câu nói phổ biến

Tạo bởi: Ly Na
Ngày tạo: 2012-04-22 06:08:26
Số cặp câu: 327
Lượt xem: 9707
Yêu thích:
  
.
I thought maybe you had an ulterior motive.
Tôi nghĩ có lẽ bạn có lý do bạn không tiện nói.
Hiện danh sách câu
  • I thought maybe you had an ulterior motive.
    Tôi nghĩ có lẽ bạn có lý do bạn không tiện nói.
  • Every great dream begins with a dreamer. Always remember, you have within you the strength, the patience, and the passion to reach for the stars to change the world.
    Mọi giấc mơ vĩ đại đều bắt đầu từ một người biết ước mơ. Hãy luôn nhớ rằng, bên trong bạn ẩn chứa một sức mạnh, sự kiên nhẫn và niềm đam mê để vươn tới những vì sao làm thay đổi cả thế giới.
  • Every great dream begins with a dreamer. Always remember, you have within you the strength, the patience, and the passion to reach for the stars to change the world. (Harriet Tubman)
    Mọi giấc mơ vĩ đại đều bắt đầu từ một người biết ước mơ. Hãy luôn nhớ rằng, bên trong bạn ẩn chứa một sức mạnh, sự kiên nhẫn và niềm đam mê để vươn tới những vì sao làm thay đổi cả thế giới.(Harriet Tubman)
  • Are you kidding me? I have to think it over.
    Anh đùa tôi phải không? Tôi phải suy nghĩ kỹ cái đã.
  • A relaxed pose for the camera is necessary to have good pictures.
    Tư thế thoải mái khi chụp ảnh là điều cần thiết để có được những bức ảnh đẹp.
  • A good weep would probably make you feel better.
    Khóc cho đã đi, có lẽ anh sẽ thấy dễ chịu hơn.
  • Are you enjoying this party?
    Bạn thích buổi tiệc này chứ?
  • Are you oldest or youngest in your family?
    Bạn là con cả hay con út trong gia đình?
  • Allow me.
    Cho phép tôi; Để tôi giúp.
  • Always the same.
    Trước sau như một.
  • As far as I know...
    Như tôi biết...
  • Are they aware of that?
    Họ có ý thức được điều đó không?
  • Do as I say.
    Làm theo lời tôi.
  • Do you really want it that way?
    Bạn muốn vậy thật sao?
  • Don't go, I beg of you.
    Đừng đi, em van anh.
  • Do not get excited, try to calm down and wait your turn.
    Đừng nên nổi nóng, hãy cố giữ bình tĩnh và đợi đến lượt mình.
  • Don't disturb him! He is in a chafe.
    Đừng có quấy rầy anh ta. Anh ta đang nổi cáu đó.
  • Do you dare to bet on your winning?
    Anh có dám đánh cược là anh sẽ thắng không?
  • Don't refer to that scandal again.
    Đừng nhắc đến vụ bê bối đó nữa.
  • Don't try to bullshit me!
    Đừng có cố giở trò bịp bợp với tao!
  • Do you think that there is nothing left to fear?
    Có phải bạn nghĩ rằng mình còn gì để đánh mất đâu mà phải sợ?
  • Don't break up with me like this.
    Đừng chia tay anh như thế.
  • Don't peep!
    Đừng nhìn lén!
  • Do you two know each other?
    Hai người có biết nhau không?
  • Don't kill yourself!
    Đừng cố quá sức!
  • Don't say anything, just go home.
    Đừng nói gì cả, bạn hãy về đi.
  • Don't jump to conclusions.
    Đừng vội vã kết luận.
  • Don't be such a daydreamer.
    Đừng là người mơ mộng hão huyền.
  • Don't be such a wimp.
    Đừng nhát gan như thế.
  • Don't knit your brows/eyebrows.
    Đừng có cau mày.
  • Do you mind?
    Bạn có phiền không?
  • Don't forget to drop me a line when you settle down.
    Đừng quên viết cho tôi vài dòng khi bạn ổn định cuộc sống nhé.
  • Beat it!
    Đi chỗ khác chơi!
  • By the way, how much do you charge for it?
    Nhân tiện, anh bán cái này bao nhiêu tiền?
  • But don't forget to keep in touch when you settle down, OK?
