Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


glory
['glɔ:ri]

danh từ

danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, niềm vinh dự
to cover oneself with glory
đạt được vinh quang
vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy
hạnh phúc ở thiên đường, cảnh tiên
to go to glory
(đùa cợt) lên thiên đường, về chầu trời, về nơi tiên cảnh
to send to glory
(đùa cợt) cho lên thiên đường, cho về chầu trời, cho về nơi tiên cảnh
vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển
to be in one's glory
trong thời kỳ vinh hiển
glory, glory
(thông tục) khoái quá

nội động từ

tự hào, hãnh diện
to glory in something
lấy làm hãnh diện về cái gì, tự hào về cái gì

Từ liên quan

glorify offer praise
failure
['feiljə]

danh từ

sự không thực hiện, sự thiếu khả năng
the failure to grasp a policy
sự không nắm vững một chính sách
the failure to comply with the regulations
sự không tuân theo các quy định
repeated failures to appear in court
nhiều lần không chịu ra hầu toà
tình trạng không thích hợp, không hoạt động như mong đợi
a case of heart failure
một ca suy tim
failure of crops often results in famine
mất mùa thường dẫn đến nạn đói
engine failures
những trường hợp máy hỏng hóc
người bị thất bại; sự thất bại, cố gắng không thành công
he is a failure in art
anh ấy không thành công trong nghệ thuật
failure in one examination should not stop you trying again
trượt một kỳ thi không thể ngăn anh chị thi lại một lần nữa
success came after many failures
thành công đã đến sau nhiều phen thất bại
he was a failure as a teacher
anh ta làm giáo viên không đạt
our new radio is a failure
cái rađiô mới của chúng ta là đồ bỏ
motivation
[,mouti'vei∫n]

danh từ

sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.