Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


ordinary
['ɔ:rdənri]

tính từ

thường; thông thường; bình thường
an ordinary sort of day
một ngày thuộc loại bình thường
in the ordinary course of events
trong tiến trình bình thường của tình hình
ordinary people like you and me
những con người bình thường như anh và tôi
we were dressed up for the party , but she was still in her ordinary clothes
chúng tôi thì đã ăn mặc chỉnh tề đi dự liên hoan, nhưng cô ta vẫn còn mặc bộ quần áo thường
in the ordinary way
theo cách thông thường

danh từ

điều thông thường, điều bình thường
out of the ordinary
không bình thường; khác thường
cơm bữa (ở quán ăn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
the Ordinary chủ giáo, giám mục
sách lễ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù

Từ liên quan

charisma citizen common life ombudsman people person rival tribune
function
['fʌηk∫n]

danh từ

chức năng
procreative function
chức năng sinh sản
function key
phím chức năng (tin học)
( số nhiều) nhiệm vụ, trách nhiệm
the functions of a judge
nhiệm vụ của quan toà
buổi lễ; buổi họp mặt chính thức, buổi họp mặt quan trọng
(toán học) hàm, hàm số
(hoá học) chức

nội động từ

hoạt động; chạy (máy)
thực hiện chức năng

Từ liên quan

apparatus area cytology degeneration functor hyperbolic function leg macro motor normal procedure routine specific subprogram
perform
[pə'fɔ:m]

động từ

thi hành; thực hiện; cử hành (nghi lễ...)
to perform a task , one's duty , a miracle
thực hiện một nhiệm vụ, bổn phận, phép màu
to perform an operation to save his life
thực hiện một ca mổ để cứu mạng anh ta
biểu diễn, trình diễn (kịch, điệu nhảy...)
they are performing his play tonight
tối nay họ sẽ trình diễn vở kịch của ông ta
to watch somebody perform
xem ai biểu diễn, xem ai diễn xuất
to perform skilfully on the flute
biểu diễn sáo giỏi
to perform live on TV
biểu diễn trực tiếp trên truyền hình
to perform seals in a circus
trình diễn hải cẩu trong rạp xiếc
chạy, hoạt động (máy..)
how is your new washing-machine performing ?
cái máy giặt mới của anh chạy như thế nào?
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Thiên Hương Lê - 21/04/2023 20:05
   

hello chào cho dùng free bn ngày ạ

Khánh Nguyen gia - 19/06/2023 16:00
   

tại sao khi tra từ lại ko hiển thi nghĩa ?

 

 
Linh Cao - 26/07/2023 18:55
   

 làm thế nào để tham gia tích lũy qua tặng

Thiên Hương Lê - 17/09/2023 19:24
   

cái gói quà í ạ

gói quà mỗi khi mình vào hellochao là nó nhảy nhảy

Tâm Nguyễn - 24/02/2024 20:08
   

cách nhận quà kiu gi dậy 

Đức Anh - 10/10/2024 21:27
   

hello

Huong Quoc - 03/02/2025 21:41
   

cách sử dụng từ điển như thế nào vậy 

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.