Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


obligate
['ɔbligeit]

ngoại động từ

bắt buộc, ép buộc
He felt obligated to help
Nó cảm thấy bị bắt buộc phải giúp đỡ
party
['pɑ:ti]

danh từ

đảng
the Communist Party
đảng Cộng sản
a political party
một chính đảng
sự đứng về phe (trong vấn đề (chính trị)); sự trung thành với phe đảng
( định ngữ) (thuộc) đảng, có tính chất đảng phái
party card
thẻ đảng
party dues
đảng phí
party member
đảng viên
party organization
tổ chức đảng
party local
trụ sở đảng
party nucleus
nòng cốt của đảng
party spirit
tính đảng; óc đảng phái
tiệc, buổi liên hoan
a birthday party
một buổi liên hoan mừng sinh nhật
những người cùng đi
the minister and his party
bộ trưởng và những người cùng đi
toán, đội, nhóm
landing party
đội đổ bộ
a search party
một đội tìm kiếm
(luật) bên
the contracting parties
các bên ký kết
người tham gia, người tham dự
an old party with spectales
lão đeo kính
a coquettish party
con bé làm đỏm
(thông tục) người
be (a ) party to something
tham gia, biết về hoặc ủng hộ (một kế hoạch, một hành động..)
be party to an agreement
tham gia một hiệp định
be party to a crime
tham gia một tội ác
provision
[prə'viʒn]

danh từ

sự cung cấp, sự đem cho, sự cho mượn; đồ cung cấp, đồ đem cho, đồ cho mượn
the government is responsible for the provision of medical services
chính phủ chịu trách nhiệm cung ứng dịch vụ y tế
the provision of specialist teachers is being increased
đồ cung cấp cho các thầy giáo chuyên nghiệp đang được tănglên
( provision for / against something ) sự dự phòng; sự trữ sẵn
to make provision for one's old age
chuẩn bị cho tuổi già của mình
provision for his wife and children
sự dự phòng cho vợ con
provision against possible disaster
sự trữ sẵn để đề phòng tai hoạ
sự dự liệu
the present law makes no provision for this
điều luật này không dự liệu việc đó
( số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ
she had a plentiful store of provisions
cô ta có một kho đầy ắp thực phẩm dự trữ
điều khoản (của một văn bản (pháp lý))
under the provisions of the agreement
theo các điều khoản của hợp đồng
she accepted the contract with the provision that it would be revised after a year
cô ấy chấp nhận hợp đồng với điều khoản là hợp đồng sẽ được xét lại sau một năm

ngoại động từ

( to provision somebody / something with something ) cung cấp lương thực thực phẩm cho ai/cái gì
provisioned for a long voyage
được cung cấp thực phẩm cho một chuyến đi dài ngày

Từ liên quan

agreement buttery commissary peddle provide subvention supply
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.