Logo HelloChao
  • Tiếng Anh giao tiếp
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 3
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 2
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 1
    • Tiếng Anh cho người mất căn bản
    • Tiếng Anh giao tiếp trẻ em
    • Tiếng Anh giao tiếp 360
  • Các lớp hỗ trợ
    • Tiếng Anh cho cán bộ và nhân viên doanh nghiệp
    • Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc
    • Tiếng Anh cấp tốc du lịch nước ngoài
    • Dành cho trẻ em
      • Từ vựng tiếng Anh trẻ em
      • An toàn cho trẻ em
      • Giao tiếp xã hội cho trẻ
    • Phát triển bản thân
      • Công cụ thu hút tiền bạc, giàu có và thịnh vượng
      • Công cụ thu hút thành công trong công việc
      • Công cụ thu hút tình yêu, hạnh phúc
  • Quà tặng
    • 1001 Câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
    • 500 câu hỏi và trả lời Phỏng Vấn Xin Việc
    • 100 câu tiếng Anh giao tiếp đầu đời cho trẻ
  • Blog
  • Tiện ích
    • Ngữ pháp tiếng Anh
    • Thử thách trong ngày
    • Sửa âm qua video
    • Kiếm tiền
    • Kiểm tra đầu vào
    • Ba câu nói CHẤT mỗi ngày
    • Playlist
    • Video
    • Hội thoại
    • Bài kiểm
    • Góc chia sẻ
  • Học tiếng Anh hiệu quả
  • Từ điển
Logo HelloChao
(028) 6294 1779 - 097 397 9109
Hỗ trợ (028) 6294 1779 - 097 397 9109
Đăng ký Đăng nhập
Online
  • Thông tin cá nhân
  • Lịch sử thanh toán
  • Thoát
  • Thông Báo
  • Xem tất cả
Lớp học của tôi

Chào mừng bạn đến với HelloChao

ĐĂNG KÝ
ĐĂNG NHẬP

Đăng ký NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để tạo tài khoản mới
  • [Họ và Tên] không được để trống
  • [Email] không được để trống
  • [Email] không hợp lệ
  • [Email] không có thực
  • [Mật khẩu] không được trống
  • [Mật khẩu] không hợp lệ
  • [Mật khẩu] không khớp nhau
  • [Mã bảo mật] chưa được nhập
  • [Mã bảo mật] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không tồn tại trong hệ thống
  • Địa chỉ [Email] bạn nhập đã tồn tại
  • Bạn phải đồng ý với điều khoản sử dụng HelloChao để tiếp tục sử dụng hệ thống
*Mục bắt buộc phải nhập

Đăng nhập NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để đăng nhập bằng tài khoản HelloChao
    Trợ giúp đăng nhập
    • Bài viết
    Ken
    Ken
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-06-25 08:39:00
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 15/08/2011 09:53
    Lượt xem: 21818
      

    Từ vựng chuyên ngành Y - Dược

    Tên gọi những căn bệnh thông thường


    Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Y Dược


    * Bệnh:                              Disease, sickness, illness
    * Bệnh bạch hầu:              Diphteria
    * Bệnh bại liệt trẻ em:       Poliomyelitis
    * Bệnh cùi (hủi, phong):   Leprosy - Người: leper
    * Bệnh cúm:                     Influenza, flu

    * Bệnh dịch:                     Epidemic, plague
    * Bệnh đái đường:           Diabetes
    * Bệnh đau dạ dày:         Stomach ache
    * Bệnh đau khớp (xương): Arthralgia
    * Bệnh đau mắt (viêm kết mạc): Sore eyes (conjunctivitis)

    * Bệnh đau mắt hột:        Trachoma
    * Bệnh đau ruột thừa:      Appendicitis
    * Bệnh đau tim:               Hear-disease
    * Bệnh đau gan:             Hepatitis
          (a) Viêm gan:            hepatitis
          (b) Xơ gan:                cirrhosis

