3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất - e

Tạo bởi: Monkey Pig
Ngày tạo: 2018-08-07 09:30:27
Số cặp câu: 30
Lượt xem: 2537
Yêu thích:
   
.
I passed the examination.
Tôi đã thi đậu rồi.
Hiện danh sách câu
  • I passed the examination.
    Tôi đã thi đậu rồi.
  • It's very beautiful and elegant.
    Nó rất đẹp và trang nhã.
  • I like that entertainer.
    Tôi thích người giúp vui đó.
  • It makes me feel at ease.
    Điều đó làm tôi cảm thấy dễ chịu.
  • I just employ skilled workmen.
    Tôi chỉ thuê những lao động lành nghề.
  • I will take either.
    Tôi lấy cái nào cũng được.
  • Is this the latest edition?
    Có phải đây là ấn bản mới nhất không?
  • That's a peaceful and elegant place.
    Nó là một nơi bình yên và thanh lịch.
  • There is the unending struggle between good and evil in his mind.
    Trong tâm trí anh ta đang có một cuộc đấu tranh không ngừng giữa thiện và ác.
  • To some extent, the information about the Japanese supply is not correct.
    Đến một mức nào đó, thông tin về nguồn cung cấp của Nhật Bản không còn chính xác nữa.
  • The soldier went at the enemy to protect his friend.
    Anh lính xông vào đánh kẻ thù để bảo vệ đồng đội của mình.
  • This report says that there was air pollution during the Roman Empire.
    Báo cáo này nói có ô nhiễm không khí trong suốt thời Đế quốc La Mã.
  • The editor will put together the pictures.
    Biên tập viên sẽ xâu chuỗi các hình ảnh lại với nhau.
  • You hit my elbow.
    Bạn đã đánh trúng khuỷu tay tôi.
  • He's caring for his elderly parents.
    Anh ta rất quan tâm chăm sóc bố mẹ già.
  • His son will inherit the estate.
    Con trai ông ta sẽ thừa hưởng bất động sản.
  • He is an extraordinary man.
    Anh ấy là một người phi thường.
  • For how long do we elect the President?
    Khoảng bao lâu chúng ta lại bầu Tổng thống?
  • What did you benefit from that encounter?
    Anh đã được lợi ích gì từ cuộc gặp gỡ đó?
  • Who will emerge as the market leader?
    Hang nào sẽ xuất hiện làm hãng dẫn đầu thị trường?
  • Stick a stamp on an envelope, please.
    Vui long dán một con tem lên phong bì.
  • She is looking for permanent employment.
    Cô ta đang tìm việc làm lâu dài.
  • She's prone to exaggerate, that's for sure.
    Cô ấy có khuynh hướng phóng đại, chắc chắn như vậy.
  • She's engaged to a famous businessman.
    Cô ấy đã đính hôn với một doanh nhân nổi tiếng.
  • China is an enormous country.
    Trung Quốc là một đất nước rộng lớn.
  • As the enquiry unfolds itself, he died.
    Theo như cuộc điều tra cho biết, anh ta đã chết rồi.
  • Middle C is equivalent to 256 vibrations per second.
    Nốt đô trung tương đương tần số dao động 256 lần trong một giây.
  • My other expense is alcohol.
    Một chi phí khác của tôi là thức uống có cồn.
  • Eventually, Peter spoke to Mary.
    Cuối cùng, Peter đã nói chuyện với Mary.
  • Don't expose this to sunlight.
    Đừng phơi cái này ra ánh nắng mặt trời.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.