    Nhưng nhớ giữ liên lạc với tôi khi bạn ổn định cuộc sống nhé.
  • But I think I can make it.
    Nhưng tôi nghĩ tôi sẽ làm được.
  • Be in my shoes.
    Hãy đặt mình vào hoàn cảnh của tôi.
  • Bon voyage!
    Chúc thượng lộ bình an!
  • Believe it or not, it finally happened - I'm engaged!
    Tin hay không thì cuối cùng điều đó cũng đã xảy ra - Em đã đính hôn!
  • Be my guest.
    Cứ tự nhiên.
  • Better luck next time.
    Chúc may mắn lần sau.
  • That's nothing to me.
    Không dính dáng gì đến tôi.
  • There's nothing to it.
    Dễ mà; Có gì ghê gớm đâu.
  • The food looks and smells so inviting.
    Thức ăn thơm và trông thật hấp dẫn.
  • The meal is all on me today.
    Hôm nay tôi sẽ trả tiền bữa ăn này.
  • Thanks anyway.
    Dù sao cũng cảm ơn bạn.
  • There is no hurry.
    Không có gì gấp gáp cả.
  • There is no comparison.
    Không có sự so sánh.
  • Take it from me.
    Tin tôi đi.
  • Take it or leave it. That's my last offer.
    Chịu giá thì lấy không thì thôi. Đó là mức giá cuối cùng đấy.
  • Take it as it comes.
    Bằng lòng với những gì mình có.
  • Tell you what. Let's have a party here.
    Nói nghe nè, chúng ta tổ chức một buổi tiệc ở đây đi.
  • That's insane.
    Thật điên rồ.
  • The new job is a promotion for him.
    Công việc mới này là sự thăng tiến đối với anh ấy.
  • That was a play adapted from a novel.
    Đó là một vở kịch phỏng theo một cuốn tiểu thuyết.
  • Thanks for reminding me. It just slipped my mind.
    Cảm ơn đã nhắc nhở tôi. Tôi quên béng đi mất.
  • Tom still hasn't made up with Alice.
    Tom vẫn chưa làm lành với Alice.
  • Their marriage ends in divorce.
    Cuộc hôn nhân của họ kết thúc bằng ly dị.
  • Take heart of grace!
    Can đảm lên!
  • There was no shortage of helpers.
    Không thiếu người giúp việc.
  • Things didn't work out.
    Công việc không tiến triển.
  • These instructions don't make sense!
    Những chỉ dẫn này không có ý nghĩa gì cả!
  • The economy is bad, and it's too risky to take on new staff.
    Nền kinh tế đang rất xấu, và thật là mạo hiểm khi thuê một nhân viên mới.
  • Then came a divorce.
    Thế rồi ly hôn xảy ra.
  • This is his own affair.
    Đây là chuyện riêng của anh ấy.
  • There is no doubt.
    Chắc chắn rồi.
  • They found the fag end.
    Họ tìm thấy tàn thuốc lá.
  • The same as usual.
    Giống như mọi khi.
  • to skate on thin ice
    rất liều lĩnh
  • That is very kind of you.
    Bạn thật tốt bụng.
  • That will be engraved in my memory/mind/heart.
    Tôi sẽ khắc cốt ghi tâm điều đó.
  • That's it for today.
    Hôm nay thế là đủ rồi.
  • That's/it's always the way.
    Thật là trớ trêu.
  • There goes my allowance.
    Thế là đi toi tiền trợ cấp của tôi rồi.
  • They badly want to sleep.
    Họ rất thiếu ngủ.
  • Tom still hasn't made up with Alice.
    Tom vẫn chưa làm hòa với Alice.
  • What an odd thing to say!
    Nói (chuyện) gì mà kỳ cục!
  • Who goes on a picnic on a rainy day like this?
    Ai lại đi dã ngoại vào một ngày mưa như thế này chứ?
  • Where do you get the money for all this?
    Bạn kiếm tiền ở đâu để trang trải cho tất cả việc này?
  • What have you been doing?
    Dạo này đang làm gì?
  • What a superb view!
    Phong cảnh thật hùng vĩ làm sao!
  • Why won't you listen to reason?
    Tại sao anh không nghe theo lẽ phải.
  • We often underestimate our potentialities.
