tính từ
đang sản xuất hoặc có khả năng sản xuất hàng hoá hoặc thu hoạch (nhất là với số lượng lớn); sản xuất nhiều; năng suất
they work hard , but their efforts are not very productive
họ làm việc tích cực, nhưng cố gắng của họ không đạt năng suất cao lắm
productive farming land , manufacturing methods
đất cánh tác, phương pháp chế tạo có năng suất
a productive worker
một công nhân có năng suất
thực hiện được nhiều; hữu ích
it wasn't a very productive meeting
đây là một cuộc họp không hữu ích lắm
I spent a very productive hour in the library
tôi bỏ ra một giờ rất hữu ích trong thư viện
( productive of something ) dẫn đến cái gì, gây ra cái gì, tạo ra
the changes were not productive of better labour relations
các thay đổi không tạo ra được những mối quan hệ lao động tốt hơn
Thiên Hương Lê
Phổ thônghello chào cho dùng free bn ngày ạ