4000 Từ vựng Tiếng anh 1
Quyển 1 trích từ word list của Paul Nation
- be afraid sợ hãi
- to agree đồng ý
- be angry tức giận
- to arrive đến, tới
- to attack tấn công
- the bottom phần dưới cùng, đáy
- be clever thông minh
- be cruel độc ác
- finally adv. cuối cùng
- to hide núp, trốn
- to hunt săn bắn
- a lot of rất nhiều
- the middle of giữa
- a moment lúc, chốc, lát
- be pleased hài lòng, thích thú
- to promise hứa
- to reply trả lời
- be safe an toàn
- a trick trò chơi khăm, trò bịp bợm
- well adv. giỏi, tốt
- an adventure cuộc phiêu lưu
- to approach đến gần
- a chemical hóa chất
- carefully adv. cẩn thận
- to create tạo ra
- be evil xấu xa, độc ác
- an experiment thí nghiệm
- to kill giết chết
- a laboratory phòng thí nghiệm
- a laugh tiếng cười
- be loud lớn, to (tiếng)
- be nervous lo lắng, bồn chồn
- a noise tiếng ồn
- a project dự án, đề án
- to scare làm khiếp sợ
- a secret điều bí mật
- to shout la hét
- to smell ngửi
- be terrible thậm tệ
- be worse tệ hơn
- an alien sinh vật ngoài hành tinh
- among prep. ở giữa
- a chart biểu đồ
- a cloud đám mây
- to comprehend hiểu
- to describe mô tả
- ever adv. từ trước đến giờ, bao giờ, từng
- to fail thất bại
- be friendly thân thiện
- a grade điểm
- instead of adv. thay cho
- a library thư viện
- a planet hành tinh
- a report bản tường trình
- be several vài, dăm ba
- to solve giải
- suddenly adv. đột ngột
- to suppose cho rằng, nghĩ rằng
- the universe vũ trụ
- to view nhìn, xem
- be appropriate thích hợp
- to avoid tránh
- to behave cư xủ
- be calm điềm tĩnh
- a concern sự lo lắng
- be content mãn nguyện
- to expect mong đợi
- frequently adv. thường xuyên
- a habit thói quen
- to instruct dạy
- an issue vấn đề
- none pron. không ai, không một vật nào
- be patient kiên nhẫn
- be positive lạc quan
- to punish phạt
- to represent đại diện
- to shake rung, lắc
- to spread lan
- to stroll đi dạo
- a village làng
- be aware of biết, nhận thức được
- badly adv. nặng trầm trọng
- to belong thuộc về
- to continue tiếp tục
- an error lỗi sai
- an experience kinh nghiệm
- a field ruộng
- to hurt làm đau
- a judgement quyết định
- likely adv. có khả năng
- be normal thường
- be rare hiếm
- to relax nghỉ ngơi
- to request yêu cầu
- to reside cư trú
- a result kết quả
- to roll quấn, cuộn
- since prep. từ
- be visible có thể thấy được
- be wild hoang, dại, ở rừng
- an advantage lợi thế
- to cause gây ra
- a choice sự lựa chọn
- a community cộng đồng
- be dead chết
- the distance khoảng cách
- to escape trốn thoát
- to face đối diện
- to follow đi theo sau
- a fright sự hoảng sợ
- a ghost linh hồn
- an individual cá nhân
- a pet thú cưng
- to reach đến
- to return trở về
- to survive sống sốt
- be upset buồn bực, không vui
- a voice giọng nói, giọng hát
- the weather thởi tiết
- be wise sáng suốt
- to allow cho phép
- to announce thông báo
- beside prep. bên cạnh
- a challenge thách thức
- to claim cho là, khai là, nhận là
- a condition điều kiện
- to contribute đóng góp
- a difference sự khác biệt
- to divide chia ra
- an expert chuyên gia
- be famous nổi tiếng
- the force sức lực
- harm sự gây hại
- to lay đặt, để
- the peace hòa bình
- a prince hoàng tử
- to protect bảo vệ
- to sense cảm giác được
- be sudden đột ngột
- therefore adv. vì thế, bởi vậy
- to accept chấp nhận
- to arrange sắp xếp
- to attend đến dự
- to balance giữ thăng bằng
- a contrast sự tương phản
- to encourage khuyến khích
- be familiar quen thuộc
- to grab túm lấy, vồ lấy
- to hang treo, móc, mắc
- be huge to, lớn
- be neccessary cần thiết
- a pattern dạng, mẫu
- to propose đề ra
- a purpose mục đích
- to release thả
- to require đòi hỏi
- be single chỉ có một
- a success sự thành công
- to tear xé
- a theory học thuyết
- against prep. dựa vào, tựa vào
- the beach bãi biển
- to damage làm hỏng
- to discover khám phá ra
- an emotion cảm xúc
- to fix sửa chữa
