Tiếng anh Nhà hàng

Tạo bởi: Ly Na
Ngày tạo: 2016-03-22 12:00:35
Số cặp câu: 181
Lượt xem: 9858
Yêu thích:
  
.
A frothy glass of beer looks so attractive.
Một cốc bia sủi bọt trông thật hấp dẫn.
Hiện danh sách câu
  • A frothy glass of beer looks so attractive.
    Một cốc bia sủi bọt trông thật hấp dẫn.
  • I can smell a fishy smell in the air.
    Tôi có thể ngửi thấy mùi cá trong không khí.
  • I'll show you to your new table.
    Tôi sẽ đưa ông đến bàn mới của ông.
  • I'm afraid that area is under preparation.
    Tôi e rằng khu đó vẫn còng đang dọn dẹp.
  • Is anyone joining you, sir?
    Có ai cùng đi với ông không, thưa ông?
  • I'm afraid this table is reserved for 8 p.m.
    Tôi e rằng bàn này đã đặt lúc 8 giờ tối rồi.
  • It has a very subtle and refreshing taste.
    Nó có vị rất đâm đà và có mùi tươi mát.
  • I'm afraid there is no table free at the moment.
    Tôi e là bây giờ không có bàn trống.
  • It's the speciality of our restaurant.
    Đó là đặc sản của nhà hàng chúng tôi.
  • I'm afraid there are no more seats.
    Tôi e rằng không còn ghế nữa.
  • I'll show you to the table.
    Tôi sẽ đưa ông đến bàn.
  • I'm afraid that table is reserved.
    Tôi e là bàn đó đã được đặt trước.
  • Is the table suitable for you?
    Bàn này có vừa ý ông không?
  • I'll show you to a table in just a moment.
    Tôi sẽ đưa ông tới bàn ngay liền đây.
  • I'm afraid there isn't any more, sir.
    Tôi e rằng hết rồi, thưa ông.
  • I'd like to have a look at the menu again.
    Tôi muốn xem lại thực đơn một lần nữa.
  • I'll be back in a minute to take your order.
    Tôi sẽ trở lại ngay để ghi món ông gọi.
  • I'll return it in a few minutes to take your order.
    Tôi sẽ trở lại để ghi món cho ông ngay.
  • I don't like beer with too much froth.
    Tôi không thích bia có quá nhiều bọt.
  • I'd like an aisle seat.
    Tôi muốn ghế cạnh lối đi.
  • I'd like a window seat.
    Tôi muốn ghế sát cửa sổ.
  • I'd like to place an order.
    Tôi muốn đặt hàng.
  • I'd like an ale.
    Tôi muốn một bia.
  • I'm drunk.
    Tôi xỉn rồi.
  • I will be back right away.
    Tôi sẽ trở lại ngay đấy.
  • It is on the ground floor.
    Nó ở tầng trệt.
  • I was very drunk.
    Tôi đã rất say.
  • I would like to pay the bill, please!
    Tôi muốn thanh toán hóa đơn.
  • It is a special day today, let me pay for dinner.
    Hôm nay là một ngày đặc biệt, hãy để tôi đãi bữa tối.
  • I prefer to say on the ground floor.
    Tôi muốn ở tầng trệt.
  • I'm very happy that you've enjoyed yourself.
    Tôi rất hạnh phúc vì ông thấy vui.
  • I will be back to take your order.
    Tôi sẽ quay lại để gọi món cho ông.
  • I get drunk.
    Tôi say rượu.
  • I think that this dish is very delicious.
    Tôi thấy món ăn này rất ngon.
  • Is there an air conditioner?
    Có máy điều hòa không?
  • I'm too drunk.
    Tôi đang say quá.
  • I often try to grab quick breakfast.
    Tôi thường cố gắng ăn bữa ăn sáng nhanh chóng.
  • It is a very crowded bar.
    Nó là một quán bar rất đông khách.
  • I get drunk easily.
    Tôi dễ say rượu.
  • Is there anything else?
    Còn gì nữa không?
  • I'm sorry for not replying you sooner because I have too many customers today.
    Tôi xin lỗi vì do hôm nay tôi có quá đông khách hàng nên không trả lời bạn sớm hơn.
  • I'm just browsing around.
    Để tôi xem qua một vòng đã.
  • It's a little bit tight.
    Nó hơi chật.
  • May I take your order?
    Xin vui lòng gọi món?
  • May I take your plate?
    Tôi có thể dọn đĩa của ông được không?
  • May I show you our lunch menu?
