Câu hay

Tạo bởi: Les Discrets
Ngày tạo: 2019-02-16 21:44:16
Số cặp câu: 44
Lượt xem: 161
Yêu thích:
   
.
I'm sick
Em bệnh rồi
Hiện danh sách câu
  • I'm sick
    Em bệnh rồi
  • It is likely that the plane to be late?
    Liệu máy bay có đến trễ không vậy?
  • I thought of you today, and it made me smile.
    Hôm nay anh nghĩ về em và nó làm anh cười.
  • I practise karate.
    Tôi luyện tập karate.
  • I'm trying to make a pass at her.
    Tôi đang cố tán tỉnh cô ấy.
  • I don't care where the money comes from – that's not my pigeon
    Tôi không quan tâm tiền từ đâu ra – đó không phải là việc của tôi.
  • Did you eat anything?
    Em ăn gì chưa?
  • Suddenly Uncle George did a pigeon wing', and bowing low before Grandma he began to jig.
    Thình lình, bác George dang tay như con bồ câu đang vỗ cánh, cúi đầu thật thấp trước bà nội, nhún nhảy theo điệu Jic.
  • Some more?
    Thêm chút nữa nhé?
  • You will hear of this!
    Rồi cậu sẽ biết tay!
  • What more do you want?
    Bạn còn muốn gì nữa?
  • Where do you go?
    ban di dau day
  • Where's my gift?
    Quà của em đâu?
  • give me the offer
    cho tôi 1 lời đề nghị
  • Baby, where are the fine things you promised me?
    Em yêu, thế còn những điều tốt đẹp em đã hứa với anh đâu rồi?
  • How's it going?
    Tới đâu rồi?
  • I enjoyed talking to you.
    Tôi thích nói chuyện với bạn lắm.
  • I find him difficult to approach.
    Tôi thấy anh ta là người khó gần gũi.
  • It's you only you let me feel (that) this love comes true.
    Chỉ duy nhất em khiến cho anh có cảm giác rằng tình yêu này trở thành sự thật.
  • I still have to try more.
    Tôi vẫn còn phải cố gắng nhiều hơn nữa.
  • I mean nothing to you.
    Anh không là gì đối với em.
  • I never lie to you.
    Tôi không bao giờ nói dối bạn.
  • Does your stomach still pain?
    Vẫn còn đau bụng hả?
  • Do you love cherry pie?
    Bạn có thích món bánh nướng Anh đào không?
  • Do you have a day off or go to work today?
    Bữa nay bạn đi làm hay được nghỉ làm?
  • Do you still want to talk with me?
    Bạn vẫn muốn nói chuyện với tôi chứ?
  • Have you got your lunch?
    Bạn ăn trưa chưa?
  • Have you had breakfast yet?
    Bạn ăn sáng chưa?
  • He asked whether it's true.
    Anh ta hỏi liệu điều đó có đúng không.
  • He hit upon a clever scheme.
    Anh ấy nảy ra một âm mưu khôn ngoan.
  • What a bunch of crap!
    Thứ bậy bạ!
  • Would you like to know more?
    Bạn muốn biết thêm không?
  • What a beautiful scenery!
    Cảnh đẹp quá!
  • Where are you? Why don't you leave me a message?
    Em đâu rồi? Sao không để lại lời nhắn cho anh?
  • When do you get off work?
    Khi nào bạn xong việc?
  • See you soon.
    Sớm gặp lại bạn.
  • Are you still working?
    Bạn vẫn còn đang làm việc hả?
  • Let's split the charge.
    Chúng ta cưa đôi đi.
  • Please don't involve me in this mess.
    Làm ơn đừng lôi tôi vào mớ hỗn độn này.
  • That is a sensitive issue.
    Đó là vấn đề nhạy cảm.
  • That's not an issue.
    Không thành vấn đề.
  • You lose my interest.
    Bạn làm mình mất hứng đó.
  • Review the approach.
    Xem lại cách tiếp cận đi.
  • Every time I get stuck, the words won't fit.
    Mỗi khi em bối rối, nói năng không đâu vào đâu.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.