- be frank ngay thật, thẳng thắn, thành thực
- to identify nhận dạng
- an island hòn đảo
- the ocean đại dương
- perhaps adv. có lẽ
- be pleasant vui vẻ, dễ chịu
- to prevent ngăn chặn
- a rock đá
- to save cứu
- to step bước đi
- still adv. vẫn còn
- a taste vị
- to throw ném
- a wave sóng
- a benefit lợi ích
- be certain chắc chắn
- a chance cơ hội
- an effect tác dụng
- be essential cần thiết
- be far xa
- to focus on tập trung vào
- a function chức năng
- the grass cỏ
- to guard bảo vệ
- an image hình ảnh
- be immediate ngay lập tức
- be primary chính, quan trọng nhất
- be proud tự hào
- to remain ở nguyên chỗ cũ
- to rest nghỉ ngơi
- be separate tách biệt
- a site nơi
- a tail đuôi
- a trouble điều rắc rối
- anymore adv. không...nữa
- be asleep đang ngủ
- a berry quả mọng
- to collect thu lượm, góp nhặt
- to compete tranh đua
- a conversation cuộc trò chuyện
- a creature sinh vật
- a desicion quyết định
- either...or conj. hoặc...hoặc...
- a forest rừng
- the ground mặt đất
- to introduce giới thiệu
- to marry đám cưới
- to prepare chuẩn bị
- to sail lái thuyền buồm
- be serious nặng, nghiêm trọng
- to spend tiêu, xài
- be strange lạ
- the truth sự thật
- to wake thức giấc
- be alone một mình
- an apartment căn hộ
- an article bài báo
- an artist họa sĩ
- an attitude thái độ, quan điểm
- to compare so sánh
- to judge đánh giá, nhận xét
- a magazine tạp chí
- a material vật liệu
- a meal bữa ăn
- a method phương pháp
- a neighbor hàng xóm
- be professional chuyên nghiệp
- a profit lợi nhuận
- a quality chất lượng
- a shape hình dạng
- a stair bậc thang; stairs cầu thang
- space chỗ trống
- a symbol biểu tượng
- be thin gầy
- blood máu
- to burn đốt cháy
- a cell xà lim
- to contain chứa
- be correct đúng
- a crop cây trồng
- to demand đòi hỏi phải
- be equal ngang nhau
- to feed cho ăn
- a hole lỗ
- to increase tăng lên
- a lord chủ, chúa
- to owe nợ
- a position tư thế
- to raise nâng lên
- be responsible có trách nhiệm
- a sight cảnh tượng
- a spot nơi xảy ra
- a structure công trình kiến trúc
- be whole toàn bộ
- a coach huấn luyện viên
- to control điều khiển
- a description sự miêu tả
- be direct thẳng, trực tiếp
- an exam bài thi
- an example thí dụ
- a limit giới hạn
- be local địa phương
- be magical kỳ diệu
- a mail thư từ
- a novel tiểu thuyết
- an outline nét đại cương
- a poet nhà thơ
- to print in
- a scene cảnh (kịch)
- a sheet tờ
- be silly ngớ ngẩn
- a store cửa hàng
- to suffer chịu đau đớn
- technology công nghệ
- across prep. qua bên kia
- to breathe thở
- a characteristic đặc điểm
- to consume tiêu thụ
- to excite làm hứng thú
- be extreme vô cùng
- fear sự sợ hãi
- be fortunate may mắn
- to happen to tình cờ, ngẫu nhiên
- the length độ dài
- a mistake lỗi
- to observe quan sát
- an opportunity cơ hội
- a prize giải thưởng
- a race cuộc chạy đua
- to realize nhận ra
- to respond trả lời
- a risk sự rủi ro
- to wonder tự hỏi
- yet adv. chưa vào lúc này
- an academy học viện
- be ancient cổ xưa
- a board tấm ván
- a century thế kỷ
- a clue manh mối
- a concert buổi hòa nhạc
- a county hạt (Mỹ)
- a dictionary từ điển
- to exist có thật, tồn tại
- be flat bằng phẳng
- a gentleman quý ông hào hoa phong nhã
- be hidden ẩn
- maybe adv. có thể
- an officer sĩ quan
- be original gốc, đầu tiên
- to pound đánh, đập, nện
- a process quy trình
- to publish xuất bản
- a theater rạp hát
- weath sự giàu có
- to appreciate hiểu rõ giá trị, thưởng thức
- be available sẵn có
- to beat đánh bại
- be bright sáng chói
- to celebrate kỷ niệm
- to determine quyết định
- to disappear biến mất
- be else khác
- be fair công bằng
- to flow chảy
- forward adv. về phía trước
- a hill đồi
- a level mức
- be lone một mình
- a puddle vũng nước nhỏ
- a response câu trả lời
- a season mùa
- a solution cách giải quyết
- to waste phung phí
- whether conj. có...không, dù...hay...
