ban oi minh lam xong bai kiem nay rui .muon qua bai kiem khac lam sao day?
×
Hướng dẫn
- Click vào link bên dưới mỗi câu để xem nội dung tương ứng.
- Chỉ có thể xem [Giải thích đáp án] sau khi đã [Kiểm tra kết quả]
Test 1: Money accepted
Choose the one word or phrase – a, b, c, d – that best completes the sentence.
Chọn một từ hay cụm a, b, c, d đúng nhất để hoàn tất câu.
Kết quả của bạn: 0/10
1I like to visit other countries but I find the of travel is too high.
x
Nghĩa Tiếng Việt
Tôi thích đi tham quan nhiều nước khác nhưng tôi nhận thấy của việc du lịch cao quá.
x
Gợi ý cách làm
Chọn danh từ đề cập đến số tiền cần thiết mà một cá nhân hay tổ chức cần phải có để trả cho việc đi du lịch, thuê nhà cửa, tiền điện ...
| tiền | sai nghĩa | ||
| chi phí | đúng: đề cập đến số tiền cần thiết mà một cá nhân hay tổ chức cần phải có để trả cho việc đi du lịch, thuê nhà cửa, tiền điện ... “Tôi thích đi tham quan nhiều nước khác nhưng tôi nhận thấy chi phí của việc du lịch cao quá." | ||
| chi phí chi tiêu | sai: nói đến số tiền đã chi tiêu để mua hàng, chi phí đi lại, thuốc men... | ||
| đơn vị tiền tệ | sai: đề cập đến đơn vị tiền tệ của một nước |
2She is very happy because she starts her new today.
| việc làm | đúng: đề cập đến công ăn việc làm kiếm tiền "Cô ấy rất vui vì hôm nay bắt đầu việc làm mới." | ||
| công việc | sai: đề cập đến công việc hay phần việc phải làm | ||
| lao động | sai: sự lao động chân tay | ||
| vị trí | sai: vị trí trách nhiệm |
3One day I hope I shall the lottery.
| đạt được | sai: đạt được điều gì đó sau nhiều nổ lực | ||
| thu thập | sai: thu thập/sưu tầm/quyên góp cái/vật/điều gì | ||
| đạt được | sai: đạt được điều gì đó sau nhiều nổ lực | ||
| chiến thắng | đúng: theo ngữ cảnh đã cho thì từ này đề cập đến sự thắng lợi trong trò chơi/trận đấu hay do may mắn “Tôi hy vọng ngày nào đó tôi sẽ trúng vé số.” |
4He must have a lot of money because this summer he is going on a cruise the world.
x
Nghĩa Tiếng Việt
Chắc là anh ta phải có nhiều tiền lắm vì mùa hè này anh ta sẽ đi du lịch thế giới bằng tàu thủy.
| về | sai: đề cập đến một vấn đề gì | ||
| vòng quanh | đúng: đề cập đến sự di chuyển từ nơi này đến nhiều nơi khác “Chắc là anh ta phải có nhiều tiền lắm vì mùa hè này anh ta sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới bằng tàu thủy.” | ||
| băng qua | sai: sự di chuyển từ phía này đến phía kia con đường/Đại tây dương/… | ||
| xuyên qua | sai: sự xuyên qua đường hầm/ống/rừng/suốt đêm…, không đúng ngữ cảnh |
5Have you read that book the life of Van Gogh?
| về | đúng: đề cập đến vấn đề gì “Bạn đã đọc quyển sách về cuộc đời của Van Gogh chưa?” | ||
| của | sai: chỉ sự sở hữu, không đúng nghĩa so với ngữ cảnh | ||
| hơn | sai: chỉ vị trí một vật phía trên một vật khác, hai vật này không tiếp xúc nhau | ||
| trong | sai: chỉ vị trí bên trong của một khu vực/ngôi nhà/đồ chứa… |
6Do you want sugar in your coffee?
x
Gợi ý cách làm
Chọn một từ định lượng diễn tả số lượng “vài, chút ít, bất cứ” của vật/cái gì dùng với danh từ không đếm được và dùng trong câu nghi vấn.
| vài | sai: từ định lượng này dùng trong câu xác định; cũng được dùng trong mẫu câu mời lịch sự, ví dụ: "Would you like some more tea?" | ||
| nhiều | sai: từ định lượng này dùng với danh từ đếm được số nhiều; "coffee" là danh từ không đếm được. | ||
| chút/bất cứ | đúng: từ định lượng này được dùng với cả danh từ đếm được và không đếm được, nhưng thường được dùng trong câu nghi vấn (và câu phủ định) “Anh có muốn bỏ chút đường vào cà phê không?” | ||
| một ít | sai: khi theo sau "little" là một danh từ, lúc đó "little" mang chức năng là từ định lượng, ta luôn dùng mạo từ "a" trước từ định lượng đề cập đến số lượng ít "little": "a little sugar" là "một ít đường". Hoặc khi "little" là đại từ chỉ số lượng ít ta phải dùng giới từ "of": "a little of sugar" (một ít đường). |
7They do not cheques in that restaurant.
| chấp nhận | đúng: chấp nhận thanh toán hóa đơn “Ở nhà hàng đó họ không chấp nhận thanh toán bằng chi phiếu.” | ||
| đồng ý | sai: đồng ý với ai về điều gì | ||
| cho phép | sai: cho phép ai làm điều gì | ||
| thừa nhận (một sự thật) | sai: thừa nhận một sự thật nào đó |
8I cannot work today because I have very bad tooth .
x
Gợi ý cách làm
Chọn danh từ có thể tạo thành danh từ kép với “tooth” để nói về sự đau nhức về răng.
| sự đau đớn | sai: không dùng từ này với “tooth” để nói về sự đau răng | ||
| vết thương | sai: không dùng từ này với “tooth” để nói về sự đau răng | ||
| sự thiệt hại | sai: nói về sự hư hại của vật chất | ||
| sự đau nhức | đúng: tạo thành danh từ kép “toothache” “Hôm nay tôi không thể đi làm vì bị nhức răng quá.” |
9Children are not in that public house.
| lớn tiếng (adverb) | sai: trạng từ bổ nghĩa chỉ cho động từ thường | ||
| được phép (past participle) | đúng: được ai cho phép làm gì “Trẻ em không được phép ở trong quán rượu đó.” | ||
| được chấp nhận (past participle) | sai: dạng bị động mang nghĩa “thừa nhận” | ||
| được đồng ý (past participle) | sai: không dùng dạng bị động với động từ “agree” |
10You can see the about the sale in the local paper.
| thông cáo | sai: dùng để thông báo sự kiện nào đó cho mọi người biết | ||
| lời cảnh báo | sai: cảnh báo nguy hiểm | ||
| yết thị/thông báo | sai: thông báo hay cảnh báo trước cho mọi người về chuyện gì | ||
| quảng cáo | đúng: mục quảng cáo được đăng trên báo hay TV “Anh có thể thấy mục quảng cáo bán hàng trên báo địa phương.” |
« Bài trước | Danh sách bài kiểm tra | Bài tiếp theo »
Bình luận
wow 10/10
te wa 5/10 that la dot av ma
10/10 win ..... very good :v
oh yeah 10/10
chỉ có 7/10 thuj bùn wa
lan dau tien hoc tren day. thay hay wa. 9/10.he. can co gang
7/10 no good
tôi học ko vô
nghe như vịt nghe sấm

Nguyễn Thị Trang
Quỳnh Anh
ka bản