Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


satisfy
['sætisfai]

ngoại động từ

làm hài lòng; thoả mãn
Nothing satisfies him : He's always complaining
Chẳng có gì làm anh ta hài lòng; Anh ta cứ than phiền suốt
she's not satisfied with anything but the best
cô ta không hài lòng với bất cứ thứ gì ngoài cái tốt nhất
hoàn thành (một yêu cầu, một ước mơ...); đáp ứng; thoả mãn
to satisfy somebody's hunger /demand /curiosity
thoả mãn cơn đói/yêu cầu/tính tò mò của ai
she has satisfied the conditions for entry into the college
cô ta hội đủ các điều kiện nhập học trường cao đẳng
( to satisfy somebody as to something ) đưa ra cho ai bằng chứng, thông tin... để thuyết phục
My assurances don't satisfy him : He's still sceptical
Những lời bảo đảm của tôi không thuyết phục được anh ta : Anh ta vẫn chưa hết nghi ngờ
to satisfy the police that one is innocent /as to one's innocence
đưa bằng chứng cho cảnh sát để nói rằng ai vô tội
satisfy the examiners
trúng tuyển, thi đạt
characteristic
[,kæriktə'ristik]

tính từ

( characteristic of somebody / something ) cấu thành bộ phận của tính cách một người; tiêu biểu
she performs with characteristic style
cô ta biểu diễn theo phong cách riêng của mình
such insolence is characteristic of him
xấc láo đến vậy là tiêu biểu cho tính cách của hắn

danh từ

nét đặc trưng; đặc điểm
what characteristics distinguish the Vietnamese from the Chinese ?
những đặc điểm nào phân biệt người Việt Nam với người Trung Hoa?
reveal
[ri'vi:l]

ngoại động từ

bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật)
phát hiện, khám phá (vật bị giấu...)
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.