- to argue tranh cãi
- to communicate truyền
- a crowd đám đông
- to depend phụ thuộc
- a dish dĩa
- be empty trống không
- be exact chính xác
- be fresh mới, tươi
- to gather lượm, thu thập
- to indicate chỉ, cho biết
- an item món hàng
- to offer đề nghị
- a price giá
- a product sản phẩm
- a property vật sở hữu
- to purchase mua
- to recommend khuyên
- to select chọn
- a tool dụng cụ
- to treat đối xử
- be alive còn sống
- a bone xương
- to bother bận tâm
- a captain thuyền trưởng, phi trưởng
- the conclusion phần cuối
- a doub sự nghi ngờ
- to explore thám hiểm
- be foreign nước ngoài
- be glad vui mừng
- however adv. tuy nhiên
- an injustice sự bất công
- be international quốc tế
- a lawyer luật sư
- to mention đề cập đến, nói đến
- a policy chính sách
- be social xã hội
- a speech bài diễn văn
- a staff nhân viên
- toward adv. hướng về
- wood gỗ
- to achieve giành được
- to advise khuyên bảo
- already adv. đã...rồi
- be basic cơ bản
- a bit một chút
- to consider cân nhắc, xem xét
- to destroy tàn phá
- to entertain giải trí
- be extra thêm
- a goal mục tiêu
- to lie nói dối
- meat thịt
- an opinion ý kiến
- be real thật
- to reflect phản chiếu
- to regard coi như, xem như
- to serve phục vụ
- vegetable rau
- a war chiến tranh
- be worth đáng giá
- to appear xuất hiện
- the base đáy, đế
- the brain não
- a career sự nghiệp
- a clerk người giúp việc bán hàng
- effort nỗ lực, sự cố gắng
- to enter đi vào
- be excellent xuất sắc
- a hero anh hùng
- to hurry đi vội, đi gấp
- to inform cho biết
- later adv. trễ
- to leave rời bỏ
- to locate định vị
- a nurse y tá
- an operation ca phẫu thuật
- pain sự đau đớn
- to refuse từ chối
- though adv. tuy vậy
- be various nhiều thứ khác nhau
- be actual thực sự
- to amaze làm kinh ngạc
- a charge số tiền phải trả
- to comfort an ủi
- to contact liên lạc
- a customer khách hàng
- to deliver phân phối
- to earn kiếm tiền
- a gate cổng
- to include bao gồm
- to manage điều khiển, quản lý
- a mystery điều huyền bí
- to occur xuất hiện
- the opposite điều trái ngược
- a plate dĩa
- to recieve nhận
- a reward phần thưởng
- to set bố trí, đặt, để
- to steal ăn cắp
- a thief kẻ trộm
- to advance tiến lên phía trước
- an athlete vận động viên
- be average trung bình
- a behavior cách cư xử
- behind prep. đằng sau
- a course lớp, khóa
- to lower hạ thấp
- to match phù hợp
- a member thành viên
- be mental trong óc
- a passenger hành khách
- a personality tính cách
- a poem bài thơ
- a pole cọc, cột
- to remove tháo ra
- the safety sự an toàn
- to shoot bắn
- to sound phát ra tiếng
- to swim bơi
- a web mạng nhện
- a block khối, tảng
- to cheer khích lệ, reo hò cổ vũ
- be complex phức tạp
- a critic nhà phê bình
- an event sự kiện
- to exercise tập thể dục
- to fit vừa, khớp
- the friendship tình bạn
- a guide người chỉ đường
- a lack sự thiếu
- a passage lối đi
- to perform trình diễn
- pressure áp lực, sự ép buộc, sự thúc bách
- be probable có thể có
