×

Hướng dẫn

Unit 1: Greetings - Contractions - Test 3

Choose the one word or phrase that best completes the sentence.

Chọn một từ hoặc một cụm từ đúng nhất cho câu.

Kết quả của bạn:
0/10

1My name       Nam.
x

Nghĩa Tiếng Việt

Tên tôi        Nam.
x

Gợi ý cách làm

Chia động từ “to be”cho thích hợp với chủ từ.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: đây là dạng viết tắt của "am" chỉ được dùng với chủ từ "I".
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: “My name” (Tên của tôi) tương đương đại từ số ít "it" nên được dùng với động từ "is", dạng viết tắt là "'s". "My name's Nam."
 
Không có nội dung cho mục này
sai: đây là dạng viết tắt của "are" được dùng với các chủ từ "you, we, they".
 
Không có nội dung cho mục này
sai: đây là dạng viết tắt của "have" (có) được dùng với chủ từ "I, you, we, they".
2                    ” “I’m twelve.”
x

Nghĩa Tiếng Việt

                 ” “Tôi mười hai tuổi.”
x

Gợi ý cách làm

Chọn câu hỏi về tuổi tác cho thích hợp.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai ngữ pháp, phải đảo “are” ra trước đại từ nhân xưng “you” (bạn).
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: ”Bạn mấy tuổi?” đây là câu hỏi về tuổi tác.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “Tôi mười một tuổi.” đây là câu trả lời về tuổi tác chứ không phải câu hỏi về tuổi tác.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “Bạn khỏe không?” dùng để hỏi về sức khỏe.
3This        Lan.
x

Nghĩa Tiếng Việt

Đây        Lan.
x

Gợi ý cách làm

Chia động từ “to be” sao cho thích hợp với đại từ chỉ định.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “am” không chia được với “This” (này/cái này/đây).
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: “this/that” (đây/đó) chia với “is”.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “are” được chia với “these/those” (những cái này/những cái kia) là hình thức số nhiều của “this/that” (cái này/cái kia).
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “say” (nói) dùng để thể hiện ai nói điều gì đó và dùng trong trường hợp này không đúng.
4       name is Lan.
x

Nghĩa Tiếng Việt

Tên         là Lan.
x

Gợi ý cách làm

Chọn tính từ sở hữu cho thích hợp.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: dùng không đúng tính từ sở hữu.
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: dùng đúng tính từ sở hữu “My” (Của tôi) trước “name” (tên).
 
Không có nội dung cho mục này
sai: dùng không đúng tính từ sở hữu.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: dùng không đúng tính từ sở hữu.
5“How are you?” “I’m         .”
x

Nghĩa Tiếng Việt

“Bạn khỏe không?” “Tôi         .”
x

Gợi ý cách làm

Tìm từ thích hợp cho câu trả lời về sức khỏe.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “thank” (cám ơn) là động từ không thể dùng liên tiếp sau “’m”.
 
Không có nội dung cho mục này
sai ngữ cảnh.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: dùng trong câu trả lời về tuổi.
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: “fine” (khỏe) dùng trong câu trả lời về sức khỏe.
6Hello, Mary. How            ?
x

Nghĩa Tiếng Việt

Chào Marry,         khỏe không?
x

Gợi ý cách làm

Chọn cụm từ thích hợp cho câu hỏi về sức khỏe?
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: “are” được đảo ra trước đại từ nhân xưng “you” (bạn).
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai ngữ pháp “are” chưa được đảo ra trước đại từ nhân xưng “you” (bạn).
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “is” không đi được với đại từ nhân xưng “you” (bạn).
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “is” không đi được với đại từ nhân xưng “you” (bạn).
7I’m fine,           . And you?
x

Nghĩa Tiếng Việt

Mình khỏe,               . Còn bạn thì sao?
x

Gợi ý cách làm

Chọn từ/cụm từ thích hợp cho câu trả lời về hỏi thăm sức khỏe.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai chính tả “thank” (cám ơn) phải có “s”.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai chính tả “thanks you” (cám ơn) dư “s”.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai chính tả “thanks Peter” (cám ơn Peter) dư “s”.
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: đúng chính tả “thanks” (cám ơn).
8Peter, this        Tom. Tom, this is Peter.
x

Nghĩa Tiếng Việt

Peter, đây        Tom. Tom ơi, còn đây là Peter.
x

Gợi ý cách làm

Chia động từ “to be” sao cho thích hợp với đại từ chỉ định.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “am” không chia được với “This” (này/cái này/đây).
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “are” được chia với “these/those” (những cái này/những cái kia) là hình thức số nhiều của “this/that” (cái này/cái kia).
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: “this/that” (đây/đó) chia với “is”.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “say” (nói) dùng để thể hiện ai nói điều gì đó và dùng trong trường hợp này không đúng.
9Hi, Tom. How                ?
x

Nghĩa Tiếng Việt

Chào, Tom.                 ?
x

Gợi ý cách làm

Chọn cụm từ thích hợp cho câu hỏi về tuổi.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai vị trí các từ trong câu, sau “how” (như thế nào) phải là một tính từ và “are” phải đảo ra trước “you” (bạn).
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai vị trí các từ trong câu, sau “how” (như thế nào) phải là một tính từ.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “are” phải đảo ra trước “you” (bạn).
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: “How old are you?” (Bạn mấy tuổi?) đúng ngữ pháp.
10        six.
x

Nghĩa Tiếng Việt

         sáu tuổi.
x

Gợi ý cách làm

Chọn cụm từ thích hợp để giới thiệu tuổi của 1 người.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: sai ngữ pháp, “We” (Chúng tôi) không chia được với “is”.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: giới thiệu tuổi nhiều người.
 
Không có nội dung cho mục này
đúng: “I” (tôi) đi với “am” và giới thiệu tuổi chỉ có 1 người.
 
Không có nội dung cho mục này
sai: “I” không chia được với “are” viết rút gọn là “’re”.

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Nguyễn Thị Thìn - 04/04/2013 09:34
   

9/10

Nguyễn Văn Nam - 07/04/2013 20:55
   

10/10

Giapkon - 15/04/2013 16:23
   

10/10

Jenda Nguyen - 25/04/2013 16:59
   

i think it is easy...hjhj but exciting...:)))))))))))))))))))))

Tạ Mai - 26/04/2013 08:23
   

10/10

neozy - 02/05/2013 12:34
   

8/10

phung minh tien - 08/05/2013 18:33
   

10/10

helloki - 11/05/2013 16:27
   

8/10

nguyễn thùy dung - 14/05/2013 21:23
   

10/10

phung minh tien - 3 phút
   

10/10

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.