Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


demonstrate
['demənstreit]

ngoại động từ

( to demonstrate something to somebody ) chứng minh, giải thích
to demonstrate the truth of a statement
chứng minh sự thật của một lời tuyên bố
how do you demonstrate that the pressure remains constant ?
làm sao anh chứng minh được là áp suất không thay đổi?
an assistant demonstrated the washing-machine to customers
người bán hàng giải thích cho khách hàng hiểu cách vận hành của máy giặt
she demonstrated how best to defend oneself
cô ta trình bày cách tốt nhất để tự vệ
là điển hình của cái gì; chứng tỏ
the election demonstrates democracy in action
cuộc bầu cử là một điển hình của chế độ dân chủ trong hành động
his sudden departure demonstrates that he's unreliable /how unreliable he is
việc anh ta đột ngột bỏ đi chứng tỏ anh ta là người không đáng tin cậy
biểu hiện cái gì bằng hành động; biểu thị
workers have already demonstrated their opposition to the plans
công nhân biểu thị sự phản đối các kế hoạch
to demonstrate strong feelings
biểu thị những tình cảm mạnh mẽ

nội động từ

( to demonstrate in favour of / against somebody / something ) tham gia một cuộc tập dượt công khai.. để ủng hộ hoặc phản đối; biểu tình
thousands demonstrated against the price increases
hàng ngàn người biểu tình chống tăng giá
(quân sự) thao diễn

Từ liên quan

demonstrator perform proposition prove reason show skill
engage
[in'geidʒ]

động từ

dàn xếp để tuyển dụng một người; thuê một người
to engage a new accountant
tuyển một nhân viên kế toán mới
she was engaged to baby-sit ; she was engaged as a baby-sitter
bà ta được thuê làm người giữ trẻ
chiếm hoặc thu hút (ý nghĩ, thời gian... của một người)
nothing engages his attention for long
chẳng có gì làm anh ta chú ý được lâu
the old mendicant's plight engaged our pity
cảnh ngộ của ông lão ăn xin khiến chúng tôi phải thương cảm
(quân sự) bắt đầu chiến đấu; giao chiến
to engage the enemy in heavy fighting
đánh nhau với quân địch rất dữ dội
our orders are to engage (the enemy ) immediately
mệnh lệnh của chúng tôi là tiến đánh quân địch ngay lập tức
the two armies were fiercely engaged for several hours
hai đạo quân giao chiến dữ dội mấy giờ liền
làm cho ăn khớp nhau; gài số
to engage the clutch /first gear
vào khớp ly hợp/số một (trong xe ô tô)
( to engage with something ) ăn khớp
the two cog-wheels engaged and the machine started
hai bánh răng ăn khớp nhau và cỗ máy chuyển động
one cog-wheel engages with another
một chiếc bánh răng khớp vào chiếc kia
tự ràng buộc bởi một lời hứa; cam kết
this lawyer engaged to plead for our orphan nephew
luật sư này hứa sẽ biện hộ cho đứa cháu mồ côi của chúng tôi
( to engage somebody in something ) (làm cho một người) tham gia vào một việc gì
don't engage him in your scandals
đừng lôi kéo ông ta vào những vụ bê bối của anh
I have no time to engage in gossip
tôi chẳng có thời giờ để tham gia vào những chuyện ngồi lê đôi mách
to be engaged in politics /business
tham gia hoạt động chính trị/kinh doanh
to engage in negotiations with someone
tiến hành thương lượng với ai
establish
[is'tæbli∫]

ngoại động từ

lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
to establish a government
lập chính phủ
to establish diplomatic relations
kiến lập quan hệ ngoại giao
đặt (ai vào một địa vị...)
chứng minh, xác minh (sự kiện...)
đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...)
chính thức hoá (nhà thờ)
củng cố, làm vững chắc
to establish one's reputation
củng cố thanh danh
to establish one's health
lấy lại sức khoẻ
to establish oneself
sinh cơ lập nghiệp; ổn định cuộc sống
to establish oneself as a grocer
sinh cơ lập nghiệp bằng nghề bán tạp phẩm
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.