Thử thách trong ngày

- Nội dung thi

: 10 câu nói thông dụng ngẫu nhiên

- Tổng số câu

: 10

- Thời gian làm bài

: 0 giờ 3 phút 20 giây

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Nguyen Trung Hieu - 10/02/2017 19:17
   

vâng, e hiểu rồi ạ, cảm ơn giáo viên

Huỳnh Phước Vĩnh - 12/02/2017 09:24
   

Cho hỏi về cách dùng từ Conversation, chat, talk?

Giao Vien 4 - 15/02/2017 16:14
   

Chào bạn Huỳnh Phước Vinh,

Bạn hỏiCho hỏi về cách dùng từ Conversation, chat, talk?

Trả lời:

1. Conversation => a private and informal talk between two or more people in which thoughts, feelings, and ideas are expressed, questions are asked and answered, or news and information is exchanged.

= cuộc nói chuyện riêng tư, không trang trọng -> trao đổi (không thảo luận) thông tin, quan điểm, ý kiến, cảm nghĩ, cảm xúc, hỏi và trả lời...

have a conversation (with sb): She had a long telephone conversation with her mother.

make conversation: to talk to someone that you do not know well, in order to be polite, not because you really want to talk to them. This type of conversation is also called small talk. = nói chuyện với ai đó chưa hoặc không biết rõ để giữ phép lịch sự, không phải do bạn muốn nói chuyện với họ. Cuộc nói chuyện kiểu này được gọi là "small talk".

'Nice party, isn't it?' I said, trying to make conversation.

2. Chat => a friendly/easy/familiar/casual conversation; idle small talk = cuộc nói chuyện thân mật/thoải mái/tự nhiên...

have a chat (with someone): I had an interesting chat with his sister.

chat about: I hear you two have been having a cosy little chat about me!

3. talk => talk about sth seriously (business, politics, etc) or about a particular subject, express thoughts, discuss sth with sb often try to find a solution to a disagreement, give a lecture on a subject.

= nói về vấn đề/chuyện gì đó một cách nghiêm chỉnh (làm ăn, chính trị...) hoặc về một chủ đề riêng biệt, bày tỏ những cảm nghỉ, thảo luận vấn đề gì với ai thường là để tìm ra giải pháp cho sự bất đồng, thuyết trình về một chủ đề.

have a talk (with someone): We had a nice talk yesterday.

I asked him to have a talk with his mother about his plan.

give/deliver a talk (on something): Williams gave a talk on his travels in Nepal.

He gave a talk about/on his visit to Malaysia.

Thân ái,

trinh tuanh - 17/02/2017 10:09
   

Hello Teacher

Câu : "Take it or leave it. That's my last offer" trong bai thu thach ngay 17.02.17 có vẻ không nghe được âm của từ /my/ mà giống như là " Take it or leave it. That's a last offer." gì đó. Nhờ giáo viên check lại giúp. Tks

Giáo Viên 3 - 21/02/2017 16:19
   

Chào bạn trinh tuanh

HelloChao đã kiểm tra lại và đảm bảo câu "Take it or leave it. That's my last offer" đã được giáo viên đọc đúng y như text nhé. Bạn yên tâm nhé.

Nguyen Hung - 21/02/2017 17:17
   

Làm sao để trả lời đây ạ?

Giáo Viên 3 - 9 tiếng 17 phút
   

Chào bạn Nguyen Hung

Để làm phần này, bạn

- Hãy gõ từ hoặc cụm từ tương ứng nghĩa tiếng Việt vào ô trống và bấm Enter (hoặc click nút Next) để chuyển sang câu tiếp theo.

- Khi muốn nghe lại âm thanh bạn bấm  trên bàn phím hoặc click chuột vào .

- Khi hoàn thành bài thi trước thời hạn, bạn có thể bấm nút Nộp bài để kiểm tra kết quả. Khi hết thời gian, chương trình tự động tính kết quả bất kể bạn đã làm xong bài hay chưa.

- Nếu trình độ nghe của bạn chưa khá, hãy vào luyện âm và học từng ngày trong Lớp học. Cho đến khi nghe được mọi từ một cách dễ dàng là bạn đã tiến bộ.

Thân ái.

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.
* Đừng tìm cách xem đáp án. Các bạn giỏi cũng đừng cho đáp án. Bạn có cả ngày để nghe. Và hầu như các từ đều quen thuộc. Khi nghe đúng rồi, các bạn sẽ biết nghĩa.