    * Bệnh đậu mùa:             Small box
    * Bệnh động kinh:           Epilepsy
    * Bệnh đục nhân mắt:      Cataract
    * Bệnh hạ cam, săng:       Chancre
    * Bệnh hen (suyễn):         Asthma

    * Bệnh ho, ho gà:             Cough, whooping cough
    * Bệnh hoa liễu (phong tình): Venereal disease
    * Bệnh kiết lỵ:                     Dysntery
    * Bệnh lao:                         Tuberculosis, phthisis (phổi)
    * Bệnh lậu:                        Blennorrhagia

    * Bệnh liệt (nửa người):    Paralysis (hemiplegia)
    * Bệnh mạn tính:              Chronic disease
    * Bệnh ngoài da:            Skin disease
    * (Da liễu)Khoa da:           (dermatology)
    * Bệnh nhồi máu (cơ tim): Infarct (cardiac infarctus)

    * Bệnh phù thũng:          Beriberi
    * Bệnh scaclatin(tinh hồng nhiệt): Scarlet fever
    * Bệnh Sida:                  AIDS
    * Bệnh sốt rét:                 Malaria, paludism
    * Bệnh sốt xuất huyết: Dengue fever

    * Bệnh sởi: Measles
    * Bệnh xưng khớp xương: Arthritis
    * Bệnh táo: Constipation
    * Bệnh tâm thần: Mental disease
    * Bệnh thấp: Rheumatism

    * Bệnh thiếu máu: Anaemia
    * Bệnh thuỷ đậu: Chicken-pox
    * Bệnh thương hàn: Typhoid (fever)
    * Bệnh tim: Syphilis
    * Bệnh tràng nhạc: Scrofula

    * Bệnh trĩ: Hemorrhoid
    * Bệnh ung thư: Cancer
    * Bệnh uốn ván: Tetanus
    * Bệnh màng não: Meningitis
    * Bệnh viêm não: Encephalitis

    * Bệnh viêm phế quản: Bronchitis
    * Bệnh viêm phổi: Pneumonia
    * Bệnh viêm ruột: Enteritis
    * Bệnh viêm tim: Carditis
    * Bệnh học tâm thần: Psychiatry

    * Bệnh lý: Pathology
    * Bệnh SIDA  (suy giảm miễn dịch): AIDS
    * Bệnh viện: Hospital
    * Bệnh nhân: Patient, sick (man, woman)
    * Bà đỡ: Midwife

    * Băng: Bandage
    * Bắt mạch: To feel the pulse
    * Buồn nôn: A feeling of nausea
    * Cảm: To have a cold, to catch cold
    * Cấp cứu: First-aid

    * Cấp tính (bệnh): Acute disease
    * Chẩn đoán: To diagnose, diagnosis
    * Chiếu điện: X-ray
    * Chóng mặt: Giddy
    * Dị ứng: Allergy

    * Đau âm ỉ: Dull ache
    * Đau buốt, chói: Acute pain
    * Đau họng: Sore throat
    * Đau răng: Toothache
    * Đau tai: Ear ache

    * Đau tay: To have  pain in the hand
    * Đau tim: Heart complaint
    * Điều trị: To treat, treatment
    * Điều trị học: Therapeutics
    * Đơn thuốc: Prescription

    * Giun đũa: Ascarid
    * Huyết áp: Blood pressure
    * Chứng: IstêriHysteria
    * Khám bệnh: To examine

    * Khối u: Tumuor
    * Loét, ung nhọt: Ulcer
    * Mất ngủ: Insomnia
    * Ngất: To faint, to loose consciousness
    * Ngoại khoa (phẫu thuật): Surgery

    * Ngộ độc: Poisoning
    * Nhi khoa: Paediatrics
    * Nhổ răng: To take out (extract) a tooth.

