3000 từ vựng tiếng anh thông dụng nhất - h

Tạo bởi: Monkey Pig
Ngày tạo: 2018-08-15 09:42:32
Số cặp câu: 21
Lượt xem: 2437
Yêu thích:
   
.
I'm a humorous person.
Tôi là người có óc hài hước.
Hiện danh sách câu
  • I'm a humorous person.
    Tôi là người có óc hài hước.
  • It's a household book.
    Nó là quyển sách mà gia đình nào cũng nên nó.
  • I'll see you in hell first.
    Tao sẽ gặp mày ở địa ngục.
  • I can't bear this heat.
    Tôi không chịu nổi cái nóng này.
  • I asked the hairdresser to trim my hair.
    Tôi yêu cầu thợ làm đầu tỉa bớt tóc cho tôi.
  • I like horror films.
    Tôi thích phim kinh dị.
  • Why don't they rebuild that holy temple?
    Sao họ không xây dựng lại ngôi đền linh thiêng đó?
  • We talked in the meeting hall.
    Chúng tôi đã nói chuyện trong hội trường.
  • She is getting a hammer!
    Cô ấy đang lấy búa kìa!
  • Smoking when pregnant can harm your baby.
    Hút thuốc khi mang thai sẽ gây nguy hại đến con bạn.
  • Chemicals are harmful to the environment.
    Hóa chất thì có hại cho môi trường.
  • How much is this rhinoceros horn cup.
    Tách trà bằng sừng tê giác này bao nhiêu tiền?.
  • He seems a harmless enough person to me.
    Anh ta có vẻ là người vô hại đối với tôi.
  • He looked at me with hatred.
    Hắn ta nhìn tôi đầy căm ghét.
  • His mother was Italian, hence his name - Luca.
    Mẹ anh ấy là người Ý, do đó tên anh ấy là Luca.
  • Hang your towel on that hook.
    Treo cái khăn của bạn lên cái móc đó.
  • The thigh bone is connected to the hip bone.
    Xương đùi được nối bởi xương hông.
  • That is my word of honour.
    Đó là một lời hứa danh dự của tôi.
  • Time will heal all your sorrows.
    Thời gian sẽ chữa lành mọi ưu phiền của bạn.
  • Birds are nesting in a hollow log.
    Những con chim đang làm tổ trong khúc cây rỗng.
  • Now bring your heel front.
    Bây giờ hãy đưa chân ra trước.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.