ngoại động từ
phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
to reflect light
phản chiếu ánh sáng
to reflect sound
dội lại âm thanh
phản ánh; cho thấy bản chất của; tương ứng với
their actions reflect their thoughts
hành động của họ phản ánh tư tưởng họ
mang lại (hành động, kết quả...)
the result reflects credit upon his family
kết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta
(từ hiếm,nghĩa hiếm) gập lại
to reflect the corner of the paper
gấp mép giấy lại
làm hại lây, làm xấu lây, làm mang tiếng, làm mất uy tín
to reflect on someone's honour
làm ai mang tai mang tiếng
chỉ trích, chê trách, khiển trách
to reflect on somene's
chỉ trích ai
to reflect upon someone's conduct
chỉ trích tư cách của ai
suy nghĩ sâu về, ngẫm nghĩ về (các sự kiện đã qua)
nội động từ
( + on , upon ) suy nghĩ, ngẫm nghĩ
to reflect upon what answers to make
suy nghĩ nên trả lời thế nào
reflect (well /badly ..) on somebody /something
làm rạng danh/ô danh
Từ liên quan
albedo catoptric dark flash illuminator image lamp light meditate mirror opaque ophthalmoscope radar reflectance reflection reflectivity reflector relucent surface white
Thiên Hương Lê
Phổ thônghello chào cho dùng free bn ngày ạ