Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


maintain
[mein'tein]

ngoại động từ

giữ cho cái gì khỏi gián đoạn; giữ cho cái gì khỏi thay đổi; duy trì
to maintain contacts /friendly relations
duy trì những cuộc tiếp xúc/quan hệ hữu nghị
enough food to maintain one's strength
đủ thức ăn để duy trì sức khoẻ của mình
to maintain one's opinion
bảo lưu ý kiến của mình
to maintain law and order
duy trì luật pháp và trật tự
to maintain prices
giữ cho giá cả không tụt xuống
maintain your speed at 60 mph
hãy giữ tốc độ 60 dặm/giờ
ủng hộ về tài chính; nuôi dưỡng; cưu mang
to earn enough to maintain a family in comfort
kiếnm đủ để nuôi một gia đình sống thoải mái
this school is maintained by a charity
trường này được một hội từ thiện cưu mang
bảo dưỡng (máy móc); bảo quản (đường sá, nhà cửa...)
xác nhận cái gì là sự thật
to maintain one's innocence
xác nhận sự vô tội của mình
to maintain that one is innocent of a charge
xác nhận người nào vô tội
continue
[kən'tinju:]

động từ

tiếp tục, làm tiếp
to continue one's narrative
tiếp tục câu chuyện
to be continued
còn tiếp nữa
giữ, duy trì
to continue someone in a post
giữ ai ở trong một cương vị công tác
vẫn cứ, tiếp diễn
if you continue to be stubborn
nếu anh vẫn cứ cứng đầu cứng cổ
I continue to think the same
tôi vẫn cứ nghĩ như vậy
ở lại
I'll in Paris till next year
tôi sẽ ở lại Pa-ri cho đến sang năm
(pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện)
prerequisite
[,pri:'rekwizit]

tính từ

( prerequisite for / to something ) được đòi hỏi như một điều kiện cho cái gì; tiên quyết
A degree is prerequisite for employment at this level
Một văn bằng là (điều kiện) tiên quyết cho công việc ở trình độ này
A sense of humour is prerequisite to understanding her work
Đầu óc hài hước là điều tiên quyết để hiểu được tác phẩm của cô ấy

danh từ

( prerequisite for / of something ) điều kiện quyết định trước hết; điều kiện tiên quyết (cũng) precondition
Careful study of the market is a prerequisite for success
Điều kiện tiên quyết để thành công là phải nghiên cứu kỹ thị trường
Good muscles are one of the prerequisites of physical fitness
Bắp thịt nở nang là một trong những điều kiện tiên quyết của sự cường tráng về thể chất

Từ liên quan

condition
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼▲    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.