Logo HelloChao
  • Tiếng Anh giao tiếp
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 3
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 2
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 1
    • Tiếng Anh cho người mất căn bản
    • Tiếng Anh giao tiếp trẻ em
    • Tiếng Anh giao tiếp 360
  • Các lớp hỗ trợ
    • Tiếng Anh cho cán bộ và nhân viên doanh nghiệp
    • Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc
    • Tiếng Anh cấp tốc du lịch nước ngoài
    • Dành cho trẻ em
      • Từ vựng tiếng Anh trẻ em
      • An toàn cho trẻ em
      • Giao tiếp xã hội cho trẻ
    • Phát triển bản thân
      • Công cụ thu hút tiền bạc, giàu có và thịnh vượng
      • Công cụ thu hút thành công trong công việc
      • Công cụ thu hút tình yêu, hạnh phúc
  • Quà tặng
    • 1001 Câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
    • 500 câu hỏi và trả lời Phỏng Vấn Xin Việc
    • 100 câu tiếng Anh giao tiếp đầu đời cho trẻ
  • Blog
  • Tiện ích
    • Ngữ pháp tiếng Anh
    • Thử thách trong ngày
    • Sửa âm qua video
    • Kiếm tiền
    • Kiểm tra đầu vào
    • Ba câu nói CHẤT mỗi ngày
    • Playlist
    • Video
    • Hội thoại
    • Bài kiểm
    • Góc chia sẻ
  • Học tiếng Anh hiệu quả
  • Từ điển
Logo HelloChao
(028) 6294 1779
Hỗ trợ (028) 6294 1779
Đăng ký Đăng nhập
Online
  • Thông tin cá nhân
  • Lịch sử thanh toán
  • Thoát
  • Thông Báo
  • Xem tất cả
Lớp học của tôi

Chào mừng bạn đến với HelloChao

ĐĂNG KÝ
ĐĂNG NHẬP

Đăng ký NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để tạo tài khoản mới
  • [Họ và Tên] không được để trống
  • [Email] không được để trống
  • [Email] không hợp lệ
  • [Email] không có thực
  • [Mật khẩu] không được trống
  • [Mật khẩu] không hợp lệ
  • [Mật khẩu] không khớp nhau
  • [Mã bảo mật] chưa được nhập
  • [Mã bảo mật] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không tồn tại trong hệ thống
  • Địa chỉ [Email] bạn nhập đã tồn tại
  • Bạn phải đồng ý với điều khoản sử dụng HelloChao để tiếp tục sử dụng hệ thống
*Mục bắt buộc phải nhập

Đăng nhập NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để đăng nhập bằng tài khoản HelloChao
    Trợ giúp đăng nhập
    • Bài viết
    Lê Thanh Hoàng
    Lê Thanh Hoàng
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-01-04 15:47:52
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 14/05/2011 08:32
    Lượt xem: 1684
       

    Faults vs. Flaws vs. Weaknesses vs. Drawbacks

    Fault - lỗi máy móc, kĩ thuật, hoặc sự cố về điện, đôi lúc chỉ khuyết điểm của ai (...) Flaw - lỗi hoặc khuyết điểm nhỏ làm cái gì kém hiệu quả hoặc ít giá trị (...) Weaknesses - nhấn mạnh tình trạng yếu kém; chỉ khuyết điểm của ai làm họ kém hấp dẫn (...) Drawback - chỉ điểm hạn chế của của cái gì làm nó kém hữu ích và khó chấp nhận (...)


    Faults

    - Fault chỉ "lỗi máy móc, lỗi kĩ thuật, hoặc sự cố về điện".


    Ví dụ:

    à         There was a delay in the broadcast of the programme and this was due to a technical fault. 

    Việc phát thanh chương trình bị chậm trễ do lỗi kĩ thuật.

     

    à         A mechanical fault caused the train to come off the rails. 

    Sự cố về máy móc đã làm cho chuyến tàu trật khỏi đường ray.

     

     

    - Fault cũng được dùng để "miêu tả điểm yếu của cái gì". Đôi lúc được dùng để "miêu tả khuyết điểm trong tính nết của ai đó".


    Ví dụ:

    à         She has her faults, but, on the whole, she's a nice person. 

    Cô ta có những điểm thiếu sót, nhưng nhìn chung cô ấy là người tốt.

     

    à         We all have our own faults, I suppose. 

    Tôi cho là tất cả chúng ta đều có khuyết điểm.

     

     

    - Thành ngữ: It's (not) my/your/his/etc fault. (Đó là (không phải) lỗi của tôi) tương đương với cách nói: I am (not) to blame (Tôi đáng (không) bị khiển trách) hoặc I am (not) responsible (Tôi (không) chịu trách nhiệm).

     

    Ví dụ:

    à         It's not my fault he's late. Don't blame me. 

    Cậu ta muộn không phải do lỗi của mình. Đừng khiển trách mình.

     

    à         It was partly the teacher's fault for giving them too much homework. 