    Tôi có thể đưa ông xem thực đơn bữa trưa được không?
  • May I show you the dessert menu?
    Tôi có thể đưa ông xem thực đơn tráng miệng được không?
  • May I move your plate to the side?
    Tôi có thể chuyển đĩa của ông sang một bên được không?
  • May I take your order?
    Tôi có thể ghi món ông gọi được không?
  • My actual job title is departmental manager.
    Chức danh thật sự của tôi là trưởng bộ phận.
  • Do you think food is better at home or in a restaurant?
    Bạn nghĩ thức ăn ở nhà hay ở nhà hàng ngon hơn?
  • Do you have a reservation?
    Anh có đặt trước không?
  • Do you want it now or after dinner?
    Bạn muốn dùng nó bây giờ hay sau bữa ăn tối ạ?
  • Do you have all you need?
    Anh có mọi thứ mà anh cần chưa?
  • Drunk driving is liable to a heavy fine.
    Say rượu khi đang lái xe có khả năng bị phạt nặng.
  • Did you input correctly your password numbers?
    Ông đã nhập đúng số mật mã của ông rồi phải không?
  • Do you have any free tables?
    Ông còn bàn trống không?
  • Drunk driving is a serious crime and should be put to an end.
    Lái xe khi say xỉn là một tội nặng và cần phải được chấm dứt.
  • Did you get drunk?
    Anh say rồi hả?
  • How much are they altogether?
    Tất cả hết bao nhiêu?
  • How long will it take?
    Mất bao lâu nữa?
  • How would you like your steak cooked?
    Ông muốn món thịt bò bít tết được nấu như thế nào?
  • How would you like your steak?
    Ông bà thích món beefsteak của mình được làm như thế nào ạ?
  • How many persons are there in your party?
    Có bao nhiêu người trong đoàn của ông vậy?
  • How would you like your beef steak done, rare, medium or well-done?
    Bạn muốn thịt bò thế nào: tái, vừa chín tới hay chín?
  • He is dead drunk.
    Anh ta say bí tỉ.
  • His speciality is barbecued steaks.
    Anh ấy chuyên về món thịt nướng.
  • Hotels usually raise their prices in the high season.
    Các khách sạn thường nâng giá vào mùa đông khách.
  • Here is two dollars. Keep the change.
    Đây là 2 đô la. Khỏi thối tiền.
  • Hue attracts a large number of tourists
    Huế thu hút rất đông khách du lịch.
  • Could you sign the bill here, please?
    Ông có thể vui lòng ký vào chỗ này trên hóa đơn không ạ?
  • Could you sign the bill, please?
    Ông có thể vui lòng ký hóa đơn tính tiền được không?
  • Can we change seats?
    Chúng ta có thể đổi ghế cho nhau được không?
  • Could you please count how many glasses we have?
    Anh vui lòng đếm xem ta có bao nhiêu cái ly?
  • Could you slice loaf up?
    Bạn có thể cắt ổ bánh mì thành những lát mỏng không?
  • Can you do it while I am waiting?
    Ông có thể làm nó trong lúc tôi chờ được không?
  • Could you give me an aisle seat?
    Bạn có thể cho tôi một chỗ ngồi cạnh lối đi được không?
  • Can we change our table?
    Chúng tôi có thể đổi bàn được không?
  • Can you do it more quickly?
    Bạn có thể làm nhanh hơn không?
  • Can I have the bill, please?
    Vui lòng cho tôi hóa đơn được không?
  • Can you do it right away?
    Bạn có thể làm nó ngay được không?
  • Excuse me, ma'am, but May I pass?
    Xin lỗi, thưa bà, cho phép tôi qua được không?
  • Excuse me. May I take your plate, sir?
    Xin lỗi. Tôi có thể lấy đĩa của ông không, thưa ông?
  • Enjoy your meal, ladies and gentlemen.
    Chúc quí vị ăn ngon miệng.
  • Excuse me, may I know your name?
    Xin lỗi, tôi có thể biết tên bạn được không?
  • Excuse me, could I have some change?
    Xin lỗi, vui lòng đổi cho tôi một ít tiền lẽ?
  • Enjoy your meal!
    Chúc ăn ngon miệng!
  • Enter your PIN number here.
    Nhập mã số nhận diện cá nhân của bạn vào đây.
  • Excuse me? May I ask you some questions?
    Xin lỗi? Cho tôi hỏi vài câu được không?
  • Excessive drinking is incompatible with health.
    Rượu chè quá độ là tối kị cho sức khỏe.
  • Enter your code, please.
