Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


indicate
['indikeit]

ngoại động từ

chỉ, cho biết, ra dấu
the signpost indicated the right road for us to follow
tấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị
his refusal indicated a warning
sự từ chối của ông ta ngụ ý cảnh cáo
trình bày sơ qua, nói ngắn gọn
in his speech , he indicated that ...
trong bài nói, ông ta trình bày sơ qua là...
(y học) cần phải, đòi hỏi phải
some illnesses indicate radical treatment
một vài thứ bệnh đòi hỏi phải trị tận gốc
promise
['prɔmis]

danh từ

( promise of something ) lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
we received many promises of help
chúng tôi đã nhận được nhiều lời hứa giúp đỡ
to make a promise
đưa ra một lời hứa
to carry out /fulfil /give /keep /break a promise
thực hiện/làm trọn/đưa ra/giữ/không giữ một lời hứa
promise of marriage
sự hứa hôn
empty promise
lời hứa hão, lời hứa suông
I told him the truth under a promise of secrecy
Tôi đã nói cho nó biết sự thật với lời hứa là giữ bí mật
I'll keep you /hold you to your promise
Tôi sẽ buộc anh phải giữ lời hứa
( promise of something ) (nghĩa bóng) khả năng hoặc hy vọng cái gì có thể xảy ra; triển vọng; hứa hẹn
there is a promise of better weather tomorrow
có dấu hiệu hứa hẹn ngày mai trời sẽ đẹp hơn
there seems little promise of success for the expedition
dường như cuộc thám hiểm ít có triển vọng thành công
hứa hẹn (sự thành công, kết quả tốt trong tương lai)
a scholarship for young musicians of promise
một học bổng cho những nhạc sĩ trẻ có triển vọng
Her work /She shows great promise
Công việc của cô ta/Cô ta tỏ ra có nhiều hứa hẹn
a lick and a promise
(thông tục) sự làm qua quít, làm cẩu thả (để lấp liếm)

ngoại động từ

( to promise something to somebody ) hứa với ai, đảm bảo với ai sẽ cho, hẹn ước
I can't promise , but I'll do my best
Tôi không thể hứa được, nhưng tôi sẽ cố làm hết sức mình
this year promises good crops
năm nay hứa hẹn được mùa
he has promised a thorough investigation into the affair
ông ta đã hứa sẽ điều tra kỹ vụ này
Do you promise faithfully to pay me back ? - Yes , I promise
Anh có hứa chắc là sẽ trả tiền lại cho tôi hay không? - Vâng, tôi hứa
I've promised myself a quiet weekend
Tôi đã tự hứa dành cho mình một kỳ nghỉ cuối tuần yên tĩnh
she promised me her help
cô ta hứa là sẽ giúp tôi
the firm promised a wage increase to the workers /promised the workers a wage increase
công ty đã hứa sẽ tăng lương cho công nhân
she promised me (that ) she would be punctual
cô ta hứa với tôi (rằng) cô ta sẽ đúng giờ
Promise (me ) you won't forget !
Hãy hứa (với tôi) rằng anh sẽ không quên!
làm cho cái gì có vẻ có thể xảy ra
the clouds promise rain
mây nhiều báo hiệu trời mưa
it promises to be warm this afternoon
chiều nay có vẻ sẽ ấm
I (can ) promise you
Tôi cam đoan với anh
You won't regret it , I promise you
Anh sẽ không hối tiếc điều đó, tôi đảm bảo với anh
the promised land
(trong (kinh thánh)) miền đất phì nhiêu do Chúa Trời hứa với người Do Thái; miền đất hứa
chốn thiên thai; nơi cực lạc
to promise well
có vẻ sẽ đem lại kết quả tốt đẹp; có triển vọng tốt
The new sales policy promises well
Chính sách bán hàng mới có triển vọng tốt
to promise (somebody ) the earth /moon
(thông tục) hứa hão, hứa nhăng, hứa cuội

Từ liên quan

abjure covenant guarantee
protect
[prə'tekt]

ngoại động từ

( to protect somebody / something against / from something ) bảo vệ, bảo hộ, che chở
to protect someone from /against danger
che chở ai khỏi bị nguy hiểm
you need warm clothes to protect yourself against /from the cold
anh phải mặc quần áo ấm để khỏi bị lạnh
bảo vệ, bảo hộ (nền (công nghiệp) trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)
The country's car industry is so strongly protected that foreign cars are rarely seen there
Công nghiệp xe ô tô trong nước được bảo hộ mạnh mẽ đến nỗi hiếm thấy xe nước ngoài ở đó
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.