    Chúng ta thường đánh giá thấp khả năng tiềm ẩn của chúng ta.
  • What an asinine thing to say!
    Nói thế thì thật là ngu dốt!
  • We brewed up a nice pot of tea.
    Chúng tôi pha một ấm trà ngon.
  • What a bigheaded guy!
    Đúng là một kẻ kiêu căng!
  • Women are women, regardless of nationality or culture.
    Phụ nữ nào cũng như phụ nữ nào bất kể họ thuộc quốc tịch nào hoặc nền văn hóa nào.
  • What is the row?
    Việc gì mà om lên thế?
  • What sort of job?
    Loại công việc gì?
  • What he said gets out of my depth.
    Những điều ông ta nói vượt quá tầm hiểu biết của tôi.
  • What makes you so happy?
    Làm gì mà vui vậy?
  • Wash your hands before and after meals, and keep your fingernails short and clean.
    Rửa tay trước và sau bữa ăn, và giữ móng tay luôn cắt ngắn và sạch sẽ.
  • Whenever you are short of money, just come to me.
    Khi nào hết tiền thì cứ đến tôi.
  • What sort of film is it?
    Phim thuộc thể loại gì?
  • What sort of problems is America facing?
    Mỹ đang đối mặt với những khó khăn gì?
  • Will you please check it?
    Làm ơn kiểm tra lại xem?
  • What can I do?
    Tôi làm gì được bây giờ?
  • What does his work involve?
    Công việc của anh ấy gồm việc gì?
  • What a pity!
    Thật là đáng tiếc; tiếc quá; tiết thật!
  • Where will the party take place?
    Buổi tiệc sẽ diễn ra ở đâu?
  • What would you like me to do?
    Bạn muốn tôi làm gì?
  • Who breaks - pays.
    Ai làm nấy chịu.
  • What do you ask for it?
    Bạn định giá bao nhiêu?
  • Stop asking idiotic questions!
    Đừng có hỏi ngớ ngẩn nữa!
  • She had committed suicide.
    Cô ấy đã tự tử.
  • Stop dawdling and hurry up – we're late.
    Đừng lề mề nữa, nhanh lên - chúng ta trễ mất rồi.
  • Stop it!
    Dừng lại đi!
  • Stop it, you clown!
    Ngưng lại đi, đồ thằng hề!
  • She has loads of friends.
    Cô ta có khối bạn.
  • Still always putting things until the last minute, huh?
    Vẫn luôn để mọi việc đến phút chót/cuối như thế hả?
  • She was so tired she fell asleep sitting in her chair.
    Cô ấy mệt quá nên ngủ thiếp trên ghế.
  • She bid USD 500 for the painting.
    Cô ấy trả giá 500 USD cho bức tranh.
  • Sort of.
    Phần nào thôi.
  • She's always ready to put herself out to help others.
    Cô ấy luôn sẵn sàng chịu thiệt về mình để giúp đỡ người khác.
  • She bid £3,000 for the car.
    Cô ấy trả giá 3.000 bảng Anh cho chiếc ô tô.
  • Scarper! The cops are coming!
    Chuồn đi! Bọn cớm đến đấy!
  • She always knows how to comfort people.
    Cô ấy luôn biết cách an ủi mọi người.
  • Sorry! This is my personal affair.
    Xin lỗi! Đây là chuyện riêng của tôi.
  • She is a tough customer of my company.
    Cô ta là một khách hàng khó tính của công ty tôi.
  • Stop it right away!
    Có thôi ngay đi không!
  • Strike it lucky.
    Gặp vận may.
  • Step by step.
    Từng bước một.
  • She's really a fox.
    Cô ấy là người phụ nữ gợi cảm.
  • Suck it and see.
    Thử mới biết.
  • So we've met again, huh?
    Thế là lại gặp nhau phải không?
  • I will ask questions, one by one.
    Tôi sẽ đặt câu hỏi, lần lượt từng câu một.
  • I don't have to use English in my work.
    Công việc của tôi không cần sử dụng tiếng Anh.
  • I'm portly.
    Tôi mập.
  • It stinks of smoke.
    Hôi mùi khói quá.
  • I know that for sure.
    Chuyện đó thì tôi biết chắc.
  • I've had a very bad day, too. I just want to kick back and relax.
