Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


experience
[iks'piəriəns]

danh từ

kinh nghiệm
to lack experience
thiếu kinh nghiệm
to learn by experience
học hỏi qua kinh nghiệm
to have much experience of teaching
có nhiều kinh nghiệm trong việc dạy học
to know something from experience
do kinh nghiệm mà biết được điều gì
sự từng trải
an unpleasant /unusual experience
một sự từng trải khó chịu/không bình thường

ngoại động từ

cảm thấy; trải qua; kinh qua; nếm mùi
to experience harsh trials /to experience hardships
trải qua những thử thách gay go/nếm mùi gian khổ
to experience pleasure , pain , difficulty
cảm thấy vui thích, từng trải đau đớn, khó khăn

Từ liên quan

compass empiric intern knowledge preceptor sensation
recruit
[ri'kru:t]

danh từ

lính mới; tân binh
new /raw recruits
những tân binh mới tuyển mộ/còn non nớt
drilling recruits on the parade ground
huấn luyện tân binh trên thao trường
hội viên mới, thành viên mới (của một tổ chức, phong trào...)

ngoại động từ

có được ai làm hội viên mới; tuyển
to recruit on a regular basis
tuyển mộ trên cơ sở hợp thức
a recruiting officer , poster , drive
sĩ quan/áp phích/cuộc vận động tuyển quân
to recruit new members to the club
tuyển hội viên mới cho câu lạc bộ
to recruit somebody as a spy
tuyển ai làm gián điệp
làm thành (một đạo quân, một đảng phái..) bằng cách tuyển người vào
to recruit a task force
tổ chức một lực lượng đặc nhiệm
phục hồi (sức khoẻ)
to recruit one's health
phục hồi sức khoẻ
to go to the seaside to recruit
ra biển để nghỉ ngơi lấy lại sức khoẻ

Từ liên quan

boot camp headhunting military organization personnel raise raw recover rush
casual
['kæʒjuəl]

tính từ

tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định
a casual meetting /visit /encounter
cuộc gặp gỡ/thăm viếng/chạm trán tình cờ
a casual glance
cái nhìn bất chợt
a casual inspection
một cuộc kiểm tra tình cờ
được làm không cẩn thận lắm hoặc thiếu suy nghĩ kỹ; không chuẩn bị trước
a casual remark
một lời nhận xét tùy tiện
không để ý, thiếu trách nhiệm, hững hờ
his attitude to his job is rather casual
thái độ của anh ta với công việc có phần hững hờ
a casual observer
một người quan sát hững hờ
(thông tục) tự nhiên, không trịnh trọng, bình thường, thường
clothes for casual wear
quần áo mặc những lúc bình thường, quần áo bình thường
không đều, thất thường, lúc có lúc không
to earn one's living by casual labour
kiếm sống bằng lao động thất thường
casual labourer
người lao công có việc làm thất thường, người lao công không có việc làm cố định
casual sex
tình dục ngẫu hứng (không gắn liền với quan hệ lâu dài)
nông cạn
a casual acquaintance
một sự quen biết sơ sơ

danh từ

người không có việc làm cố định ( (cũng) casual labourer )
người nghèo túng thường phải nhận tiền cứu tế ( (cũng) casual poor )
( số nhiều) quần áo bình thường, không trang trọng
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.