Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


seduce
[si'dju:s]

ngoại động từ

quyến rũ; dụ dỗ, cám dỗ (nhất là ai còn trẻ tuổi, ít kinh nghiệm hơn mình) để giao hợp
thuyết phục; cám dỗ, rủ rê, quyến rũ (làm cái gì sai trái..)
to seduce a woman
quyến rũ một người đàn bà
grace
[greis]

danh từ

vẻ duyên dáng, vẻ yêu kiều; vẻ uyển chuyển
to speak with grace
ăn nói có duyên
to dance with grace
nhảy múa uyển chuyển
to walk with grace
đi đứng uyển chuyển
( số nhiều) vẻ phong nhã, vẻ thanh nhã
thái độ (trong khi làm việc gì)
to do something with a good grace
vui lòng làm việc gì
with a bad grace
miễn cưỡng
he had the grace to say that ...
anh ta cũng biết điều mà nói rằng...
ơn huệ; sự trọng đãi, sự chiếu cố
to be in somebody's good graces
được ai trọng đãi, được ai chiếu cố
an act of grace
hành động chiếu cố, đặc ân
sự gia hạn, sự cho hoãn (có tính chất gia ơn)
to give somebody a week's grace
cho hạn bảy ngày (phải trả tiền hoặc làm xong việc gì)
last day of grace
thời hạn cuối cùng
sự miễn xá, sự khoan hồng, sự khoan dung
a measure of grace
biện pháp khoan dung
ơn trời, ơn Chúa
by God's grace
nhờ ơn trời, nhờ trời
in the year of grace 1966
năm 1966 sau công nguyên
lời cầu nguyện (trước hay sau bữa ăn cơm)
ngài (tiếng xưng hô với những người thuộc dòng quý tộc, với các giám mục...)
His (Her , Yours ) Grace the Duke
ngài công tước
(âm nhạc) nét hoa mỹ (trong bản nhạc, bài ca)
a grace note
nốt nhạc làm cho bản nhạc thêm hay
sự cho phép dự thi vào trường đại học
( số nhiều) ( The Graces ) (thần thoại,thần học) thần Mỹ nữ
to take dinner without grace
ăn nằm với nhau trước khi cưới
airs and graces
điệu bộ ra vẻ mình là người nho nhã
a saving grace
điều bù đắp cho chỗ khiếm khuyết
she is ugly and ungraceful , but her saving grace is her parents' enormous heritage
cô ta xấu và vô duyên, nhưng bù lại là cái di sản kếch xù của bố mẹ cô ta

ngoại động từ

làm cho duyên dáng thêm
làm vinh dự, làm vẻ vang, ban vinh dự cho
the ceremony was graced by the presence of ...
buổi lễ được vinh dự đón tiếp..., sự có mặt của... là một vinh dự cho buổi lễ

Từ liên quan

ballet movement prayer
courteous
['kə:tjəs]

tính từ

lịch sự, nhã nhặn
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.