    Tôi cũng có một ngày tệ quá. Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi và thư giản thôi.
  • I know I can count on you.
    Tôi biết tôi có thể trông cậy vào bạn mà.
  • I'm here for the first time.
    Tôi đến đây lần đầu tiên mà.
  • I believe everything will be all right this time.
    Tôi tin là lần này mọi việc sẽ ổn.
  • It's sort of American breakfast.
    Nó là một kiểu điểm tâm châu Mỹ.
  • I've run out of cigarettes.
    Tôi hết thuốc lá rồi.
  • I just wish you could have seen how cute she looked in this dress.
    Ước gì bạn có thể nhìn thấy cô ấy trông xinh như thế nào trong cái áo đầm này.
  • I'm not much of a beef eater.
    Tôi ít ăn thịt bò.
  • Is this seat taken?
    Có ai ngồi chỗ này chưa?
  • It's not what I anticipated.
    Nó không phải điều tôi đã dự tính.
  • I just do as I am told.
    Tôi chỉ làm như được bảo.
  • I'll go shopping when I've done my chores.
    Tôi sẽ đi chợ khi làm xong việc vặt trong nhà.
  • I'd rather wait until tomorrow, sir, if it's all the same to you.
    Tôi sẽ chờ đến mai, thưa ông, nếu ông không phiền.
  • I can't stand much more of this.
    Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa.
  • In my humble opinion, we should mind our own business.
    Theo thiển ý của tôi thì chúng ta nên lo chuyện của mình thôi.
  • I'll catch you later.
    Tôi sẽ gặp bạn sau.
  • It won't work - take it from me.
    Không hiệu quả đâu – tin tôi đi.
  • I ain't diggin' this party.
    Tôi không thích bữa tiệc này.
  • I've heard so much about you.
    Tôi đã nghe nhiều về bạn.
  • It all went horribly wrong.
    Sai bét hết rồi.
  • I can't really visualize how the bedroom will look.
    Tôi thật sự không thể hình dung nổi cái phòng ngủ sẽ trông như thế nào.
  • I congratulate him on his recent promotion.
    Tôi chúc mừng anh ta thăng chức mới đây.
  • I give in.
    Tôi chịu thua.
  • I have an abhorrence of him.
    Tôi ghét cay ghét đắng anh ta.
  • I'm just about ready.
    Tôi sắp xong rồi.
  • i forgot to pay the bill and my telephone was disconnected.
    tôi quên trả tiền/hoá đơn và điện thoại của tôi bị cắt rồi.
  • I used to swim in the river when I was a child.
    Tôi thường bơi sông lúc tôi còn nhỏ.
  • i have a stomachache. i think i got some bad food at lunch today.
    tôi bị đau bụng. tôi nghĩ tôi ăn phải thức ăn không tốt trưa nay.
  • I have got to get my car fixed as soon as possible.
    Tôi phải đi sửa xe càng sớm càng tốt.
  • I haven't seen you for a while. How have you been?
    Lâu quá không gặp bạn. Dạo này bạn khoẻ không?
  • It's easy to draw money from an ATM.
    Rút tiền từ máy ATM thì dễ.
  • I'll get a ride home with Jimmy after class.
    Tôi sẽ quá giang Jimmy về nhà sau giờ học.
  • I need to sort out the mess on my desk.
    Tôi cần phải sắp xếp lại đống lộn xộn trên bàn của tôi.
  • I had no choice other than to accept what he said.
    Tôi không còn lựa chọn nào khác ngoài việc chấp nhận những gì anh ta nói.
  • I will make a bet.
    Tôi sẽ đánh cuộc.
  • I bid him good morning.
    Tôi chào buổi sáng anh ta.
  • It's only a meaningless word.
    Đó chỉ là một từ vô nghĩa.
  • I don't care about his uninformed criticism.
    Tôi không quan tâm đến sự phê bình không có đầy đủ thông tin của hắn ta đâu.
  • Is it a white-tie affair?
    Đây có phải là nghi lễ chính thức không?
  • If she phones again, tell her I'm on my way.
