Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


anticipate
[æn'tisipeit]

ngoại động từ

thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước
do you anticipate (meeting ) any trouble ?
anh có lường trước (là sẽ gặp) khó khăn hay không?
we anticipate that demand is likely to increase
chúng tôi dự kiến là nhu cầu sẽ tăng lên
she anticipates all her mother's needs
cô ta đoán trước được tất cả những gì mẹ cần
anticipating that it would soon be dark , they all took torches
biết trước là trời sắp tối, tất cả bọn họ đều mang theo đèn bấm
a good general can anticipate what the enemy will do
một vị tướng tài có thể biết trước quân địch sẽ hành động như thế nào
làm một việc gì xong trước người khác; giải quyết việc gì trước ai
When Scott reached the South Pole , he found Amundsen had anticipated him
Khi Scott tiến đến Nam Cực, ông nhận ra rằng Amundsen đã đến trước mình rồi
earlier explorers probably anticipated Columbus' discovery of America
Khi Columbus phát hiện châu Mỹ, có lẽ đã có những nhà thám hiểm khác đến đó từ trước rồi
we anticipated their (making a ) complaint by writing a full report
Chúng tôi đã ngừa trước những lời khiếu nại của họ bằng cách viết một bản báo cáo đầy đủ
đề cập điều gì hoặc sử dụng cái gì trước lúc nó thực sự có
to anticipate one's income
dùng trước khoản thu nhập của mình (tiêu tiền trước khi được lãnh)
faithful
['feiθful]

tính từ

trung thành, chung thủy
to be faithful to one's beliefs
trung thành với tín ngưỡng của mình
to be faithful to one's wife
chung thủy với vợ mình
có lương tâm, trung thực

danh từ

the faithful tín đồ sùng đạo

Từ liên quan

friend votary
merit
['merit]

danh từ

phẩm chất xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; sự xứng đáng; sự xuất sắc
a man /woman of merit
người đàn ông/phụ nữ đức hạnh
there's no merit in giving away what you don't really want
không hay ho gì mà đem tặng những thứ anh thực sự không muốn
I don't think there's much merit in the plan
tôi nghĩ rằng kế hoạch chẳng có gì đáng khen nhiều lắm
she was awarded a certificate of merit
cô ta được tặng một bằng khen
a merit award
phần thưởng công trạng
a merit award
phần thưởng công trạng
sự kiện, hành động, phẩm chất... xứng đáng được khen hoặc tặng thưởng; công lao
to judge an employee on his own merit
đánh giá một nhân viên dựa trên công lao của chính anh ta

ngoại động từ

đáng, xứng đáng
to merit praise /reward /punishment
đáng khen/thưởng/phạt
I think the suggestion merits consideration
tôi cho rằng đề nghị đó đáng được xem xét

Từ liên quan

opinion praise virtue
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼▲    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.