danh từ
sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự
told in confidence
nói riêng
chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật
to exchange confidences
giãi bày tâm sự với nhau, trao đổi chuyện riêng với nhau
to take somebody into one's confidence
thổ lộ chuyện riêng với ai
sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
to have confidence in somebody
tin ở ai
to gain somebody's confidence
được ai tin cậy, được ai tín nhiệm
to give one's confidence to somebody
tin cậy ai
to misplace one's confidence
tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
to worm oneself into somebody's confidence
luồn lõi tìm cách lấy lòng tin của ai
sự tin chắc, sự quả quyết
to speak with confidence
nói quả quyết
sự liều, sự liều lĩnh
he speaks with too much confidence
nó nói liều
in strict confidence
hết sức bí mật (chỉ có hai người biết riêng với nhau thôi)
man of confidence
người tâm phúc
Thiên Hương Lê
Phổ thônghello chào cho dùng free bn ngày ạ