    Nếu cô ta gọi điện nữa, nói là tôi đang trên đường đi.
  • I am not much of a cook.
    Tôi không phải là một tay đầu bếp thạo.
  • I knew the story all along.
    Tôi biết câu chuyện đó ngay từ đầu.
  • I like Tom. He is no dreamer. He has got both feet firmly on the ground.
    Tôi thích Tom. Anh ấy không phải là người mơ mộng hão huyền. Anh ấy sống rất thực tế.
  • If we don't shake a leg, we'll miss the train.
    Nếu chúng ta không nhanh chân lên, chúng ta sẽ nhỡ tàu mất.
  • If you don't make it snappy, we'll miss the train.
    Nếu bạn không mau lên là chúng ta sẽ lỡ chuyến tàu đấy.
  • I feel sort of queasy.
    Tôi cảm thấy hơi buồn nôn.
  • I just have to do that?
    Tôi phải làm chỉ có thế thôi sao?
  • I was deeply moved by the film and I cried and cried, I just couldn't help it.
    Tôi xem phim cảm động quá nên khóc hoài, tôi không kiềm chế được.
  • I mooned about on facebook.
    Tôi đi lang thang trên facebook.
  • I know it's a difficult situation, let's face it, OK?
    Tôi biết đây là chuyện rất khó, hãy đối diện với nó, được không?
  • I had to shout to make myself heard.
    Tôi đã phải thét lên để người ta nghe được tôi.
  • In a way, yes.
    Về phương diện nào đó thì đúng.
  • If you've really decided to quit the music business, then so be it.
    Nếu bạn đã thật sự quyết định từ bỏ việc kinh doanh ngành âm nhạc thì đành chấp nhận vậy.
  • I take it everywhere with me.
    Tôi mang nó đi khắp mọi nơi.
  • I really want to fly over there as soon as I can.
    Tôi rất muốn bay đến đó ngay khi có thể.
  • I thought you had a new and better job.
    Tôi nghĩ bạn đã tìm 1 công việc mới và tốt hơn.
  • If she calls again tell her I'm gonna be late.
    Nếu cô ta gọi lại nói với cô ta là tôi sẽ tới trễ.
  • I'm not much of an outdoor person.
    Tôi không giỏi lắm về các hoạt động ngoài trời.
  • I'll let you know as soon as I've made up my mind.
    Tôi sẽ cho anh biết khi tôi đã quyết định.
  • I know what you mean.
    Tôi đồng cảm với bạn.
  • It just popped into my head.
    Tôi vừa chợt nghĩ ra.
  • I didn't mean to say that – it just popped out.
    Tôi thật sự không có ý đó – tôi chỉ lỡ miệng/mồm thôi.
  • I no longer love you.
    Anh không còn yêu em nữa.
  • It's only an expression.
    Quen miệng nói thế thôi.
  • It's hard to believe you're really retiring.
    Thật khó mà tin rằng anh sẽ thật sự về hưu.
  • It's silly of you to take it to heart.
    Cậu buồn phiền về việc đó thì thật là dở hơi.
  • I would like to have more details.
    Tôi muốn biết thêm các chi tiết.
  • It hurts so bad, I can't take it any longer.
    Điều đó làm tổn thương anh, anh không thể chịu đựng thêm nữa.
  • In the nick of time.
    Vừa đúng/kịp lúc.
  • I beg your pardon.
    Xin ông/bà vui lòng nói lại.
  • I'll get back to you as soon as I can.
    Tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm nhất có thể.
  • I have heard so much about you from my brother.
    Tôi nghe em trai tôi nói rất nhiều về bạn.
  • It makes me really upset.
    Nó thật sự làm tôi khó chịu.
  • I didn't mean that.
    Tôi không có ý đó.
  • It's the most ridiculous thing.
    Đó là điều nhảm nhí nhất.
  • Is this seat available?
    Ghế này còn trống phải không?
  • Is this seat taken?
    Có ai ngồi đây chưa?
  • I got you in my sight.
    Thấy bạn trong ống kính rồi.
  • I am pooped.
    Tôi mệt quá!
