Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


evaluate
[i'væljueit]

ngoại động từ

định giá; đánh giá
to evaluate the chances of success of a candidate
đánh giá các cơ hội thành công của một ứng cử viên
I can't evaluate your ability without reading your articles
tôi không thể đánh giá khả năng của của anh mà không xem các bài báo của anh
offer
['ɔfə]

danh từ

sự trả giá
a firm offer
giá nhất định; chắc giá
lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ
sự chào hàng
lời dạm hỏi, lời ướm, lời mời chào
be open to (an ) offer /offers
như open
on offer
để bán giảm giá
or nearest offer
như near
under offer
(từ Anh, nghĩa Anh) có người trả giá

ngoại động từ

biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến
to offer someone something
biếu ai cái gì
xung phong (nghĩa bóng), tỏ ý muốn, để lộ ý muốn
to offer to help somebody
xung phong, giúp đỡ ai
đưa ra bán, bày ra bán (hàng)
giơ ra, chìa ra, đưa ra mời
to offer a few remarks
đưa ra một vài câu nhận xét
đưa ra đề nghị
to offer a plan
đưa ra một kế hoạch, đề nghị một kế hoạch
dạm, hỏi, ướm

nội động từ

cung cấp; tạo cơ hội
This job offers prospects of promotion
Công việc này mở ra nhiều triển vọng
cúng
xảy ra, xảy đến, xuất hiện
as opportunity offers
khi có dịp (xảy ra)
to offer battle
nghênh chiến
to offer resistance
chống cự
offer itself /themselves
có mặt, xảy ra
offer (sb ) one's hand
giơ tay ra (để bắt)
offer one's hand (in marriage )
cầu hôn

Từ liên quan

bid college reluctant repel resist service volunteer
attend
[ə'tend]

nội động từ

( to attend to somebody / something ) rất chú tâm; rất cẩn thận
why weren't you attending when I explained before ?
tại sao anh không chú ý khi tôi giải thích?
attend to your work and stop talking
hãy chú tâm vào công việc và đừng nói chuyện nữa
( to attend to somebody ) chăm sóc; phục vụ
a nurse attends to his needs
một y tá chăm sóc ông ta
are you being attended to ?
đã có nhân viên nào phục vụ ông chưa? (người bán hàng nói với khách đang (xem) hàng)
could you attend to this matter immediately ?
ông có thể quan tâm đến vấn đề này ngay không?

ngoại động từ

trông nom; chăm sóc
Dr Smith attends her in hospital
Bác sĩ Smith săn sóc cô ấy trong bệnh viện
đi đều đặn đến nơi nào đó; có mặt tại nơi nào đó
to attend school , church
đi đến trường, nhà thờ
They had a quiet wedding - only a few friends attended it
Họ lặng lẽ tổ chức đám cưới - chỉ có một ít bạn bè đến dự
the meeting was well attended
cuộc họp có nhiều người tham dự
The Queen was attended by her ladies-in-waiting
Nữ hoàng được các nữ tì hầu hạ
May good fortune attend you !
Chúc anh nhiều may mắn!

Từ liên quan

register require scholar see
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.