Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


discount
['diskaunt]

danh từ

phần tiền được giảm trong giá của cái gì; tiền bớt; tiền trừ
we give (a) 10% discount for cash
chúng ta giảm 10 % nếu trả tiền mặt
tiền được khấu trừ khi trả hối phiếu (như) rebate
sự trừ hao (về mức độ xác thực của một câu chuyện, một bản tin...)
to take a story at a due discount
nghe câu chuyện ở mức độ nào thôi
at a discount
hạ giá, giảm giá; không được chuộng
discount house
cơ sở kinh doanh chuyên giao dịch bằng hối phiếu
discount shop , discount store , discount warehouse
cửa hàng bán giá rẻ hơn thông thường; cửa hàng hạ giá

ngoại động từ

mua hoặc bán một hối phiếu với giá thấp hơn giá khi đến hạn thanh toán
bán hạ giá; bán giảm giá
không kể đến, không đếm xỉa đến, không để ý đến; coi nhẹ; coi thường
You can discount what Jack said : He's a dreadful liar
Anh có thể không cần để ý đến những gì Jack nói : Hắn là thằng nói dối kinh người

Từ liên quan

bill commercial paper lend note reduction sell
request
[ri'kwest]

danh từ

( request for something / that ...) lời thỉnh cầu, lời yêu cầu
to make repeated requests for help
liên tiếp đưa ra những lời yêu cầu giúp đỡ
your request that I should destroy the letter
việc anh yêu cầu tôi hủy lá thư đó
your requests will be granted
các yêu cầu của anh sẽ được đáp ứng
to do something at somebody's request ; to do something at the request of somebody ; to do something by request of somebody
làm việc gì theo lời thỉnh cầu của ai
I come here at your special request
tôi đến đây theo lời yêu cầu đặc biệt của anh
by popular request , the chairman was re-elected
theo yêu cầu của nhân dân, ông chủ tịch đã được bầu lại
on request
khi có yêu cầu
catalogues are available on request
các bản mục lục liệt kê luôn có sẵn khi khách hàng yêu cầu
a request programme /show
chương trình/buổi biểu diễn theo yêu cầu
nhu cầu, sự hỏi mua (trong kinh doanh)
to be in great request ; to come into request
được hỏi mua rất nhiều

ngoại động từ

thỉnh cầu, yêu cầu, đề nghị
to request compliance with the rules
yêu cầu tuân theo các quy tắc
visitors are requested not to touch the exhibits
yêu cầu khách đến tham quan không sờ vào hiện vật trưng bày
all I requested of you was that you came early
tất cả những gì tôi yêu cầu anh là anh phải đến sớm
I requested him to help
tôi yêu cầu anh ấy giúp đỡ
you're (kindly ) requested not to smoke
đề nghị anh không hút thuốc
to request somebody's company
kính mời ai đến dự (tiệc...)

Từ liên quan

applicant application beseech entreat express plea speak
value
['vælju:]

danh từ

giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
of a great value
có giá trị lớn, quý
of no value
không có giá trị
to set a low value on something
coi rẻ vật gì
to set too much value on
đánh giá quá cao về
giá cả (giá trị của cái gì so với giá tiền đã trả cho nó)
to lose value
mất giá, giảm giá
fall in value
sự sụt giá
commercial value
giá thị trường
market value
thời giá, giá thị trường
exchange value
giá trị trao đổi
to get good value for one's money
mua được cái xứng với đồng tiền mình bỏ ra
giá trị (tính chất có ích hay đáng giá hoặc quan trọng)
the value of regular exercise
sự hữu ích của việc tập thể dục đều đặn
(toán học) trị số (số, số lượng được thể hiện trong một chữ cái)
to find the value of x
tìm trị số của x
(âm nhạc) nhịp (toàn bộ khoảng thời gian ghi trên nốt nhạc)
give the semibreve its full value
hãy kéo nốt tròn cho đủ nhịp
(vật lý) năng suất
calorific value
năng suất toả nhiệt
(ngôn ngữ học) ý nghĩa, tác dụng
to use a word with all its poetic value
dùng một từ với tất cả ý nghĩa thi pháp của nó
(nghệ thuật) sự phối màu sắc
tone values in a painting
sự phối sắc sáng tối trong một bức tranh
(sinh vật học) bậc phân loại
( số nhiều) nguyên lý, nguyên tắc; tiêu chuẩn (ứng xử đạo đức, nghề nghiệp)
scientific values
các nguyên lý khoa học
moral values
tiêu chuẩn đạo đức

ngoại động từ

ước tính, định giá
to value goods
định giá hàng hoá
đánh giá
trọng, chuộng, quý, coi trọng
to value one's reputation
coi trọng danh giá của mình
hãnh diện, vênh vang
to value oneself on one's knowledge
hãnh diện về kiến thức của mình

Từ liên quan

amenity art assess change cipher constant copper count depreciation double estimate gold standard improve increase infinitesimal interpolate low money need overcapitalize parity shade tone
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.