Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


condition
[kən'di∫n]

danh từ

điều kiện
you may shut the doors on (upon ) condition that nobody smokes in the room
anh có thể đóng cửa với điều kiện không ai hút thuốc trong phòng
you must on no condition solicit money from her
tuyệt đối anh không được vòi tiền của cô ta
one of the major conditions of the job is that you must speak French fluently
một trong những điều kiện quan trọng của công việc là anh phải nói tiếng Pháp lưu loát
the terms and conditions of a contract of sale
các điều khoản và điều kiện của hợp đồng mua bán
( số nhiều) hoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
under the present conditions ; under existing conditions
trong hoàn cảnh hiện tại
favourable conditions
hoàn cảnh thuận lợi
poor working conditions
điều kiện làm việc tồi tệ
địa vị, thân phận
the human condition
thân phận con người
the condition of slavery
thân phận nô lệ
a man of condition
người có địa vị
people of all conditions /of every condition
những người thuộc mọi tầng lớp trong xã hội
trạng thái, tình trạng
eggs arrived in good /poor condition
trứng về còn tốt/xấu
his bicycle is in rusty condition
xe đạp của nó đang ở tình trạng rỉ nát
the ship is not in a condition /is in no condition to make a long voyage
chiếc tàu không đủ điều kiện đi xa
in excellent condition ; out of condition
khoẻ mạnh, sung sức (người); không khoẻ mạnh
bệnh; căn bệnh
what is the treatment for this condition ?
cách điều trị bệnh này ra sao?
a heart /liver condition
bệnh tim/gan
(ngôn ngữ học) mệnh đề điều kiện
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kỳ thi vớt
to change one's condition
lấy vợ, lấy chồng, lập gia đình

ngoại động từ

có tác động quan trọng quan trọng đối với ai/cái gì; quy định
environment conditions an animal's development
môi trường quy định sự phát triển của một động vật
the size of the carpet is conditioned by the area of the room
bề rộng của tấm thảm tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
( to condition somebody / something to something / to do something ) huấn luyện cho ai/cái gì quen với cái gì
it didn't take them long to become conditioned to the new environment
chẳng bao lâu họ đã quen với môi trường mới
animals can be conditioned to expect food at certain times
có thể huấn luyện cho thú biết chờ ăn vào những giờ giấc nhất định
đưa cái gì vào tình trạng thích hợp hoặc mong muốn để sử dụng
leather conditioned by a special process
da được thuộc bằng mộtquy trình đặc biệt
a lotion that conditions the skin
một chất nước thơm dưỡng da

Từ liên quan

abnormal alcoholism asthma bite boil cancer carcinomatosis catatonia circumstance deliverance diet fever gingivitis hallucinosis medical pathological status
inventory
[in'ventri]

danh từ

sự kiểm kê; bản kiểm kê; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng hoá tồn kho (của một nhà buôn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự tóm tắt; bản tóm tắt
bản kê tài nguyên; bản kê thú rừng... (ở một vùng...)

ngoại động từ

kiểm kê
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tóm tắt

nội động từ

đáng giá (theo kiểm kê)
stocks inventorying at 2,000,000
kho hàng đáng giá 2 triệu đồng theo kiểm kê

Từ liên quan

list merchandise record stocktaking supply survey
adjust
[ə'dʒʌst]

động từ

đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh
She carefully adjusted her clothes and her hair before going out
Nàng chỉnh đốn quần áo và tóc tai kỹ lưỡng trước khi đi ra ngoài
To adjust a plan
Điều chỉnh một kế hoạch
The brakes need adjusting
Bộ thắng cần phải chỉnh lại
To adjust the focus of a camera , the sights of a gun
Điều chỉnh tiêu cự của máy ảnh, ống ngăm của khẩu súng
To adjust a lesson
Chỉnh lý một bài học (cho thích hợp với trình độ hoặc yêu cầu)
quyết định (số lượng phải trả để đền bù mất mát hoặc thiệt hại) khi giải quyết một yêu sách bảo hiểm; dàn xếp
( to adjust something / oneself to something ) trở nên hoặc làm cho thích hợp (với hoàn cảnh mới)
Former soldiers who have difficulty in adjusting to civilian life
Các cựu binh thật khó thích nghi với cuộc sống dân sự
The body adjusts (itself ) to changes in temperature
Cơ thể (tự) thích nghi nhanh chóng với những thay đổi về thời tiết
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.