Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


compete
[kəm'pi:t]

nội động từ

( to compete against / with somebody in / for something ) đua tranh, ganh đua, cạnh tranh
to compete with someone in talent
đua tài với người nào
to compete against /with other countries in trade
cạnh tranh thương mại với các nước khác
several companies are competing (against /with one another ) for the contract /to gain the contract
nhiều công ty đang cạnh tranh (với nhau) để giành hợp đồng
a horse that has competed in the Grand National four times
một con ngựa từng đua bốn lần trong lớn Quốc gia
we have limited funds and several competing claims , so it is hard to choose between them
chúng tôi chỉ có số tiền eo hẹp mà lại có nhiều đơn thỉnh cầu ganh đua nhau, nên rất khó chọn
argument
['ɑ:gjumənt]

danh từ

lý lẽ, luận cứ
there are strong arguments for and against capital punishment
có những lý lẽ mạnh mẽ ủng hộ và phản đối án tử hình
weak argument
lý lẽ không vững
chủ đề (của một cuốn sách...)
sự không đồng ý; sự tranh luận; sự cãi nhau
a matter of argument
một vấn đề tranh luận
we agreed without much further argument
chúng tôi đồng ý mà không tranh luận gì thêm
to get into /have an argument with the referee (about his decision )
cãi nhau với trọng tài (về quyết định của ông ta)
most families have arguments over money
phần lớn các gia đình đều có những cuộc cãi nhau về tiền bạc
the argument turned into a fight when knives were produced
cuộc cãi lộn đã biến thạnhcuôc đánh nhau khi dao đã được rút ra
(toán học) Agumen, đối số
argument of a vector
agumen của một vectơ
for the sake of argument
xem sake
productive
[prə'dʌktiv]

tính từ

đang sản xuất hoặc có khả năng sản xuất hàng hoá hoặc thu hoạch (nhất là với số lượng lớn); sản xuất nhiều; năng suất
they work hard , but their efforts are not very productive
họ làm việc tích cực, nhưng cố gắng của họ không đạt năng suất cao lắm
productive farming land , manufacturing methods
đất cánh tác, phương pháp chế tạo có năng suất
a productive worker
một công nhân có năng suất
thực hiện được nhiều; hữu ích
it wasn't a very productive meeting
đây là một cuộc họp không hữu ích lắm
I spent a very productive hour in the library
tôi bỏ ra một giờ rất hữu ích trong thư viện
( productive of something ) dẫn đến cái gì, gây ra cái gì, tạo ra
the changes were not productive of better labour relations
các thay đổi không tạo ra được những mối quan hệ lao động tốt hơn
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.