  • I had a strange dream last night.
    Đêm qua tôi mơ thấy một giấc mơ lạ.
  • It made me go bananas.
    Nó làm tôi muốn khùng lên được.
  • If you keep acting so dorky, you'll never get a girl friend!
    Nếu cứ cư xử kỳ cục như vậy, mày chẳng bao giờ tìm được bạn gái đâu!
  • I've told you umpteen times.
    Tôi đã nói với bạn nhiều lần lắm rồi.
  • If you don't work hard, you'll end up a zero.
    Nếu không làm việc cực lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng.
  • Ignore me!
    Kệ tôi!
  • It is that sort of weight.
    Nó nặng như thế.
  • I have nothing to do with it.
    Việc đó không liên quan đến tôi.
  • I don't have the heart to do that.
    Tôi không nỡ làm điều đó.
  • It's very kind of you to help me!
    Bạn tốt bụng đã giúp tôi quá!
  • I have a little time left.
    Tôi vẫn còn một ít thời gian.
  • It has no effect on you!
    Có ảnh hưởng gì đến anh đâu!
  • It's a matter of taste.
    Đó là vấn đề thị hiếu.
  • It'll last a long time.
    Nó sẽ rất bền.
  • I am not so easily coaxed into doing something that I think is wrong.
    Tôi không dễ bị dụ dỗ làm điều mà mình nghĩ là sai đâu.
  • Can you help me? I can't seem to get this computer to work.
    Anh có thể giúp tôi được không? Dường như tôi không thể sự dụng cái máy tính này được.
  • Cheer up, boys. Let bygones be bygones!
    Vui vẻ lên các cậu. chuyện gì qua rồi hãy để nó qua luôn đi.
  • Cheer up!
    Vui lên đi!
  • Let me refill your glass.
    Để tôi rót thêm cho bạn.
  • Let's talk.
    Chúng ta nói chuyện đi.
  • Let's lie down and relax for a while.
    Hãy nằm xuống và nghỉ ngơi một lát đi.
  • Let's forget the whole affair.
    Chúng ta hãy quên tất cả vụ đó đi.
  • Let's bid the teacher goodbye, guys!
    Hãy cùng chào tạm biệt cô giáo đi nào các bạn!
  • Let's get started.
    Bắt đầu thôi.
  • Let's pretend we are on the beach.
    Hãy giả vờ là chúng ta đang ở trên bãi biển.
  • How old do you think I am?
    Bạn nghĩ là tôi bao nhiêu tuổi?
  • Hold your nose.
    Bịt mũi lại.
  • He stank the whole house out with his cigarette smoke.
    Anh ấy làm cả ngôi nhà nồng nặc mùi thuốc lá.
  • How stupid!
    Ngu thấy ớn!
  • Here, just press this button. There's nothing to it.
    Đây, chỉ cần nhấn nút này. Có gì ghê gớm đâu.
  • Have you got an ashtray for my cigar?
    Anh có gạt tàn để tôi gạt tàn thuốc không?
  • How dumb do you think I am?
    Anh nghĩ là tôi ngốc lắm hả?
  • His number one objective is to gain promotion.
    Mục tiêu số một của hắn là được thăng chức.
  • He strolls in and out as he pleases.
    Nó đi vào đi ra tùy thích.
  • He's applying plaster to the wound.
    Anh ta đang đắp thuốc vào vết thương.
  • He applied his ear to the wall to listen to something.
    Anh ta áp tai vào tường để nghe ngóng gì đó.
  • How dare you put the phone down on me?
    Sao anh dám dập máy điện thoại với tôi?
  • He uses a lot of big words.
    Anh ta dùng quá nhiều từ ngữ.
  • He won the prize, you don't say!
    Anh ta đoạt giải à, thật vậy sao!
  • He is in a state of nature.
    Anh ta trần như nhộng.
  • How kind you are!
    Bạn thật tốt bụng!
  • He was a kind-hearted man.
    Anh ta là người tốt bụng.
  • He is mature for an independent life.
    Anh ta đủ khôn lớn để sống cuộc sống độc lập.
  • Have you named it yet?
    Bạn đã đặt tên cho nó chưa?
  • He knows a little bit of everything but a master of nothing.