    Một phần cũng là do lỗi của thầy giáo vì đã cho họ quá nhiều bài tập về nhà.

     

     

     

    - Flaws

     

    - flaw chủ yếu nói về "lỗi hoặc khuyết điểm nhỏ làm cho cái gì trở nên kém hiệu quả hoặc ít giá trị".

     

    Ví dụ:

    à         There's a flaw in your argument. I agree with you in the first part, but the last part doesn't make complete sense to me. 

    Có sự thiếu sót trong tranh luận của cậu. Mình đồng ý với cậu phần đầu nhưng phần cuối thì mình hoàn toàn chả hiểu gì cả.

     

    à         There was a tiny flaw in the necklace and it certainly wasn't worth all the money we had paid for it. 

    Có một khiếm khuyết nhỏ trên cái vòng đeo cổ này và như vậy thì tất nhiên nó chẳng đáng giá với số tiền tôi bỏ ra để mua nó.

     

     

    - Tuy nhiên, ta cũng có thể dùng tính từ serious, major kết hợp với flaw để nói về "những thiếu sót, sai lầm nghiêm trọng".

     

    Ví dụ:

    à         There are major flaws in the way we train teachers in this country. 

    Có rất nhiều sai lầm lớn trong cách chúng ta đào tạo giáo viên ở nước này.

     

    à         There were serious flaws in the construction of the pedestrian bridge. 

    Việc xây dựng cầu dành cho người đi bộ có nhiều sai lầm nghiêm trọng.

     

     

    - Flaw cũng được dùng để miêu tả khuyết điểm trong tính nết của ai đó.


    Ví dụ:

    à         The only flaw in his character was his short temper.

    Điểm yếu duy nhất của anh ta là nóng tính.

     

     

     

    Weaknesses

     

    - Weaknesses thường dùng để "nhấn mạnh tình trạng yếu kém, yếu ớt".


    Ví dụ:

    à         The weaknesses of a country's defences

    Tình trạng quốc phòng yếu kém của một nước

     

     

    - Weaknesses có thể dùng để chỉ "khuyết điểm, nhược điểm mà làm cho ai, hoặc cái gì kém hấp dẫn hoặc kém hiệu quả".

     

    Ví dụ:

    à         They wanted to know how well it would sell in Russia so they listed all the strengths and weaknesses of their product for this market. 

    Họ muốn biết sản phẩm sẽ bán chạy thế nào ở thị trường nước Nga vì vậy họ liệt kê ra tất cả các điểm yếu và điểm mạnh của sản phẩm đối với thị trường này.

     

    à         The only weakness in her character that I could spot was that she seemed to be over-dependent on others. 

    Điểm yếu duy nhất trong tính cách của cô ta mà tôi có thể kể ra là cô ta có vẻ quá phụ thuộc vào người khác.

     

     

    Lưu ý: "have a weakness for sth" nghĩa là "rất thích cái gì đó".

     

    Ví dụ:

    à         I have a great weakness for chocolate. I can never refuse it.

    Mình cực thích sô cô la. Mình không bao giờ có thể từ chối nó.

     

     

     

    Drawbacks

     

    - Ta dùng drawback để nói tới "điểm hạn chế của của một cái gì đó làm nó kém hữu ích và khó chấp nhận hơn". Drawback đồng nghĩa với disadvantage (điều bất lợi).

     

    Ví dụ:

    à         The only drawback / disadvantage with this accommodation is that it's a fifteen-minute walk to the bus-stop. 

    Điều không thuận lợi của căn hộ này là phải đi bộ 15 phút mới đến được bến xe buýt.

     

    à         The main drawback of this examination is that it takes two months before the results are released. 

    Mặt hạn chế của kiểu kiểm tra này là sau 2 tháng mới biết kết quả.

     

     

    Lưu ý: drawbacks ít khi được dùng để nói về tính nết con người.

    Xem tất cả các chủ đề

    Ngữ pháp tiếng Anh

    2,816,228 người dùng
    Miễn phí
    Bắt đầu luyện tiếng Anh giao tiếp tại

    Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360

    Đăng ký học ngay
    1) Đăng nhập bằng TK Gmail, Facebook... 2)Thanh toán online, hoặc thẻ cào Mobi, Vina...
    • Giới thiệu
    • Điều khoản dịch vụ
    • Chính sách tham gia lớp học
    • Chính sách chung
    • Chính sách bảo mật thông tin
    CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP OPTIBIZ
    Số điện thoại: (028) 6294 1779 | 097 397 9109
    Thời gian hỗ trợ: 8h30 - 17h30 (Thứ 2 - Thứ 7)
    Email: info@hellochao.com
    Trụ sở: 316 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM
    Hoạt động tốt nhất trên Laptop/máy bàn với Chrome/CốcCốc, chưa hỗ trợ tốt trên iOS (iphone, ipad)

    © 2011 HelloChao.com

    Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0317974925 - Sở KHĐT TPHCM cấp ngày 09/08/2023
    Người đại diện: Phạm Ngô Phương Uyên