     

    Xin các bạn bổ sung cho đủ 'bộ sưu tập'

    fOllOw ll yOur ll drEAms
    fOllOw ll yOur ll drEAms
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-07-11 17:27:37
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 15/08/2011 10:14
      

    thanks Mrs.Ken

    Ken
    Ken
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-06-25 08:39:00
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 15/08/2011 10:30
       

    You are welcome, manchau!

    mít ướt
    mít ướt
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2011-08-15 14:14:02
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 19/08/2011 11:07
       

    chao Ken, minh la new member, muon lam wen voi moi nguoi, mong duoc giup do

    Ken
    Ken
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-06-25 08:39:00
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 19/08/2011 11:14
       

    chào bạn mit ướt! rất vui khi HLc lại có thêm thành viên mới. Hãy tham gia cùng mọi người để cùng trao đổi và học tập ở diễn đàn HLC nhé.

    Bạn nhớ viết bằng tiếng Việt có dấu nha bạn không là admin xóa mất comment của bạn đó

    luckydoll
    luckydoll
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2011-11-01 11:51:05
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 22/11/2011 09:25
      

    hi, nếu cần thêm từ vựng ngành y của chuyên khoa nào bạn muốn hãy cho mình biết mình sẽ cung cấp cho các bạn qua email...yên tâm vì mình làm trong bệnh viện lớn FV nên có rất nhiều từ vựng. xin chia sẽ cùng các bạn

    nghiemhuyen
    nghiemhuyen
    Blue Member
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2012-11-23 21:18:37
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 28/01/2013 22:11
       

    mình là sinh viên khoa dược,thực sự học rất vất vả môn tiếng anh chuyên ngành,tình cờ vào trang này thấy hay quá,cám ơn tác giả nhiều nhiều,ai có tài liệu thì gửi cho mình xin nha,cám ơn mail mình là nghiemthihuyen03031993@gmail.com

    Hồ Thị Trình
    Hồ Thị Trình
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2013-11-29 13:43:31
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 29/11/2013 13:53
       

    Chào cả nhà! mình là thành viêm mới! mình đang cố gắng học tiếng anh chuyên ngành y! nhất là giao tiếp trong bệnh viện. Nhưng chưa tìm được tài liệu nào cả! mong cả nhà giúp đở mình! cảm ơn cả nhà

    Nguyễn Thanh Thảo
    Nguyễn Thanh Thảo
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2012-05-01 15:17:56
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 10/04/2014 14:10
       

    Chào bạn, bạn cho mình hỏi bạn có từ vựng về Khoa dược không bạn, về các loại thuốc đó bạn. Nếu bạn có thì cho mình với. Cám ơn bạn lắm!! 

    Ken
    Ken
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-06-25 08:39:00
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 15/04/2014 09:45
      

    Tên tiếng anh của chuyên ngành Y
    1) Y học cơ sở: (basic medicine)
    _ Giải phẫu học: anatomy
    _ Sinh lý học: physiology
    _ Hóa sinh: biochemistry
    _ Mô học: histology
    _ Dược lý học: pharmacology
    _ Giải phẫu bệnh: anapathology
    _ Vi sinh học: microbiology
    _ Sinh lý bệnh: pathophysiology
    _ Ký sinh trùng: parasitology

    2) Cận lâm sàng: (paraclinical)
    _ Hình ảnh học: radiology
    _ Siêu âm: ultrasonology

    3) Lâm sàng: (clinical medicine)
    _ Tâm thần học: psychiatrics
    _ Tâm lý học: psychology
    _ Y học cổ truyền: traditional medicine
    _ Ngoại khoa: surgery
    _ Vật lý trị liệu: physiotherapy
    _ Phục hồi chức năng: rehabilitation
    _ Gây mê - hồi sức: anesthesiology & recovery
    _ Nhi khoa: pediatrics
    _ Huyết học: hematology
    _ Mắt: ophthalmology

