.
I'm right on time
Tôi đến đúng giờ
Hiện danh sách câu
- I'm right on timeTôi đến đúng giờ
- I'm so meanTôi quá ích kỷ
- for ageslâu lắm rồi
- You're worth it.Bạn xứng đáng được như thế.
- He frightened the life out of me.Ông ta đã gây kinh hoàng cho tôi.
- see you on tomorrow !hẹn gặp lại ngày mai
- see you in tomorrow morninghen gap vao sang mai
- I almost jumped out of my skin.Tôi gần như giật bắn mình sợ hãi.
- I feel a bit down at the moment.Lúc này tôi cảm thấy hơi buồn chút xíu.
- I was gobsmacked when she told me the news.Tôi vô ngạc nhiên khi cô ấy cho tôi biết tin.
- I get used to working at night.Tôi quen làm việc ban đêm rồi.
- I try to study as well as you do.Tôi cố gắng học giỏi như bạn.
- I was so worried about her, I clean forgot to feel sorry for myself.Tôi đã quá lo lắng cho cô ấy mà quên mất đi bản thân mình.
- I won't try even once.Tôi sẽ không thử dù chỉ một lần.
- It doesn't matter.Chuyện đó không thành vấn đề.
- Thanks for bringing over those cookies last week. That made my day!Cảm ơn vì tuần trước bạn đã mang bánh quy đến. Tôi rất thích!
- The art of small talkNghệ thuật nói chuyện xã giao
- Try not to become a man of success, but rather try to become a man of value.Đừng cố gắng trở thành người thành công, thay vào đó hãy cố gắng trở thành người có giá trị.
- They are carrying out a plan.Họ đang tiến hành một kế hoạch.
- How are you getting along?Công việc làm ăn của anh dạo này ra sao?
- You really screwed up there!Anh đã thật sự phá hỏng mọi chuyện ở đó!
- You have very good taste in music.Cậu rất am hiểu về âm nhạc.
- What's your weight?Bạn nặng bao nhiêu?
- Sooner or later, those who win are those who think they can.Sớm hay muộn, người thắng là người nghĩ mình có thể.


