9/10 sai cau cuoi,hic
×
Hướng dẫn
- Click vào link bên dưới mỗi câu để xem nội dung tương ứng.
- Chỉ có thể xem [Giải thích đáp án] sau khi đã [Kiểm tra kết quả]
Unit 1: Greetings - Test 1
Choose the one word or phrase that best completes the sentence.
Chọn một từ hoặc một cụm từ đúng nhất cho câu.
Kết quả của bạn: 0/10
1“How are you, Mary?” “ ”
| Tôi khỏe, cám ơn. Còn bạn thì sao? | đúng: sau khi trả lời xong ta hỏi lại người kia để tỏ phép lịch sự. | ||
| Tốt/khỏe, cám ơn. | sai: thiếu câu hỏi lại sức khỏe của người kia, sau khi đã trả lời câu hỏi của người kia. | ||
| Tôi khỏe, cám ơn. | sai: thiếu câu hỏi lại sức khỏe của người kia, sau khi đã trả lời câu hỏi của người kia. | ||
| Còn anh thì sao? | sai: thiếu câu trả lời, còn “And you?” dùng để hỏi lại để tỏ phép lịch sự sau khi đã trả lời câu hỏi về sức khỏe của người kia. |
2“How old are you?” “ ”
| Còn anh thì sao? | sai ngữ cảnh: dùng để hỏi lại để tỏ phép lịch sự sau khi đã trả lời câu hỏi về sức khỏe của người kia. | ||
| Khỏe. | sai ngữ cảnh: dùng trả lời cho câu hỏi về sức khỏe. | ||
| Tôi mười hai tuổi. | đúng: “I’m twelve years old.” hoặc “I’m twelve.” | ||
| Tôi là Hoa. | sai ngữ cảnh: dùng để giới thiệu tên hay trả lời câu hỏi tên. |
3“How is Miss Mai?” “ ”
| Tôi khỏe, cám ơn. | sai: dùng đại từ “I am” (Tôi) là sai vì chủ từ đã cho trong câu hỏi là “Miss Mai” (cô Mai) tương đương với đại từ làm chủ từ “she”. | ||
| Cô ấy mười hai tuổi. | sai ngữ cảnh: dùng để trả lời cho câu hỏi về tuổi. | ||
| Cô ấy ổn. | sai: thiếu lời cảm ơn. | ||
| Cô ấy khỏe. Cám ơn. | đúng: sau khi trả lời xong ta cám ơn người kia để tỏ phép lịch sự, và vì chủ từ đã cho trong câu hỏi là “Miss Mai” (cô Mai) tương đương với đại từ làm chủ từ “she” nên chọn câu trả lời "She's fine. Thank you." |
4“How old is David?” “ ”
| Cậu ấy mười hai tuổi. | đúng với ngữ cảnh. | ||
| Tôi mười hai tuổi. | sai: dùng đại từ nhân xưng “I” (Tôi) sai, vì ở đây người được hỏi là “David” tương đương tương đương với đại từ làm chủ từ là “he” (anh ấy). | ||
| Cô ấy ổn. | sai: dùng đại từ nhân xưng “she” (Cô ấy) là sai, ở đây người được hỏi là “David” tương đương tương đương với đại từ làm chủ từ là “he” (anh ấy). | ||
| Cô ấy khỏe. | sai: dùng đại từ nhân xưng “she” (Cô ấy) là sai, ở đây người được hỏi là “David” tương đương tương đương với đại từ làm chủ từ là “he” (anh ấy). |
5“Are you fine, Dung?” “ ”
| Tôi khỏe, cảm ơn. | sai: thiếu "Yes" hoặc "No" đầu câu. | ||
| Tôi mười hai tuổi. | sai ngữ cảnh: thiếu "Yes" hoặc "No" đầu câu, và trả lời sai ý của câu hỏi. | ||
| Vâng, tôi khỏe. | đúng: cách trả lời đúng với dạng câu hỏi Yes – No Questions; “Yes, I am.” (Vâng, tôi khỏe.) | ||
Không có nội dung cho mục này |
