Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


access
['ækses]

danh từ

( access to something ) phương tiện đến gần hoặc đi vào nơi nào đó; đường vào
the only access to the farmhouse is across the fields
lối duy nhất dẫn vào trang trại là băng qua các cánh đồng
easy /difficult of access
dễ/khó lui tới
the village is easy of access
đường vào làng dễ đi
sự dâng lên (nước triều)
the access and recess of the sea
lúc triều lên và triều xuống ở biển
cơn
access of anger
cơn giận
access of illness
cơn bệnh
( access to something / somebody ) cơ hội/quyền sử dụng cái gì; sự đến gần ai
to get access to classified information
được quyền sử dụng thông tin đã phân loại
students must have access to a good library
sinh viên phải được quyền vào đọc sách ở một thư viện tốt
only high officials had access to the President
chỉ những quan chức cao cấp mới có quyền đến gặp Tổng thống
(tin học) sự truy cập (thông tin)

ngoại động từ

(tin học) truy cập
to access a file
truy cập một tập tin

Từ liên quan

admit afford bulkhead dispatcher encrypt motel obtain permit pier prevent provide time-sharing
purpose
['pə:pəs]

danh từ

mục đích, ý định
for the purpose of ...
nhằm mục đích...
to serve a purpose
đáp ứng yêu cầu
to what purpose ?
nhằm mục đích (ý định) gì?
to the purpose
có lợi cho mục đích, có lợi cho ý định; đúng lúc, phải lúc
chủ định, chủ tâm
on purpose
cố tình, cố ý, có chủ tâm
ý nhất định, tính quả quyết
infirm of purpose
không quả quyết
of set purpose
nhất định, quả quyết
wanting in purpose
không có ý nhất định, thiếu sự quả quyết
kết quả
to some purpose
được phần nào kết quả
to little purpose
chẳng được kết quả là bao
to no purpose
chẳng được kết quả gì, vô ích
to good purpose
có kết quả tốt

ngoại động từ

có mục đích, có ý định
he purposed coming ; he purposed to come
hắn ta có ý định đến
function
['fʌηk∫n]

danh từ

chức năng
procreative function
chức năng sinh sản
function key
phím chức năng (tin học)
( số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
the functions of a judge
nhiệm vụ của quan toà
buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
(toán học) hàm, hàm số
(hoá học) chức

nội động từ

hoạt động; chạy (máy)
thực hiện chức năng

Từ liên quan

apparatus area cytology degeneration functor hyperbolic function leg macro motor normal procedure routine specific subprogram
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Tuấn - 17/02/2018 00:48
   

Phần "3 từ vựng cốt tử mỗi ngày" có tổng cộng là bao nhiêu từ vậy mọi người?

Tuấn - 17/02/2018 00:49
   

Và làm sao để nhận được tất cả những từ đó; bởi mình cũng mới đăng ký thời gian gần đây thôi.

Lê Khang - 20/02/2018 14:13
   

dạ em làm bài thi câu của ngày 147 rồi ,qua 8 điểm rồi mà ko tính cho em qua bài

 

em cần qua để làm bài thi tuần ạ

lephan - 20/02/2018 17:44
   

không vào được trang tự điển bằng Pc

lephan - 20/02/2018 17:51
   

phần nghe đọc, hiện tiếng việt chỉ mổi câu đầu, các câu sau bị treo không hiện, trên PC xem gium Hellochao

hỗ trợ 01 - 22/02/2018 15:48
   

Chào bạn Tuấn,

Và làm sao để nhận được tất cả những từ đó; bởi mình cũng mới đăng ký thời gian gần đây thôi.

HelloChao xin trả lời:

Cám ơn bạn đã quan tâm đến chương trình này. Khi bạn đăng kí email, hệ thống sẽ tự động gửi về email của bạn 1 ngày gồm 3 từ để bạn luyện tập thêm nhé.

Bạn chỉ có thể nhận đều đặn mỗi ngày thôi nhé, chứ không nhận 1 lúc được hết các từ đó nhé.

Thân ái !

hỗ trợ 01 - 22/02/2018 15:53
   

Chào bạn lephan,

Theo ghi nhận của HelloChao, các trình duyệt như Coccoc, Intertet Explorer, Firefox trên máy bạn đều hoạt động bình thường nhé. Chỉ riêng Chrome là không hiển thị bình thường được. Lí do có thể là do trên máy có cài Extension (Ứng dụng mở rộng) màu đỏ ở góc phải của Chrome nên bị xung đột với bảng màu nhận diện trong từ điển.

Bạn vui lòng gỡ bỏ cài đặt đó và thử lại xem sao nhé.

Thân ái !

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.