Đăng ký (để được học thử 5 ngày) để được học thử 5 ngày!
Thanh toán (để được học đầy đủ) để được học đầy đủ!
×

Giới thiệu lớp tiếng Anh 360:

Lớp học tiếng Anh trực tuyến HelloChao được tạo ra nhằm mục đích giúp bạn luyện phát âm tiếng Anh theo giọng chuẩn Mỹ và giúp bạn có cơ hội học và hiểu thấu đáo toàn bộ nội dung của một ngày học trong quỹ thời gian hạn hẹp mà bạn có. Nội dung của một ngày học được thiết kế để bạn hiểu trọn vẹn trong khoảng thời gian 20 phút. Nhưng để học nhuần nhuyễn, hãy dành hết thời gian có thể trong ngày để lặp lại càng nhiều lần càng tốt từng âm, từng từ và từng câu sao cho bạn mở miệng nói không cần suy nghĩ mà vẫn có thể nói ra chính xác như giọng giáo viên.

Mỗi ngày học chia làm 4 phần: “Từ vựng cơ bản”, “Câu nói thông dụng”, “Ngữ pháp cơ bản” và “Tình huống đàm thoại”. Hãy học từng phần thật kỹ và làm xong các bài tập. Khi mỗi phần học bạn được từ 8 điểm trở lên, bạn sẽ được học tiếp ngày tiếp theo từ 4:00 giờ sáng ngày hôm sau. Nếu bạn làm xong bài tập quá thời gian trên, bạn vẫn phải chờ đến 4:00 giờ sáng tiếp theo.

Khởi động 10 câu | Đạt
Từ vựng cơ bản 00 điểm | bắt buộc
Câu nói thông dụng 00 điểm | bắt buộc
Đàm thoại 00 điểm
Ngữ pháp 00 điểm

Phiên bản âm thanh cho người thị lực yếu


Báo lỗi | Câu hỏi thường gặp (FAQ)

 

Hướng dẫn

  • Đây là phần bổ sung vốn từ vựng cơ bản thuộc nhiều lĩnh vực khác nhau. Có thể có từ bạn cần bây giờ, nhưng tổng vốn từ vựng được thiết kế để bạn có đủ vốn từ vựng cần thiết trong giao tiếp tổng quát.
  • Mỗi ngày 5 từ vựng, mỗi từ vựng đều có ví dụ về cách ứng dụng của từ vựng đó.
  • Học từ vựng tốt nhất là học trong câu ví dụ. Nếu bạn có thể chép câu ví dụ ra giấy và học thuộc như câu nói thông dụng là tốt nhất.
(Xem cách học đúng phần Từ vựng cơ bản)

Kết quả của bạn:

bed /bed/ giường ngủ, giường
(countable/uncountable noun) a piece of furniture that you sleep on, consisting of a soft comfortable part called a mattress and a base
I never get out of bed before 9 am.Tôi chẳng bao giờ ra khỏi giường ngủ trước 9 giờ sáng.
blanket /ˈblæŋ.kɪt/ chăn, mền
(countable noun) a thick cover made of wool or another material that you use to keep warm in bed
This blanket tickles me.Cái chăn này làm tôi cảm thấy nhột nhột.
pillow /ˈpɪloʊ/  cái gối
(countable noun) a soft object on which you rest your head in bed
Remove the sheets and the pillow cases.Tháo đra trải giường và bao gối ra đi.
sheet /ʃiːt/ đra trải giường
(countable noun) a large piece of thin cloth that you put on your bed and use for lying on or covering your body when you sleep
I need to wash the sheets today.Hôm nay tôi cần phải giặt đra trải giường.
mattress /ˈmæt.rəs/ nệm, đệm
(countable noun) the part of a bed made of thick soft material that you put on the bed’s base to make it more comfortable
What a soft mattress!Cái nệm mềm quá!
Làm bài tập Câu số 0/10
Click vào checkbox [Hiện từ] để xem từ tiếng Anh
Click vào checkbox [Hiện từ] để xem từ tiếng Anh
Click vào checkbox [Hiện từ] để xem từ tiếng Anh
Click vào checkbox [Hiện từ] để xem từ tiếng Anh
Click vào checkbox [Hiện từ] để xem từ tiếng Việt

Ghi chú bài học

Hãy ghi chú những điểm tâm đắc hay cần lưu ý về bài học để tham khảo sau này.

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
s2kaka - 22/05/2013 12:57
   

hoc 5 phan cho chac :))

Sơn_ctq - 22/05/2013 13:49
   

doi ko nhu mo.. chet mat thoi...

phan văn danh - 18 tiếng 52 phút
   

hoc hay that do

ngocsan - 10 tiếng 7 phút
   

way to go

phan văn danh - 8 tiếng 19 phút
   

sao van chua chuyen bai cho toi,mot ngay 10 bai di\

Hoàng Văn Bình - 8 tiếng 14 phút
   

good luck!

Alessandro - 4 tiếng 9 phút
   

@Phan Văn Danh: bạn đọc lại nội qui lớp học (bên phải) nhé

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.