3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất - g

Tạo bởi: Monkey Pig
Ngày tạo: 2018-08-10 10:07:45
Số cặp câu: 20
Lượt xem: 2589
Yêu thích:
   
.
The gas price is two dollars a gallon.
Giá xăng là hai đô la một galông.
Hiện danh sách câu
  • The gas price is two dollars a gallon.
    Giá xăng là hai đô la một galông.
  • The police believed him to be guilty.
    Cảnh sát cho là ông ta phạm tội.
  • The car is short of gasoline.
    Xe thiếu xăng.
  • There is a gap in a fence.
    Có một lỗ hổng ở hàng rào.
  • This ring is genuine gold.
    Chiếc nhẫn này là vàng thật.
  • I wanna gain a little weight.
    Tôi muốn tăng cân một chút.
  • I teach second grade.
    Tôi dạy lớp hai.
  • I study physical geography.
    Tôi nghiên cứu địa lý tự nhiên.
  • It's a truly generous act.
    Đây quả là một hành vi thực sự rộng lượng.
  • I don't gamble against other people.
    Tôi không đánh bạc để ăn thua với người khác.
  • Give me a moment to gather my notes.
    Cho tôi một lát để thu thập lại các ghi chép của tôi.
  • She loves to play the grand lady.
    Bà ta thích làm ra vẻ bà lớn.
  • She will give birth in December.
    Tháng mười hai cô ấy sẽ sinh em bé.
  • She runs a grocery shop.
    Bà ấy điều hành một cửa hàng tạp hóa.
  • He sticks to her like glue.
    Anh ấy dính chặt vào cô ta như keo.
  • Britain was mandated to govern the former colony of German in East Africa.
    Nước Anh được ủy quyền cai trị thuộc địa trước đây của Đức ở Đông Phi.
  • Who is the current governor of your state?
    Ai là đương kim Thống đốc bang của bạn?
  • Let me just grab my coat.
    Để tôi lấy cái áo khoác.
  • You can get a grant to repair your house.
    Anh có thể được một khoản trợ cấp để sửa chữa nhà của anh.
  • Coal, grain and sand are bulk goods.
    Than đá, hạt và cát là những hàng hóa để rời.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.