    Anh ta biết mỗi thứ một chút mà chẳng giỏi thứ nào cả.
  • How's the little mother-to-be?
    Thế nào, bà mẹ tương lai nhỏ bé có khỏe không?
  • He's very untidy about the house; mind you, I'm not much better.
    Anh ấy rất rất bừa bãi về chuyện nhà; nhưng mà, tôi cũng chẳng hơn gì.
  • He that speaks much, is much mistaken.
    Người nói càng nhiều càng tạo ra nhiều nhầm lẫn.
  • How dare you say such a thing to me?
    Mày dám nói thế với tao à?
  • He can't get to sleep if there's any noise.
    Nếu có tiếng ồn thì anh ta không tài nào ngủ được.
  • How did you come here?
    Anh đến đây bằng gì?
  • Have I got your word on that?
    Bạn có hứa với tôi về điều đó không?
  • He sometimes acts like an airhead.
    Thỉnh thoảng nó làm như thằng ngu đần.
  • He asks a passer-by for directions.
    Anh ấy nhờ một khách qua đường chỉ đường.
  • He just clams up if you ask him about his childhood.
    Anh ấy chỉ im thin thít nếu bạn hỏi về thời thơ ấu của anh ấy.
  • How long have you been doing it?
    Bạn làm việc đó bao lâu rồi?
  • He has spoken so highly of you.
    Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm.
  • You're too old to fantasize your life away.
    Bạn già rồi đừng mơ tưởng hão huyền nữa.
  • You dare not sit at the back?
    Bạn không dám ngồi đằng sau sao?
  • You look simply divine, darling!
    Em yêu, em trông thật tuyệt trần.
  • You've got it all wrong.
    Bạn hiểu sai cả rồi.
  • You're the very person we need for the job.
    Anh chính là người mà chúng tôi cần cho công việc này.
  • You should have a heart to heart talk with him and ask him to mend his ways.
    Bạn nên nói chuyện thẳng thắn với anh ta và yêu cầu anh ta sửa đổi mình.
  • You mustn't use the office phone for private calls.
    Anh không được dùng điện thoại văn phòng để gọi việc riêng.
  • You can go home early as long as you finish all the work.
    Anh có thể về nhà sớm miễn là anh hoàn thành mọi công việc.
  • You should have taken my advice. Why didn't you?
    Lẽ ra bạn nên làm theo lời khuyên của tôi. Sao bạn lại không làm?
  • You deserve to be punished.
    Bạn đáng bị phạt.
  • You all deserve it.
    Tất cả các bạn đều xứng đáng với điều đó.
  • You must be responsible for your mistake.
    Bạn phải chịu trách nhiệm với lỗi lầm của bạn.
  • You're adorable when you're jealous.
    Em thiệt đáng yêu khi ghen.
  • You're a completely different person than I am.
    Anh là một người hoàn toàn khác tôi.
  • You'd better be prepared. She's going to raise the roof when she hears this.
    Tốt hơn là anh nên chuẩn bị. Cô ấy sẽ làm ầm ĩ khi nghe được việc này.
  • You know how proud I am of you.
    Em biết anh tự hào về em như thế nào mà.
  • You are in no position to preach to me about efficiency!
    Cậu không phải là người có tư cách để lải nhải giảng cho tôi về tính hiệu quả!
  • You're so kind.
    Anh thật tốt bụng.
  • You will be able to find a job easily.
    Bạn sẽ có thể tìm được việc làm dễ dàng thôi.
  • You always have a way of getting things done.
    Anh luôn luôn có cách giải quyết xong mọi chuyện.
  • You're going to get into trouble again if you don't watch your step!
    Bạn sẽ lại gặp rắc rối nếu bạn không ăn nói cẩn thận!
  • Get your head out of your ass!
    Đừng có giả vờ khờ khạo (Đừng ngó lơ nữa)!
  • Give me your feedback.
    Hãy cho tôi biết phản hồi của anh.
  • Good wine needs no bush.
