Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


current
['kʌrənt]

danh từ

dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
direct current
dòng điện một chiều
alternative current
dòng điện xoay chiều
dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...)
the current of time
dòng thời gian
the current of thought
luồng tư tưởng
against the current
ngược dòng
to breast the current
đi ngược dòng
to go with the current
đi theo dòng, đi xuôi dòng

tính từ

hiện hành, đang lưu hành
current money
tiền đang lưu hành
phổ biến, thịnh hành, thông dụng
current opinions
ý kiến (quan điểm) phổ biến
current assets
vốn lưu động
hiện thời, hiện nay, này
the current month
tháng này
the current issue
số (báo) kỳ này
current affairs
thời sự
to go (pass , run ) current
được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật)

Từ liên quan

ampere-turn amplifier battery break breakdown circuit breaker coil converter direction electrodynamometer electromotive event flow galvanometer galvanoscope loudspeaker regulator rheostat
practice
['præktis]

danh từ

hành động ngược lại với lý thuyết; thực tiễn
to put a plan into practice
thực hiện kế hoạch
the idea would never work in practice
ý kiến đó chẳng có tác dụng gì trong thực tế
thói quen, thông lệ, lệ thường
it's accepted /standard practice to pay a deposit with one's order
đã thành thông lệ là phải ký gửi một số tiền theo đơn đặt hàng của mình
paying bills promptly is good financial practice
nhanh chóng thanh toán hoá đơn là một thói quen tốt về tài chính
it's the practice in Britain to drive on the left
thông lệ ở Anh là lái xe bên trái đường
the practice of closing shops on Sundays
lệ thường đóng cửa hiệu vào các ngày chủ nhật
I had coffee after dinner , as is my usual practice
tôi có thói quen uống cà phê sau bữa ăn tối
sự rèn luyện, sự luyện tập; thời gian tập luyện
to be in practice
có thời gian luyện tập
to be out of practice
không có thời gian luyện tập
firing practice
sự tập bắn
target practice
sự tập bắn bia
the practice of one's religion
sự hành đạo
an hour's practice every day
mỗi ngày tập luyện một giờ
playing the piano well requires a lot of practice
chơi pianô giỏi đòi hỏi phải tập luyện nhiều
the players will meet for a practice in the morning
các vận động viên phải tập trung vào buổi sáng để tập luyện
sự hành nghề (của bác sĩ, luật sư); khách hàng (của bác sĩ, luật sư); phòng khám bệnh, phòng luật sư
practice of medicine /law
sự hành nghề y/luật
a medical practice ; a legal practice
phòng mạch của bác sĩ; văn phòng luật sư
a group practice
phòng khám của một nhóm bác sĩ
his practice is in the centre of the city
phòng mạch của ông bác sĩ đó ở trung tâm thành phố
to sell the practice
để lại (bán) phòng khám bệnh và khách hàng; để lại (bán) phòng luật sư và khách hàng
to buy the practice of ...
mua lại phòng khám bệnh và khách hàng của...; mua lại phòng luật sư và khách hàng của...
to have a large practice
đông khách hàng
a doctor working in general practice
một bác sĩ hành nghề đa khoa
she has retired from practice /is no longer in practice
bà ta thôi không hành nghề nữa
(từ cổ,nghĩa cổ) ( số nhiều) âm mưu, mưu đồ, thủ đoạn
sharp practices
thủ đoạn bất lương
discreditable practices
mưu đồ xấu xa, âm mưu đen tối
practice makes perfect
(tục ngữ) có công mài sắt có ngày nên kim
to make a habit /practice of something
xem habit

ngoại động từ & nội động từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), như practise

Từ liên quan

convention conventional custom habit
reinforce
[,ri:in'fɔ:s]

ngoại động từ

làm cho cái gì mạnh thêm bằng cách thêm vật liệu vào; tăng cường; gia cố
to reinforce a fortress /wall /bridge
gia cố một pháo đài/bức tường/cây cầu
ủng hộ thêm nữa; củng cố
to reinforce one's argument
làm cho lý lẽ mạnh thêm lên
to reinforce somebody's opinion
tăng thêm sức mạnh cho ý kiến của ai
tăng thêm quân số hoặc sức mạnh quân sự cho cái gì; tăng viện
to reinforce a garrison , fleet
tăng viện cho một doanh trại, hạm đội
our defences must be reinforced against air raids
các phòng tuyến của chúng tôi cần phải được tăng viện chống lại các cuộc oanh kích
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
hỗ trợ 01 - 28/08/2018 17:38
   

Chào bạn Thu Ngoc Hoang,

Câu hỏi của bạn:

làm sao để mình nghe được bài review ,trên máy mình không có loa để bấm vào nghe

HelloChao xin trả lời:

Bạn đang dùng trình duyệt và hệ điều hành gì vậy ạ. Tai nghe của bạn có mấy jack cấm?

Hoặc bạn có thể vào trang chủ HelloChao nhìn phía góc trái màn hình, có mục Chat với HelloChao để được tư vấn nhanh nhất bạn nhé.

Thân ái!

Triệu Tư Khuynh - 02/09/2018 13:41
   

tại sao mời đủ 5 người rồi mà ko thấy quà ạ

Giáo viên 5 - 04/09/2018 15:30
   

Chào bạn Triệu Tư Khuynh,

Câu hỏi của bạn:

tại sao mời đủ 5 người rồi mà ko thấy quà ạ

HelloChao xin trả lời:

HelloChao ghi nhận bạn chưa mời được bạn khác nhé. Khi bạn share bài post chứa từ vựng lên facebook, bạn của bạn thấy và click vô và đăng kí thành viên thì mới được tính là mời được nhé.

Cố gắng lên nhé bạn,

Thân ái!

Huy Hoàng Nguyễn - 11/09/2018 07:23
   
mình dùng ios thấy báo lỗi flash player. ai gặp trường hợp như mình ko?
hỗ trợ 01 - 11/09/2018 18:09
  

Chào bạn Huy Hoàng Nguyễn,

Câu hỏi của bạn:

mình dùng ios thấy báo lỗi flash player. ai gặp trường hợp như mình ko?

HelloChao xin trả lời:

Hiện tại chương trình học của HelloChao có sử dụng chức năng thu âm giọng nói và thi Oral để hỗ trợ học viên trong quá trình kiểm tra phát âm và luyện phản xạ giao tiếp. Nhưng chức năng này chưa được hệ điều hành IOS hỗ trợ nên bạn sẽ không thu âm và thi Oral trên IOS được nhé bạn.

HelloChao rất tiếc phải thông báo đến bạn thông tin này.

Thân ái!
​​

Don Phan - 16/09/2018 22:01
   
Mình thanh toán r s học không được vậy
hỗ trợ 01 - 17/09/2018 19:19
   

Chào bạn Don Phan,

Câu hỏi của bạn:

Mình thanh toán r s học không được vậy

HelloChao xin trả lời:

HelloChao kiểm tra thấy lớp học đã được mở ra cho bạn rồi ạ. Bạn vui lòng thoát tài khoản ra và đăng nhập lại thì có thể truy cập vào lớp học được rồi bạn nhé.

Cần hỗ trợ thêm thông tin gì, bạn vui lòng liên hệ lại HelloChao bạn nhé.

Thân ái!

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.