    Tiêu hóa học: gastroenterology
    _ Sản khoa: obstetrics
    _ Ngoại lồng ngực: thoracic surgery
    _ Nội khoa: internal medicine
    _ Ngoại thần kinh: surgical neurology _ Lão khoa: geriatrics
    _ Ngoại niệu: surgical urology
    _ Ung bướu: oncology
    _ Tai mũi họng: otorhinolaryngology
    _ Tim mạch: cardiology
    _ Thẫm mỹ: cosmetics
    _ Nội thần kinh: internal neurology
    _ Phẫu thuật tạo hình: plastic surgery
    _ Da liễu: dermatology
    _ Chấn thương - chỉnh hình: traumato – orthopedics.

    Một số từ vựng liên quan tới các bộ phận trên cơ thể, một số sẽ giúp bạn rất nhiều khi diễn tả tình trạng sức khỏe khi gặp mặt bác sỹ. 

    1. Ache: to suffer from a continuous and dull pain (chịu đựng cơn đau, bị đau)

    2. Appointment: a meeting set for a specific time and place (buổi hẹn gặp có thời gian và địa chỉ cụ thể)
    3. Ailment: a physical or mental illness or disorder. (bị ốm, bị đau)
    4. Bruise: an injury in which the skin is not broken. It often appears as ruptured blood vessels and purplish discolorations on the skin. (vết bầm)
    5. Chemist Shop: a store that sells or dispenses medicines (British English). (hiệu thuốc)
    6. Cold: A viral infection. Symptoms include: a runny nose, sneezing, coughing, chills, and sometimes a fever. (bị cảm lạnh)
    7. Cough: to release air suddenly (and often involuntarily) from the lungs. (bị ho)
    8. Dizzy: to feel unsteady, unbalanced, and as if you are going to fall. (cảm giác chóng mặt)
    9. Emergency: a condition that requires urgent and immediate aid. (tình trạng khẩn cấp)
    10. Fever: an abnormally high body temperature (bị sốt)

    11. Fracture: when a bone in the body is broken or cracked. (gãy xương)
    12. Graze: a slight scratch, scrape, or small wound on the skin. (vết xước)
    13. Hospital: a building where people receive medical and surgical care. (bệnh viện)
    14. Influenza: a contagious viral disease, which has symptoms such as fever, chills, and muscular pain (commonly known as 'flu'). (lây nhiễm)
    15. Operation: a surgical procedure aimed at restoring or improving the health of a patient. (phẫu thuật)
    16. Pain: an unpleasant physical sensation – that hurts or causes distress. (vết đau)
    17. Patient: a person who is currently receiving medical care or treatment. (bệnh nhân)
    18. Pharmacy: a store that sells or dispenses medicines (U.S English). (hiệu thuốc)
    19. Rash: an outbreak on the skin that is often red and itchy. (vết ngứa trên da)
    20. Sprain: a painful injury to a joint (such as the ankle or the wrist) (trật khớp)
    21. Symptoms: a sign or indication of a disease or illness. (triệu chứng)

    Ken
    Ken
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-06-25 08:39:00
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 15/04/2014 09:49
      

