tính từ
tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
a casual meetting /visit /encounter
cuộc gặp gỡ/thăm viếng/chạm trán tình cờ
a casual glance
cái nhìn bất chợt
a casual inspection
một cuộc kiểm tra tình cờ
được làm không cẩn thận lắm hoặc thiếu suy nghĩ kỹ; không chuẩn bị trước
a casual remark
một lời nhận xét tùy tiện
không để ý, thiếu trách nhiệm, hững hờ
his attitude to his job is rather casual
thái độ của anh ta với công việc có phần hững hờ
a casual observer
một người quan sát hững hờ
(thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường
clothes for casual wear
quần áo mặc những lúc bình thường, quần áo bình thường
không đều, thất thường, lúc có lúc không
to earn one's living by casual labour
kiếm sống bằng lao động thất thường
casual labourer
người lao công có việc làm thất thường, người lao công không có việc làm cố định
casual sex
tình dục ngẫu hứng (không gắn liền với quan hệ lâu dài)
nông cạn
a casual acquaintance
một sự quen biết sơ sơ
danh từ
người không có việc làm cố định ( (cũng) casual labourer )
người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ( (cũng) casual poor )
( số nhiều) quần áo bình thường, không trang trọng
Thiên Hương Lê
Phổ thônghello chào cho dùng free bn ngày ạ