Thử thách trong ngày

- Nội dung thi

: 10 câu nói thông dụng ngẫu nhiên

- Tổng số câu

: 10

- Thời gian làm bài

: 0 giờ 3 phút 20 giây

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Giao Vien 4 - 23/12/2016 11:19
  

Chào bạn Linh Nguyễn,

Bạn hỏi: mở đẩu "in my humble opinion...." có được dùng trong văn viết không ạ? có thích hợp dùng trong bài thi viết ielts không ạ?

Trả lời: Để giới thiệu một đoạn văn, đừng bao giờ nói rằng bạn không biết cái/vấn đề mà bạn đang nói đến hoặc nói rằng bạn không đủ tư cách là một chuyên gia trong vấn đề này, vấn đề mà ý kiến/quan điểm của bạn có lẽ sẽ có ý nghĩa hoặc có tính chất quan trọng. Người đọc sẽ nhanh chóng quay sang vấn đề khác. Bạn nên tránh những cụm như thế này:

In my [humble] opinion . . .

I'm not sure about this, but . . .

Hoặc đừng bao giờ tuyên bố thẳng thừng cái/vấn đề mà bạn sắp viết trong bài văn.

In this paper I will . . .

The purpose of this essay is to . . .

Thân ái,

Linh Nguyễn - 28/12/2016 01:40
   

câu 'wait for it' dùng trong trường hợp nào ạ. có thể dùng khi đối tượng được chờ là gười không? hay chỉ là câu nói bảo người khác đợi để làm gì đó ạ?

Giao Vien 4 - 29/12/2016 11:13
   

Chào bạn Linh Nguyễn,

Bạn hỏi: câu 'wait for it' dùng trong trường hợp nào ạ. có thể dùng khi đối tượng được chờ là gười không? hay chỉ là câu nói bảo người khác đợi để làm gì đó ạ?

Trả lời: "wait for sb/sth": chờ ai/cái gì => dùng trong các tình huống sau

1. to stay in one place because you expect or hope that something will happen: nán lại một chỗ/nơi/địa điểm... vì bạn mong/hy vọng cái gì đó sẽ xảy ra

He was attacked while he was waiting for a bus.

The dentist kept me waiting for ages. 

The airport was full of anxious relatives, waiting nervously for news of the missing plane.

2. to delay doing something until someone arrives or until something else happens: trì hoãn làm việc gì cho đến khi người nào đó đến hoặc cho đến khi chuyện gì khác xảy ra

Wait for me!

Shall we start eating, or should we wait for the others?

The police are waiting for more evidence before making an arrest.

I've been waiting for a refund cheque for several months.

wait for someone/something to do something: There's no point waiting for her to change her mind.

3. to be ready for someone to take or usesẵn sàng để ai đó lấy đi hoặc sử dụng

There's a package waiting for you in the office.

There's a letter waiting for you at home.

Thân ái,

nguyen hai ha - 02/01/2017 15:50
   

mình muốn thi toeic nhg phần đoạn văn thường mất nhiều thời gian và đạt điểm thấp.. lam the nao để lam phần reading ddaonj văn được hiệu quả nhất ạ

Giáo Viên 3 - 04/01/2017 12:18
   

Chào bạn nguyen hai ha

Bạn tham khảo bài viết Mẹo Hay Để Cải Thiện Kĩ Năng Đọc Hiểu nhé.

Yến Hoàng - 06/01/2017 15:29
   

làm thế nào để xem kết quả thử thách trong ngày 04/01/2016 vậy ạ

Giáo Viên 3 - 10/01/2017 17:37
   

Chào bạn Yến Hoàng

Kết quả của ngày 4/1/2017 đã có vào ngày hôm sau tức 5/1/2017 nhé bạn.

Nhưng bạn yên tâm, nếu ngày nào bạn cũng vào làm thì bạn sẽ có khả năng gặp lại những câu cũ đã từng học qua nhé.

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.
* Đừng tìm cách xem đáp án. Các bạn giỏi cũng đừng cho đáp án. Bạn có cả ngày để nghe. Và hầu như các từ đều quen thuộc. Khi nghe đúng rồi, các bạn sẽ biết nghĩa.