9/10
×
Hướng dẫn
- Click vào link bên dưới mỗi câu để xem nội dung tương ứng.
- Chỉ có thể xem [Giải thích đáp án] sau khi đã [Kiểm tra kết quả]
Unit 1: Greetings - Contractions - Test 3
Choose the one word or phrase that best completes the sentence.
Chọn một từ hoặc một cụm từ đúng nhất cho câu.
Kết quả của bạn: 0/10
1My name Nam.
Không có nội dung cho mục này |
sai: đây là dạng viết tắt của "am" chỉ được dùng với chủ từ "I". | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: “My name” (Tên của tôi) tương đương đại từ số ít "it" nên được dùng với động từ "is", dạng viết tắt là "'s". "My name's Nam." | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: đây là dạng viết tắt của "are" được dùng với các chủ từ "you, we, they". | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: đây là dạng viết tắt của "have" (có) được dùng với chủ từ "I, you, we, they". |
2“ ” “I’m twelve.”
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai ngữ pháp, phải đảo “are” ra trước đại từ nhân xưng “you” (bạn). | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: ”Bạn mấy tuổi?” đây là câu hỏi về tuổi tác. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “Tôi mười một tuổi.” đây là câu trả lời về tuổi tác chứ không phải câu hỏi về tuổi tác. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “Bạn khỏe không?” dùng để hỏi về sức khỏe. |
3This Lan.
Không có nội dung cho mục này |
sai: “am” không chia được với “This” (này/cái này/đây). | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: “this/that” (đây/đó) chia với “is”. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “are” được chia với “these/those” (những cái này/những cái kia) là hình thức số nhiều của “this/that” (cái này/cái kia). | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “say” (nói) dùng để thể hiện ai nói điều gì đó và dùng trong trường hợp này không đúng. |
4 name is Lan.
Không có nội dung cho mục này |
sai: dùng không đúng tính từ sở hữu. | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: dùng đúng tính từ sở hữu “My” (Của tôi) trước “name” (tên). | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: dùng không đúng tính từ sở hữu. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: dùng không đúng tính từ sở hữu. |
5“How are you?” “I’m .”
Không có nội dung cho mục này |
sai: “thank” (cám ơn) là động từ không thể dùng liên tiếp sau “’m”. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai ngữ cảnh. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: dùng trong câu trả lời về tuổi. | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: “fine” (khỏe) dùng trong câu trả lời về sức khỏe. |
6Hello, Mary. How ?
Không có nội dung cho mục này |
đúng: “are” được đảo ra trước đại từ nhân xưng “you” (bạn). | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai ngữ pháp “are” chưa được đảo ra trước đại từ nhân xưng “you” (bạn). | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “is” không đi được với đại từ nhân xưng “you” (bạn). | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “is” không đi được với đại từ nhân xưng “you” (bạn). |
7I’m fine, . And you?
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai chính tả “thank” (cám ơn) phải có “s”. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai chính tả “thanks you” (cám ơn) dư “s”. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai chính tả “thanks Peter” (cám ơn Peter) dư “s”. | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: đúng chính tả “thanks” (cám ơn). |
8Peter, this Tom. Tom, this is Peter.
Không có nội dung cho mục này |
sai: “am” không chia được với “This” (này/cái này/đây). | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “are” được chia với “these/those” (những cái này/những cái kia) là hình thức số nhiều của “this/that” (cái này/cái kia). | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: “this/that” (đây/đó) chia với “is”. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “say” (nói) dùng để thể hiện ai nói điều gì đó và dùng trong trường hợp này không đúng. |
9Hi, Tom. How ?
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai vị trí các từ trong câu, sau “how” (như thế nào) phải là một tính từ và “are” phải đảo ra trước “you” (bạn). | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai vị trí các từ trong câu, sau “how” (như thế nào) phải là một tính từ. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “are” phải đảo ra trước “you” (bạn). | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: “How old are you?” (Bạn mấy tuổi?) đúng ngữ pháp. |
10 six.
Không có nội dung cho mục này |
sai: sai ngữ pháp, “We” (Chúng tôi) không chia được với “is”. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: giới thiệu tuổi nhiều người. | ||
Không có nội dung cho mục này |
đúng: “I” (tôi) đi với “am” và giới thiệu tuổi chỉ có 1 người. | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “I” không chia được với “are” viết rút gọn là “’re”. |
Bình luận
10/10
10/10
i think it is easy...hjhj but exciting...:)))))))))))))))))))))
10/10
8/10
10/10
8/10
10/10
10/10

Jenda Nguyen
Tạ Mai
neozy