danh từ
sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation
the transport of passengers and goods
sự chuyên chở hành khách và hàng hoá
phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, xe cộ
tàu vận chuyển quân dụng (như) troop-transport
sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt
a transport of delight
sự hết sức vui thích
to be in a transport of rage (fury )
nổi cơn thịnh nộ
to be in transports
hoan hỉ, vui tưng bừng, mừng quýnh lên
(pháp lý) người bị đày, người bị phát vãng
in transports of something
tràn đầy xúc động
ngoại động từ
chuyên chở, vận tải
gây xúc động mạnh
to be transported with joy
hoan hỉ, tưng bừng vui, mừng quýnh lên
to be transported with rage (fury )
giận điên lên
(pháp lý) đày; phát vãng (tội phạm tới một nơi xa xôi để trừng phạt)
Từ liên quan
airlift barge cart cutter deadhead elevator ferry freight jitney passenger passport scow shipping supply van voyageur
Thiên Hương Lê
Phổ thônghello chào cho dùng free bn ngày ạ