ngoại động từ
làm hài lòng; thoả mãn
Nothing satisfies him : He's always complaining
Chẳng có gì làm anh ta hài lòng; Anh ta cứ than phiền suốt
she's not satisfied with anything but the best
cô ta không hài lòng với bất cứ thứ gì ngoài cái tốt nhất
hoàn thành (một yêu cầu, một ước mơ...); đáp ứng; thoả mãn
to satisfy somebody's hunger /demand /curiosity
thoả mãn cơn đói/yêu cầu/tính tò mò của ai
she has satisfied the conditions for entry into the college
cô ta hội đủ các điều kiện nhập học trường cao đẳng
( to satisfy somebody as to something ) đưa ra cho ai bằng chứng, thông tin... để thuyết phục
My assurances don't satisfy him : He's still sceptical
Những lời bảo đảm của tôi không thuyết phục được anh ta : Anh ta vẫn chưa hết nghi ngờ
to satisfy the police that one is innocent /as to one's innocence
đưa bằng chứng cho cảnh sát để nói rằng ai vô tội
satisfy the examiners
trúng tuyển, thi đạt
Thiên Hương Lê
Phổ thônghello chào cho dùng free bn ngày ạ