Từ mới trong ngày

love

Noun

sexual activities (often including sexual intercourse) between two people
"his lovemaking disgusted her"
"he hadn't had any love in months"
"he has a very complicated love life"
any object of warm affection or devotion
"the theater was her first love" or "he has a passion for cock fighting"
a deep feeling of sexual desire and attraction
"their love left them indifferent to their surroundings"
"she was his first love"
a strong positive emotion of regard and affection
"his love for his work"
"children need a lot of love"
a beloved person
used as terms of endearment
a score of zero in tennis or squash
"it was 40 love"

Verb

have sexual intercourse with
"This student sleeps with everyone in her dorm"
"Adam knew Eve"
"Were you ever intimate with this man?"
have a great affection or liking for
"I love French food"
"She loves her boss and works hard for him"
be enamored or in love with
"She loves her husband deeply"
get pleasure from
"I love cooking"

synonym

sexual love lovemaking making love love life

Câu nói hay trong ngày

The whole business stinks (of corruption). Toàn bộ công việc làm ăn thối nát (vì tham nhũng).
Take as it comes. Bằng lòng với những gì mình có.
Yes? Gì thế?

Đọc tách ghép âm đặc biệt

Phương pháp đọc tách ghép âm đặc biệt giúp dễ dàng bắt chước theo từng âm đơn lẻ và đọc kết hợp giữa chúng để tạo thành các đơn âm hoặc đa âm.

Ghi chú:

Âm thanh đang cập nhật
Đọc bình thường
Đọc tách ghép âm
Âm thanh đọc tách ghép âm đang cập nhật

Từ điển Anh-Việt

love

Noun

sexual activities (often including sexual intercourse) between two people
"his lovemaking disgusted her"
"he hadn't had any love in months"
"he has a very complicated love life"
any object of warm affection or devotion
"the theater was her first love" or "he has a passion for cock fighting"
a deep feeling of sexual desire and attraction
"their love left them indifferent to their surroundings"
"she was his first love"
a strong positive emotion of regard and affection
"his love for his work"
"children need a lot of love"
a beloved person
used as terms of endearment
a score of zero in tennis or squash
"it was 40 love"

Verb

have sexual intercourse with
"This student sleeps with everyone in her dorm"
"Adam knew Eve"
"Were you ever intimate with this man?"
have a great affection or liking for
"I love French food"
"She loves her boss and works hard for him"
be enamored or in love with
"She loves her husband deeply"
get pleasure from
"I love cooking"

synonym

sexual love lovemaking making love love life

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Hội thoại liên quan

Vui lòng tìm riêng trong từ điển hội thoại để xem được nhiều kết quả hơn

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Câu đàm thoại liên quan

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Hoang Nguyenchi - 05/01/2017 09:37
   
Tôi đã đóng tiền chưa học ngày nào mà nói hết hạn là sao ? TK của tôi màu xanh lá cây đã được cặp nhật đúng tên mà sao lại nói sai tk ?
Nếu khó khăn quá cho tôi rút tiền lại không học có được không ?
Giáo Viên 3 - 05/01/2017 15:02
   

Chào bạn Hoang Nguyenchi

Bạn còn email nào khác không bạn? Có lẽ bạn đã dùng 1 email khác để tạo 1 tài khoản trên HelloChao và thanh toán cho tài khỏan đó chứ không phải tài khoản mà bạn đang đăng nhập này nhé.

Bạn xem lại giúp HelloChao nhé.

tonnguyenkieuthuc - 06/01/2017 12:27
   
Cô ơi cho em hỏi, trưởng phòng kế hoạch cung ứng tiếng Anh gọi là gì ạ? Cám ơn nhiều ạ
toi.chua.thua40 - 07/01/2017 08:13
   

Cho e hỏi nếu e mua thêm khuyến mãi:

120K/540 ngày + 360 ngày sử dụng Từ Điển Tách Ghép Âm (giá 200K)

thì số ngày sử dụng lớp 360 và số ngày sử dụng từ điển có được cộng thêm vào không?

(mua bằng tài khoản này luôn)

Hỗ trợ 02 - 07/01/2017 22:49
   

Chào bạn toi.chua.thua40,

Bạn thanh toán tiếp sẽ được cộng dồn ngày sử dụng lên nhé.

Thân ái!

trung nguyen - 15/01/2017 08:22
   

thầy ơi, cho em hỏi vì sao khi bắt đầu mỗi cấu trúc câu lại luôn có chữ 'to'

Giáo Viên 3 - 10 tiếng 18 phút
   

Chào bạn trung nguyen

Chữ 'to' dùng trong các cấu trúc câu (ở đầu câu) có 2 chức năng:

1. để giúp nhận biết từ đó là động từ,

2. đó là động từ nguyên mẫu (chưa chia ở bất kỳ thì (tenses) nào hết).

Ví dụ: động từ 'ăn' khi được viết là to eat thì sẽ được nhận biết đó là động từ nguyên mẫu. Chúng ta có cụm "to eat something"

Khi nói câu ở các thì khác nhau thì eat sẽ biến đổi thành:

Hiện tại đơn: I eat a cookie. She eats an apple.

Quá khứ đơn: She ate a cookie this morning.

Hiện tại hoàn thành: She hasn't eaten any cookies.

Để học viên dễ dàng nhận ra đó là 1 cụm động từ, HelloChao đã viết "to" với ý nghĩa như trên.

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.