    Hãy nhập mật mã của bạn.
  • Would you like to pay for it now, or pay a deposit first?
    Cô muốn trả tiền bây giờ, hay đặt cọc trước?
  • Where would you prefer to sit?
    Ông thích ngồi ở đâu hơn?
  • Would you prefer to sit at a table or at the bar?
    Ông thích ngồi ở bàn hay tại quầy bar?
  • Would you like your coffee now or later?
    Ông muốn dùng cà phê bây giờ hay lát nữa?
  • Which vintage would you prefer?
    Ông thích loại rượu vang nào?
  • Would you like to taste it?
    Ông muốn nếm thử nó không?
  • Would you like something else to drink?
    Ông muốn uống gì thêm không?
  • What'll you have to follow?
    Ông sẽ dùng gì tiếp theo?
  • What will you have to follow the soup?
    Sau món xúp là món gì?
  • What would you like to have for the main course?
    Ông muốn dùng gì cho bữa ăn chính?
  • We'll take the bill, please.
    Xin vui lòng cho chúng tôi lấy hóa đơn.
  • Will you bring us the bill, please?
    Xin vui lòng mang cho chúng tôi hóa đơn .
  • Would you like to sign for it?
    Ông có muốn kí tên không?
  • What would you like to order for dessert?
    Ông muốn gọi món gì để tráng miệng?
  • Would you like to have a beer?
    Ông có thích uống một chai bia không?
  • Would you like to wait at the bar until a table is available?
    Ông có muốn đợi ở quầy rượu cho tới khi có bàn trống không?
  • Where would you like to sit?
    Ông muốn ngồi ở đâu?
  • What about a drink to start with?
    Một ly để khai vị thì sao nhỉ?
  • Would you prefer to sit by the window?
    Bà thích ngồi gần cửa sổ hơn phải không?
  • We'd like the bill, please.
    Vui lòng cho chúng tôi hóa đơn.
  • Would you like to take away leftovers?
    Cô có muốn lấy chỗ thức ăn còn lại về không?
  • Would you like to drink this evening?
    Chiều nay nhậu không?
  • Would You Like a cup of steaming hot coffee?
    Anh có muốn dùng một tách cà phê nóng hổi không?
  • Would you like something to eat?
    Anh muốn ăn cái gì không?
  • Would you like to experience this kind of thing?
    Bạn có muốn thử cái này cho biết không?
  • Wash your hands before and after meals, and keep your fingernails short and clean.
    Rửa tay trước và sau bữa ăn, và giữ móng tay luôn cắt ngắn và sạch sẽ.
  • Would you like a window or an aisle seat?
    Anh muốn một chỗ ngồi gần cửa sổ hay gần lối đi?
  • Will you please check it?
    Làm ơn kiểm tra lại xem?
  • We are regular customers.
    Chúng tôi là khách hàng quen mà.
  • We have been packed ever since those ads came out.
    Chúng tôi rất đông khách từ ngày những mẫu quảng cáo đó được tung ra.
  • Would you mind signing the bill, please?
    Bạn cảm phiền ký tên vào hóa đơn?
  • Would you like something to drink?
    Bạn có muốn uống chút gì không?
  • Are you ready to order now? What would you like to have, sir?
    Ông gọi món ăn bây giờ chứ ạ? Ông muốn dùng gì, thưa ông?
  • A waiter will come to take your order.
    Nhân viên phục vụ sẽ đến ghi món ông gọi.
  • A waiter will come to take your order in just a moment.
    Nhân viên phục vụ bàn sẽ đến để ghi món ông gọi ngay lập tức.
  • Anything else, sir?
    Còn gì khác nữa không, thưa ông?
  • Anything else, sir?
    Ông còn gọi thêm món gì nữa không?
  • Are you ready to order, sir?
    Ông đã sẵn sàng gọi món chưa, thưa ông?
  • Are you ready to order?
    Bạn chọn món gì chưa?
  • An alcoholic?
    Anh ấy nghiện rượu chứ gì?
  • Are you drunk?
    Anh có say không?
  • Another spelling of chocoholic is chocaholic.
    Một cách viết khác của chocoholic là chocaholic.
  • Take your time eating.
    Hãy ăn thong thả/ ăn từ từ
  • Take your time and look carefully, please.
    Xin cứ thư thả và xem cho kỹ.
  • This food is best eaten while hot.
    Món này ngon nhất là ăn nóng.
  • There are two rooms free at the moment.
    Hiện giờ còn hai phòng trống.
  • There are no more seats in the dress circle.
