tự hỏi là liệu anh có thể đến dự bữa tiệc tân gia của tôi hay không.
Is this space taken?
Chỗ này có ai chưa?
I'm sorry to take up your time.
Tôi xin lỗi vì đã làm mất thời gian của bạn.
I would like to take you out for breakfast.
Tôi muốn mời bạn đi ăn sáng.
It's very risky to do business like that.
Thật là rủi ro khi buôn bán theo kiểu đó.
I would like to take you out for dinner tonight.
Tôi muốn mời bạn đi ăn tối với tôi tối nay.
I have got to get my car fixed as soon as possible.
Tôi phải đi sửa xe càng sớm càng tốt.
I need to sort out the mess on my desk.
Tôi cần phải sắp xếp lại đống lộn xộn trên bàn của tôi.
I had no choice other than to accept what he said.
Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận những gì anh ta nói.
If she phones again, tell her I'm on my way.
Nếu cô ta gọi điện nữa, nói là tôi đang trên đường đi.
I'm going to a housewarming party tomorrow.
Tôi sẽ đi dự một bữa tiệc tân gia vào ngày mai.
I have a favor to ask of you.
Tôi có một chuyện muốn nhờ bạn giúp.
I thought you had a new and better job.
Tôi nghĩ bạn đã tìm 1 công việc mới và tốt hơn.
It's hard to believe you're really retiring.
Thật khó mà tin rằng anh sẽ thật sự về hưu.
It's silly of you to take it to heart.
Cậu buồn phiền về việc đó thì thật là dở hơi.
Is this seat taken?
Có ai ngồi đây chưa?
I've been swamped.
Dạo này tôi bận quá.
If you keep acting so dorky, you'll never get a girl friend!
Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu!
I have too many irons in the fire!
Tôi có quá nhiều việc!
I always fight the clock in my work.
Tôi luôn chạy đua với thời gian trong công việc.
I don't have the heart to do that.
Tôi không nỡ làm điều đó.
You see, today is my birthday.
Anh biết không, hôm nay là sinh nhật của tôi.
You can stay or go, it's all the same to me.
Anh ở hoặc đi đều không ảnh hưởng đến tôi.
you are lucky to be back in touch with your buddies.
bạn thật là may mắn đã liên lạc lại được với bạn bè của mình.
There is nothing to be worried about.
Không có gì phải lo lắng cả.
The story was on the front pages of all the tabloids.
Câu chuyện này được đăng trên trang nhất của tất cả các báo khổ nhỏ.
Thanks for reminding me. It just slipped my mind.
Cảm ơn đã nhắc nhở tôi. Tôi quên béng đi mất.
Those tabloids are full of nothing but unsubstantiated gossip.
Những tờ báo lá cải đó chỉ đăng những chuyện tầm phào vô căn cứ.
There is no help for it.
Vô phương cứu chữa.
There's no way to know.
Làm sao mà biết được.
There is hot competition from other companies to win the contract.
Nhiều công ty khác cũng đang cạnh tranh ráo riết để thắng hợp đồng này.
The press were all trying to uncover skeletons in the candidates' closets.
Báo chí đang cố lôi những vấn đề bí mật trong quá khứ của các ứng viên.
Time will tell whether he made the right choice.
Anh ấy có chọn đúng hay không thì thời gian sẽ trả lời.
No wonder you are livid.
Thảo nào bạn giận dữ vậy.
Nothing is impossible!
Không có gì là bất khả!
Nothing else matters!
Những thứ khác không quan trọng!
Nightingales will not sing in a cage.
Thà làm chim sẻ trên cành, còn hơn làm kiếp sơn ca trong lồng.
Nothing special.
Không có gì đặc biệt.
Give your parents my regards.
Cho tôi gởi lời thăm bố mẹ bạn.
Go take a nap!
Đi nghỉ/ngủ (trưa) một lát đi!
Being undervalued makes me feel self-pity.
Bị đánh giá thấp/coi thường khiến tôi cảm thấy tủi thân.
Do I mean nothing to you?
Em không có nghĩa gì với anh sao?
Do not get excited, try to calm down and wait your turn.
Đừng nên nổi nóng, hãy cố giữ bình tĩnh và đợi đến lượt mình.
Just calm down and gather your thoughts.
Cứ bình tĩnh tập trung suy nghĩ.
Cao Xuan Hiep
Phổ thôngthank for share