nothing

Tạo bởi: darkking
Ngày tạo: 2013-04-28 05:12:41
Số cặp câu: 96
Lượt xem: 565
Yêu thích:
  
nothing
.
Can't help it
Không thể nào làm khác hơn
Hiện danh sách câu
  • Can't help it
    Không thể nào làm khác hơn
  • Mind you!
    chú ý nào
  • in charge of
    phụ trách
  • It beats me
    Tôi chịu
  • Let me be
    kệ tôi
  • I'm glad you like it.
    Tôi rất vui vì bạn thích nó.
  • I will keep that in mind.
    Tôi sẽ nhớ điều đó.
  • I'll have to think it over.
    Tôi sẽ phải suy nghĩ lại.
  • I'm on a diet.
    Tôi đang ăn kiêng.
  • It is, believe it or not.
    Nó là vậy đó, tin hay không thì tùy.
  • It's all the same.
    Cũng vậy/thế thôi.
  • It's risky!
    Nhiều rủi ro quá!
  • It won't take but a minute.
    Không lâu đâu.
  • I couldn't help it.
    Tôi không nhịn nổi.
  • Is that so?
    Vậy hả?/ Thật thế sao?/ Thế á?/ Phải vậy không?
  • I've got to go now.
    Tôi phải đi ngay đây.
  • I take it everywhere with me.
    Tôi mang nó đi khắp mọi nơi.
  • I've done my best.
    Tôi đã cố hết sức.
  • I can't put up with it any more.
    Tôi không thể chịu đựng được nữa.
  • I'm broke.
    Tôi cháy túi rồi.
  • It's a deal.
    Hẹn thế nhé.
  • It's urgent.
    Rất cấp bách.
  • It's up to you.
    Tùy bạn.
  • It makes me really upset.
    Nó thật sự làm tôi khó chịu.
  • In God's own time.
    Chỉ có chúa mới biết bao giờ.
  • I will call an ambulance.
    Tôi sẽ gọi xe cứu thương.
  • I got it.
    Tôi hiểu rồi.
  • It's worthwhile!
    Cũng đáng thôi!
  • It's all the same to me.
    Tôi thì gì cũng được.
  • It's my pleasure.
    Dạ, không có chi.
  • It's a matter of taste.
    Đó là vấn đề thị hiếu.
  • Call the police.
    Gọi cảnh sát.
  • Cut it out!
    Dừng lại đi!
  • come across
    tình cờ gặp; vô tình tìm thấy
  • You really crease me up!
    Mày làm tao buồn cười quá!
  • You really chickened out.
    Bạn thật hèn nhát.
  • You call out the fire brigade.
    Anh hãy gọi đội cứu hỏa.
  • You are a great help.
    Bạn đã giúp rất nhiều.
  • Let's get to the point.
    Ta hãy đi thẳng vào điểm chính yếu đi.
  • Let's go for a walk.
    Đi dạo thôi.
  • Last but not least.
    Cuối cùng nhưng không phải là kém quan trọng.
  • Little by little, the snow disappeared.
    Tuyết tan dần, từng chút một.
  • Let's call it a day.
    Hôm nay chúng ta hãy dừng ở đây nhé.
  • Good enough.
    Tốt lắm.
  • Get out of my face!
    Đi cho khuất mắt tôi!
  • Got a minute?
    Rảnh một chút không?
  • Go to hell!
    Đi chết đi!
  • Almost everywhere you go on the Internet you see avatars.
    Hầu hết ở mọi nơi trên mạng bạn đều có thể thấy hình đại diện.
  • As a matter of fact...
    Thực ra...
  • As far as I know...
    Như tôi biết...
  • How is it going?
    Mọi chuyện sao rồi?
  • Hey, cool down! Take it easy.
    Ê, bình tĩnh nào! Đừng có nổi đóa lên mà.
  • How's that?
    Sao lại thế?
  • How irritating!
    Tức quá đi!
  • That's a lie!
    Xạo quá!
  • This is the charge for the drinks.
    Đây là tiền thức uống.
  • Take it from me.
    Tin tôi đi.
  • Take it easy.
    Bình tĩnh nào.
  • That's a shame.
    Thật là xấu hổ.
  • That's something.
    Thế là tốt rồi.
  • The group included Harriet, June, and last but not least, Avril.
    Nhóm này bao gồm Harriet, June và một người cuối cùng quan trọng không kém là Avril.
  • Thank you for the invitation.
    Cảm ơn bạn đã mời.
  • There's no way to know.
    Làm sao mà biết được.
  • Please don't blame yourself.
    Xin đừng tự trách mình nữa.
  • Please help yourself to anything you like.
    Bạn cứ tự nhiên dùng bất cứ món gì tùy thích.
  • Please don't bother me!
    Làm ơn đừng làm phiền tôi!
  • What an odd thing to say!
    Nói (chuyện) gì mà kỳ cục!
  • What on earth are you doing?
    Mày đang làm cái quái gì thế?
  • What on earth were you thinking?
    Bạn đang nghĩ cái quái quỹ gì vậy?
  • What's on your mind?
    Bạn đang lo lắng gì vậy?
  • We need improving little by little.
    Chúng ta cần cải thiện từng ít một.
  • What is the charge for this parcel?
    Phí để trả cho bưu kiện này là bao nhiêu?
  • What a dope!
    Thật là nực cười!
  • Who do you think you are?
    Mày nghĩ mày là ai hả?
  • Enough is enough!
    Đủ rồi, tôi chịu hết nổi rồi!
  • Don't be silly.
    Đừng có ngớ ngẩn thế.
  • Damn it!
    Mẹ kiếp!
  • Don't get discouraged!
    Đừng nản lòng!
  • Don't take it to heart.
    Đừng để bụng.
  • Don't play games with me!
    Đừng có giỡn mặt với tôi.
  • Don't blame me.
    Đừng trách tôi.
  • Do you wanna die?
    Muốn chết hả mậy?
  • Don't jump to conclusions.
    Đừng vội vã kết luận.
  • Don't go yet.
    Đừng đi vội/khoan hãy đi.
  • No wonder why.
    Chả trách.
  • No wonder the line was busy.
    Hèn gì đường dây điện thoại cứ bận hoài.
  • No wonder why many people like you.
    Hèn gì có nhiều người thích bạn.
  • Not in the mood.
    Không có hứng.
  • None of your business.
    Không phải chuyện của bạn.
  • Nonsence!
    Vô lý thật!
  • Right on!
    Đúng đấy!
  • Up yours!
    Dở hơi!
  • Seen Peter?
    Thấy Peter đâu không?
  • Believe it or not!
    Tin hay không thì tùy!
  • Knock yourself out!
    Làm gì thì làm đi!
  • Just joking.
    Chỉ giỡn thôi.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.