- be public công cộng
- to strike đánh đập
- to support ủng hộ
- a task nhiệm vụ
- a term từ
- to unite liên hiệp
- to associate liên kết
- the environment môi trường
- a factory xí nghiệp
- a feature điểm đặc biệt
- an instance thí dụ
- to involve dính líu
- a medicine thuốc uống
- a mix hỗn hợp
- to organize tổ chức
- a period khoảng thời gian
- to populate ở
- to produce sản xuất
- a range dãy
- to recognize nhận ra
- be regular đều đều, theo thường lệ
- a sign biển hiệu
- a tip đầu nhọn
- a tradition truyền thống
- trash vật rác rưởi, đồ vô giá trị
- be wide rộng
- an advice lời khuyên
- along prep. dọc theo
- an attention sự chú ý
- to attract hút; lôi cuốn
- to climb leo, trèo
- to drop bỏ xuống, rơi, rớt xuống
- be final cuối cùng
- be further xa hơn nữa, thêm nữa
- to imply ngụ ý, ý nói
- to maintain duy trì
- neither...nor...adv. không...mà cũng không
- otherwise adv. mặt khác
- be physical thân thể
- to prove chứng minh
- to react phản ứng lại
- to ride đi, cưỡi
- be situated ở vào hoàn cảnh
- a society xã hội
- a standard tiêu chuẩn
- to suggest gợi ý
- actually adv. thực ra
- a bite miếng cắn
- the coast bờ biển
- a deal sự thỏa thuận
- the desert sa mạc
- an earthquake động đất
- be effective hiệu quả
- to examine xem xét kỹ
- be false sai
- a gift món quà
- hunger cơn đói
- to imagine tưởng tượng
- a journey chặng đường dài
- a puzzle điều khó hiểu
- quite adv. khá
- rather adv. thích ... hơn
- be specific rõ ràng
- a tour cuộc đi du lịch
- a trip chuyến đi
- a value giá trị
- a band ban nhạc
- barely adv. vừa đủ
- be boring tẻ nhạt
- to cancel hủy bỏ
- a driveway lối vào nhà
- the garbage rác
- an instrument dụng cụ
- a list danh sách
- a magic phép thần thông, phép màu
- a mesage bức thông điệp
- to notice chú ý, để ý
- to own có
- to predict dự đoán
- a professor giáo sư
- to rush vội đi tới
- a schedule bảng giờ giấc
- to share chia sẻ
- a stage sân khấu
- a storm cơn bão
- within prep. ở bên trong
- to advertise quảng cáo
- to assign phân công
- an audience khán giả
- a breakfast bữa sáng
- a competition cuộc thi đấu
- be cool mát
- to gain có thêm
- the importance sự quan trọng
- knowledge kiến thức
- be major lớn, chủ yếu
- be mean xấu xa
- to prefer thích...hơn
- a president tổng thống
- a progress sự tiến triển
- a respect sự kính trọng
- be rich giàu
- a skill kỹ năng
- somehow adv. không hiểu sao
- strength sức mạnh
- to vote bầu chọn
- above prep. bên trên
- ahead of prep. trước
- an amount số lượng
- a belief sự tin
- the center trung tâm
- be common thông thường
- to cost trị giá
- to demonstrate show how something is done
- be different khác
- an evidence bằng chứng
- honesty tính thành thật
- an idiom thành ngữ
- be independent độc lập
- the inside phần trong
- a master bậc thầy
- the memory ký ức
- be proper đúng đắn
- to scan xem tỉ mỉ
- a section bộ phận
- the surface bề mặt

Sakura
nguyễn thị thanh hiệp
ILOVE SUMMER
Tran Duy Khanh
Phổ thôngi like