    Hữu xạ tự nhiên hương.
  • give someone a break
    cho ai đó một cơ hội
  • Get real.
    Hãy thực tế đi.
  • Give me a certain time.
    Cho tôi một ít thời gian.
  • Go bananas.
    Phát điên lên.
  • Give me a break!
    Buồn/tức/mắc cười quá!
  • For the sake of ten years, we must plant trees, for the sake of 100 years, we should cultivate people.
    Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người.
  • Follow me close.
    Quan sát tôi thật kỹ nhé.
  • Oh, it's very kind of you.
    Ông thật tốt bụng.
  • Our plan is still up in the air.
    Kế hoạch của chúng ta vẫn chưa có gì chắc chắn cả.
  • Once in a lifetime chance.
    Cơ hội ngàn năm có một.
  • No wonder you are livid.
    Thảo nào bạn giận dữ vậy.
  • No skin off my back.
    Chả ăn nhập gì đến tôi cả.
  • Nothing much.
    Không có gì quan trọng.
  • Never fear, everything will be all right.
    Đừng lo, mọi việc sẽ ổn thỏa.
  • Nothing is impossible to a willing heart.
    Có công mài sắt có ngày nên kim.
  • Nothing particular. And how goes the world with you?
    Không có gì đặc biệt. Còn anh thì sao?
  • No business sense.
    Không có đầu óc kinh doanh.
  • Nothing particular.
    Không có gì đặc biệt.
  • Nosebleed.
    Chảy máu cam.
  • "Do you have any change?" "Loads!"
    "Anh có tiền lẻ không?" "Nhiều!"
  • "He's done very well, hasn't he?" "And how!"
    "Anh ấy làm rất tốt phải không nào?" "Chứ sao!"
  • "I hear that Billy liked the present I sent him." "Oh, and how!"
    "Tôi nghe nói Billy thích món quà tôi gởi cho anh ấy." "Ồ, còn hơn thế nữa chứ!"
  • Mr. Smith is at a meeting at the moment.
    Hiện thời ông Smith đang họp.
  • My father bid me a tender farewell.
    Cha tôi âu yếm tạm biệt tôi.
  • Mind your own business.
    Lo chuyện của bạn đi.
  • My powers of recall are not what they were.
    Trí nhớ của tôi không còn như trước đây.
  • Meanwhile, here's what you need.
    Trong lúc đó, đây là những gì bạn cần.
  • Money seems to be an accompaniment of power.
    Tiền bạc dường như đi đôi với quyền lực.
  • Everything YOU wanted to do, go ahead and do it.
    Có điều gì bạn muốn làm, hãy làm ngay.
  • Everything will be all right.
    Mọi chuyện sẽ ổn cả thôi.
  • Keep your nose clean.
    Đừng dây vào rắc rối.
  • Knock yourself out!
    Làm gì thì làm đi!
  • Keep your word.
    Giữ lời đấy.
  • Zeal without knowledge is a run away horse.
    Hăng hái mà không có tri thức khác nào một con ngựa hoang.
  • Please don't get me wrong. I'm not criticizing you.
    Xin đừng hiểu lầm tôi. Tôi không chỉ trích phê phán anh đâu.
  • Peter is an arrogant so-and-so.
    Peter là một tên ngạo mạn.
  • Peter is sort of a windbag.
    Peter là loại người ba hoa chích chòe.

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Ly Na - 15/11/2012 01:43
   

cám ơn các bạn nhé >.~, hihi

Vu Khac Tuan - 11/01/2013 11:15
   

HAY LẮM, CẢM ƠN CÁC BẠN NHÉ!

evermorespirit - 16/04/2013 20:53
  

bị hỏng nhiều quá

nguyenthicham - 01/06/2013 12:18
   

thanks

Ly Na - 26/08/2015 21:17
   

yeah, thank for your nice words @Vu Khac Tuan

Ly Na - 26/08/2015 21:17
   

you're welcome @nguyenthicham

Ly Na - 26/08/2015 21:21
   

you know, I moved them to the other playlist @evermorespirit (It's name is No voice). I didn't delete them, because they are still useful, right? ^_^

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.