sai: “Yes” (Vâng) không đi với “I am not.” (tôi không khỏe.) mà phải dùng “No, I am not.” (Không, tôi không khỏe.) |
6“How’s Mary, David?” “ ”
| Mary ổn, cảm ơn. | đúng: dùng đại từ nhân xưng “she” (Cô ấy) đúng, ở đây người được hỏi là “Mary” tương đương tương đương với đại từ làm chủ từ là “she” (cô ấy). | ||
| Cám ơn, tôi khỏe. | sai: dùng đại từ nhân xưng “I” (Tôi) sai, vì ở đây người được hỏi là “Mary” tương đương tương đương với đại từ làm chủ từ là “she” (Cô ấy). | ||
| Mary mười hai tuổi. | sai ngữ cảnh. | ||
| Tôi mười hai tuổi, còn bạn thì sao? | sai ngữ cảnh. |
7“Are you not Mai?” “ ”
| Đúng, cô ấy là Mai. | sai: dùng đại từ "she" (cô ấy) sai vì đại từ trong câu hỏi là “you” (bạn). | ||
| Không. | sai ngữ pháp: thiếu “not” trong câu trả lời phủ định. | ||
| Vâng. | đúng: cách trả lời này đúng với dạng câu hỏi Yes – No Questions ở phủ định. | ||
| Không, cô ấy không phải là Mai. | sai: dùng đại từ "she" (cô ấy) sai vì đại từ trong câu hỏi là “you” (bạn). |
8“Are they not Cun and Miu?” “ ”
| Không, các bạn không phải là Cun và Miu. | sai: dùng đại từ nhân xưng “you” (các bạn) là sai, vì người được hỏi là "Cun" và "Miu" tương đương với đại từ làm chủ từ “they” (họ). | ||
| Đúng, chúng tôi là Cun và Miu. | sai: dùng đại từ nhân xưng “we"(chúng tôi) là sai, vì người được hỏi là "Cun" và "Miu" tương đương với đại từ làm chủ từ “they” (họ). | ||
| Đúng, họ không phải là Cun và Miu. | đúng: dùng đại từ nhân xưng “they"(Họ) là đúng vì người được hỏi là "Cun" và "Miu" tương đương với đại từ làm chủ từ “they” (họ). | ||
| Không, không phải anh ta. | sai: dùng đại từ nhân xưng “he"(anh ấy) là sai, vì người được hỏi là "Cun" và "Miu" tương đương với đại từ làm chủ từ “they” (họ). |
9“Are you twelve, Thu?” “ ”
| Không, anh ấy không đúng mười hai tuổi. | sai: dùng đại từ nhân xưng “he” (anh ấy) sai, vì người được hỏi là “you” (bạn) khi trả lời phải dùng “I” (tôi). | ||
| Đúng, cô ấy mười hai tuổi. | sai: dùng đại từ nhân xưng “she” (cô ấy) sai, vì người được hỏi là “you” (bạn) khi trả lời phải dùng “I” (tôi). | ||
| Không, tôi mười ba tuổi lận. | đúng với ngữ cảnh. | ||
| Tôi khỏe, còn bạn thì sao? | sai ngữ cảnh. |
10“How do you do" “ "
| Hân hạnh biết anh. | đúng: đáp lại giống vậy. | ||
| Vâng, tôi khỏe. | sai: dùng để trả lời cho câu hỏi Yes – No questions về sức khỏe. | ||
| Hân hạnh biết anh. | sai: dùng câu trả lời này trong trường hợp người kia nói "Nice to see you." | ||
| Tôi ổn. | sai ngữ cảnh: đây là câu trả cho câu hỏi về sức khỏe "How are you?" |
« Bài trước | Danh sách bài kiểm tra | Bài tiếp theo »
Bình luận
Got 10/10. cau cuoi la cach chao hoi lich su khi moi gap ai do lan dau.
5/10 hic
=.= 8/10 ngớ ngẩn cmnr
hoho lam bua cung dc 10/10
oh shit 8/10
hjhj..10/10...:))))))))))))...
10/10
8/10
8/10

hoaanhdao1203
Cin Chan
Jenda Nguyen