    Ban công lầu 1 hết chỗ rồi.
  • There are three of us.
    Chúng tôi có ba người.
  • They all rose and drained their glasses.
    Họ nâng ly uống cạn.
  • The drunken man is a dead weight in my arms.
    Anh chàng say rượu nằm một đóng nặng chịch trong tay tôi nè.
  • This is the table reserved for you.
    Đây là bàn đã được dành sẵn cho bạn.
  • This beer is no good, we must drink the real thing.
    Loại bia này không ngon, chúng ta phải uống loại thứ thiệt.
  • This is the best price I can quote you.
    Đây là giá tốt nhất tôi có thể tính cho anh.
  • Though the café was crowded, we found the table.
    Mặc dù quán ăn rất đông khách nhưng chúng tôi cũng tìm được bàn.
  • The supermarket is very crowded today.
    Hôm nay siêu thị rất là đông khách.
  • They're anxious about his health.
    Họ lo cho sức khỏe của ông ta.
  • This dish is not very tasty.
    Hương vị món ăn này không ngon lắm.
  • This dish is very nice, too.
    Món này cũng rất ngon.
  • This job is very boring.
    Công việc này thật nhàm chán.
  • There are not so many visitors here.
    Nơi này không đông khách du lịch lắm.
  • That retail outlet is always crowded.
    Cơ sở bán lẻ đó lúc nào cũng đông khách.
  • The hotel will be crowded on those dates.
    Khách sạn sẽ đông khách trong những ngày này.
  • This dish is too strange.
    Món này lạ quá.
  • The taste of this dish is not very good.
    Hương vị món ăn này không ngon lắm.
  • Let me take a look at it.
    Để tôi xem nó đã.
  • Let me propose a toast to your health.
    Để tôi nâng ly uống chúc mừng sức khỏe của bạn.
  • Let us drink to the happy couple!
    Cùng nâng ly chúc mừng cặp vợ chồng mới cưới!
  • Let's all get drunk.
    Mình làm một chầu cho say đi.
  • Both are alcoholic cocktails, aren't they?
    Cả hai đều là cốc tai có cồn, phải không?
  • Bring me the bill, please.
    Vui lòng mang hóa đơn đến cho tôi.
  • Being a waiter here in this busy place could be very profitable.
    Ở chỗ đông khách như thế này thì làm bồi bàn ở đây có thể rất có lợi nhuận.
  • By nine o'clock the restaurant was beginning to fill up.
    Lúc 9 giờ nhà hàng bắt đầu đông khách.
  • No, I'm full. Just the bill, please.
    Không, tôi no rồi. Chỉ cần hóa đơn thôi.
  • Your order should take about twenty minutes, sir.
    Món ông gọi mất khoảng 20 phút, thưa ông
  • Your order should be there in about twenty minutes.
    Các món ông gọi sẽ có trong khoảng hai mươi phút.
  • You raise your glass and then propose your toast.
    Bạn nâng ly và nói lời chúc.
  • You had press the error code.
    Bạn đã nhập sai mã.
  • You can keep the rest of the change for yourself.
    Khỏi thối lại.
  • Our hotel is not full today.
    Hôm nay khách sạn của chúng tôi không đông khách lắm.
  • Our hotel usually has high occupancies in the peak seasons.
    Khách sạn chúng tôi đông khách vào mùa cao điểm.
  • Only yourself today?
    Hôm nay ông chỉ đi một mình à?
  • Oh, I'm afraid that there is no table reservation marked in that name, madam.
    Tôi e rằng không có bàn nào đặt tên đó, thưa bà.
  • Oh, I am sorry, there is no table free today.
    Ồ, tôi rất tiếc hôm nay không còn bàn trống.
  • Just follow me. Where would you like to sit? Inside or outside?
    Xin đi theo tôi. Quí khách muốn ngồi ở đâu? Bên trong hay bên ngoài?
  • Please take your seat.
    Hãy ngồi xuống.
  • Please take your time.
    Xin cứ thong thả.
  • Please take your time and enjoy yourselves, sir and madam.
    Cứ thong thả và chúc ngon miệng, thưa ông bà.
  • People who drive when they are drunk should be heavily penalized.
    Những người lái xe khi đang say rượu phải bị phạt thật nặng.
  • Peter is a chocaholic.
    Peter là một người ghiền ăn sô-cô-la.
  • Saturdays are busy, so it's a good idea to reserve a table in advance.
    Ngày thứ Bảy thường rất đông khách, nên tốt nhất là đặt bàn trước đi.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.