    Từ vựng về thuốc và cứu thương

    syringe /'sɪrɪndʒ/ - ống tiêm

    ·        thermometer /θəˈmɒm.ɪ.təʳ/ - nhiệt kế

    ·        pill /pɪl/ - viên thuốc

    ·        tablet /ˈtæb.lət/- thuốc dạng viên nén

    ·        capsule /ˈkæp.sjuːl/ - thuốc dạng viên nang

    ·        ambulance /ˈæm.bjʊ.lənts/- xe cứu thương

    ·        poison /ˈpɔɪ.zən/ - thuốc độc

    ·        band-aid /ˈbænd.eɪd/ - băng keo

    ·        sling /slɪŋ/ - băng đeo đỡ cánh tay

    ·        bandage /ˈbæn.dɪdʒ/ - băng

    ·        cast /kɑːst/ - bó bột

    ·        stretcher /ˈstretʃ.əʳ/ - cái cáng

    ·        wheelchair /ˈwiːl.tʃeəʳ/ - xe lăn

    ·        crutch /krʌtʃ/ - cái nạng

    ·        cane /keɪn/ - gậy

    ·        x-ray /ˈeks.reɪ/ - tia X, chụp bằng tia X

    ·        gurney /ˈgɜː.ni/ - giường có bánh lăn

    ·        IV /ˌaɪˈviː/- truyền dịch

    ·        stethoscope /ˈsteθ.ə.skəʊp/- ống nghe

    ·        surgeon /ˈsɜː.dʒən/ - bác sĩ phẫu thuật

    ·        scalpel /ˈskæl.pəl/- dao mổ

    ·        first aid kit /ˈfɜːsteɪd kɪt/ - hộp cứu thương

    ·        paramedic /ˌpær.əˈmed.ɪk/- nhân viên cứu thương

    ·        dentures /ˈden.tʃərz/ - bộ răng giả

    ·        psychologist /saɪˈkɒl.ə.dʒɪst/ - nhà tâm lý học

    Nguyễn Thanh Thảo
    Nguyễn Thanh Thảo
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2012-05-01 15:17:56
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 15/04/2014 10:02
       

    Cám ơn bạn nha :)

    Love Ran
    Love Ran
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2013-09-02 18:37:37
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 07/09/2014 20:26
       

    hay

    BÙI THỊ TUYẾT NHUNG
    BÙI THỊ TUYẾT NHUNG
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2013-12-12 16:19:42
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 10/03/2015 22:29
       

    minh dang cbi vao lam benh vien FV ma tiếng anh chuyen nghành y cua minh yếu quá, mình là điều đưỡng , k bit viết chăm sóc điều dưỡng bằng tiếng anh sao cho đúng nữa, bạn nào giúp mình với. có thể gửi mail cho mình không : tuyetnhungbui89@gmail.com, cảm ơn nhìu lắm.

    Lê Dung
    Lê Dung
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2013-11-07 00:04:53
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 11/03/2015 09:53
       

    Chào Mrs Ken. Em học dược, đã là năm 4 và đang cần học thêm tiếng anh chuyên ngành. Anh gửi cho em vài tài liệu được k ạ. Mail mithej12@gmail.com. Cảm ơn anh!

    Ken
    Ken
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-06-25 08:39:00
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 13/03/2015 13:54
       

    @Lê Dung: Mình không học chuyên ngành y hay dược, mà chỉ trong lúc loanh quanh học từ vựng mình thấy mấy từ/cụm từ hay về các chuyên ngành nên mình share cùng các bạn thôi. Thân!

    P/S. Mình là "bà cô", không phải "anh" nhé :P

    Xem tất cả các chủ đề

    Ngữ pháp tiếng Anh

    2,816,318 người dùng
    Miễn phí
    Bắt đầu luyện tiếng Anh giao tiếp tại

    Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360

    Đăng ký học ngay
    1) Đăng nhập bằng TK Gmail, Facebook... 2)Thanh toán online, hoặc thẻ cào Mobi, Vina...
    • Giới thiệu
    • Điều khoản dịch vụ
    • Chính sách tham gia lớp học
    • Chính sách chung
    • Chính sách bảo mật thông tin
    CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP OPTIBIZ
    Số điện thoại: (028) 6294 1779 | 097 397 9109
    Thời gian hỗ trợ: 8h30 - 17h30 (Thứ 2 - Thứ 7)
    Email: info@hellochao.com
    Trụ sở: 316 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM
    Hoạt động tốt nhất trên Laptop/máy bàn với Chrome/CốcCốc, chưa hỗ trợ tốt trên iOS (iphone, ipad)

    © 2011 HelloChao.com

    Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0317974925 - Sở KHĐT TPHCM cấp ngày 09/08/2023
    Người đại diện: Phạm Ngô Phương Uyên