Từ mới trong ngày

action

Noun

something done (usually as opposed to something said)
"there were stories of murders and other unnatural actions"
the most important or interesting work or activity in a specific area or field
"the action is no longer in technology stocks but in municipal bonds"
"gawkers always try to get as close to the action as possible"
a military engagement
"he saw action in Korea"
a judicial proceeding brought by one party against another
one party prosecutes another for a wrong done or for protection of a right or for prevention of a wrong
an act by a government body or supranational organization
"recent federal action undermined the segregationist position"
"the United Nations must have the power to propose and organize action without being hobbled by irrelevant issues"
"the Union actio
the operating part that transmits power to a mechanism
"the piano had a very stiff action"
the trait of being active and energetic and forceful
"a man of action"
the series of events that form a plot
"his novels always have a lot of action"
a process existing in or produced by nature (rather than by the intent of human beings)
"the action of natural forces"
"volcanic activity"
the state of being active
"his sphere of activity"
"he is out of action"

Verb

put in effect
"carry out a task"
"execute the decision of the people"
"He actioned the operation"
institute legal proceedings against
file a suit against
"He was warned that the district attorney would process him"
"She actioned the company for discrimination"

Câu nói hay trong ngày

How have you been? Dạo/lúc này bạn thế nào?
What do I come back for? Về làm gì? (Về để làm chi?)
What can I do? Mình làm được gì đây?

Đọc tách ghép âm đặc biệt

Phương pháp đọc tách ghép âm đặc biệt giúp dễ dàng bắt chước theo từng âm đơn lẻ và đọc kết hợp giữa chúng để tạo thành các đơn âm hoặc đa âm.

Ghi chú:

Âm thanh đang cập nhật
Đọc bình thường
Đọc tách ghép âm
Âm thanh đọc tách ghép âm đang cập nhật

Từ điển Anh-Việt

action

Noun

something done (usually as opposed to something said)
"there were stories of murders and other unnatural actions"
the most important or interesting work or activity in a specific area or field
"the action is no longer in technology stocks but in municipal bonds"
"gawkers always try to get as close to the action as possible"
a military engagement
"he saw action in Korea"
a judicial proceeding brought by one party against another
one party prosecutes another for a wrong done or for protection of a right or for prevention of a wrong
an act by a government body or supranational organization
"recent federal action undermined the segregationist position"
"the United Nations must have the power to propose and organize action without being hobbled by irrelevant issues"
"the Union actio
the operating part that transmits power to a mechanism
"the piano had a very stiff action"
the trait of being active and energetic and forceful
"a man of action"
the series of events that form a plot
"his novels always have a lot of action"
a process existing in or produced by nature (rather than by the intent of human beings)
"the action of natural forces"
"volcanic activity"
the state of being active
"his sphere of activity"
"he is out of action"

Verb

put in effect
"carry out a task"
"execute the decision of the people"
"He actioned the operation"
institute legal proceedings against
file a suit against
"He was warned that the district attorney would process him"
"She actioned the company for discrimination"

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Dao Hoang Oanh - 09/08/2017 15:17
   

mình muốn có 1 bài hướng dẫn chi tiết cách học , kể cả phần đọc tách và ghép âm đặc biệt, nhờ bên ad hỗ trợ

Hỗ trợ 01 - 11/08/2017 19:30
  

Chào bạn Dao Hoang Oanh,

Cám ơn chia sẻ của bạn về vấn đề này. Theo tinh thần của cách đọc tách ghép âm, đó là đọc cặn kỹ chi li từng âm tiết trong 1 từ bất kì nào đó để người học - dù ở bất cứ trình độ nào cũng có thể hiểu và làm theo được.

Nếu bạn quan tâm hơn về video với cách đọc này, có thể tham khảo thêm ở trang này nhé: https://www.hellochao.vn/phuong-phap-hoc-tieng-anh-hieu-qua/ (chú ý các bài về cách đọc các âm đơn lẽ và từ ví dụ liên quan)

Thân ái !

Anhlv - 15/08/2017 06:27
   
e chưa kịp xem học từ, câu nói hay của các ngày hôm trc thì e vào đâu để xem lại được
Hỗ trợ 02 - 15/08/2017 10:51
  

Chào bạn Anhlv,

Bạn hỏi: e chưa kịp xem học từ, câu nói hay của các ngày hôm trc thì e vào đâu để xem lại được

HelloChao xin trả lời: Rất tiếc là HelloChao chưa có mục tổng kết lại những câu nói hay trong ngày của các ngày đã qua. Nhưng các câu này sẽ lần lượt lặp lại ngẫu nhiên. Bạn hãy vào trang mỗi ngày để theo dõi các câu này nhé.

Thân ái!

trương hồng đức - 16/08/2017 06:48
   

mình học hết 6 ngày đầu r , hqua là kiểm tra ngày tứ 7 nhưng đến hnay vẫn chưa có đề . ấn vào thi từ vựng hay câu vẫn trắng tinh , thế là sao ạ ???

Hỗ trợ 02 - 16/08/2017 09:42
   

Chào bạn trương hồng đức,

HelloChao kiểm tra thấy bài số 7 mở ra cho bạn rồi nhé. Bạn vào lớp tiếng Anh giao tiếp 360 để tham gia học tiếp nhé bạn.

Thân ái!

Nguyễn Thị Trúc Linh - 16 tiếng 15 phút
   

Em có tham gia lớp tiếng Anh giao tiếp 360. Có những lúc em học trên máy tính thì học được đầy đủ tất cả các phần. Còn khi em học trên diện thoại thì Phần luyện nghe phản xạ k hỗ trợ. Chỉ hiện lên câu chứ k nghe được. Mong HelloChao kiểm tra lại.

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.