Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


avoid
[ə'vɔid]

ngoại động từ

tránh, tránh xa, ngăn ngừa
to avoid smoking
tránh hút thuốc lá
to avoid bad company
tránh xa bạn bè xấu
the government urges the belligerent parties to avoid the useless bloodsheds
chính phủ khuyên các bên tham chiến nên tránh những cuộc đổ máu vô ích
to avoid sb like the plague
tránh ai như tránh hủi
community
[kə'mju:niti]

danh từ

toàn thể nhân dân ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh...; cộng đồng
we must work for the welfare of the community
chúng ta phải làm việc vì phúc lợi của cộng đồng
phường; hội; phái (nhóm người cùng (tôn giáo), cùng quốc tịch...)
a religious community
giáo phái
the foreign community in Paris
nhóm người ngoại quốc ở Pa-ri
the Vietnamese community in Moscow
cộng đồng người Việt tại Matxcơva
tình trạng cùng nhau chia sẻ, có những điểm giống nhau về một phương diện nào đó
community of interests
cộng đồng quyền lợi
a community spirit
tinh thần cộng đồng
community centre
nơi mà những người ở gần nhau cùng đến gặp nhau để giải trí, hội hôp, giao lưu...; trung tâm cộng đồng
community singing
sự đồng ca; sự hát tập thể
confidence
['kɔnfidəns]

danh từ

sự nói riêng; sự giãi bày tâm sự
told in confidence
nói riêng
chuyện riêng, chuyện tâm sự, chuyện kín, chuyên bí mật
to exchange confidences
giãi bày tâm sự với nhau, trao đổi chuyện riêng với nhau
to take somebody into one's confidence
thổ lộ chuyện riêng với ai
sự tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
to have confidence in somebody
tin ở ai
to gain somebody's confidence
được ai tin cậy, được ai tín nhiệm
to give one's confidence to somebody
tin cậy ai
to misplace one's confidence
tin cậy người không tốt, tin người không đáng tin
to worm oneself into somebody's confidence
luồn lõi tìm cách lấy lòng tin của ai
sự tin chắc, sự quả quyết
to speak with confidence
nói quả quyết
sự liều, sự liều lĩnh
he speaks with too much confidence
nó nói liều
in strict confidence
hết sức bí mật (chỉ có hai người biết riêng với nhau thôi)
man of confidence
người tâm phúc
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.