Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


respond
[ri'spɔnd]

nội động từ

phản ứng lại
to respond with a blow
phản ứng lại bằng một đòn
trả lời (nói hoặc viết)
she respond to my letter with aphone call
cô ấy trả lời thư của tôi bằng một cú điện thoại
đáp lại; đối phó lại (hành vi, cách cư xử.. của ai); hưởng ứng
to respond to the appeal
hưởng ứng lời kêu gọi
to respond to someone's kindness
đáp lại lòng tốt của ai
đáp lại với linh mục (nói hoặc hát; về những người trong buổi lễ nhà thờ)
balance
['bæləns]

danh từ

cái cân
precision balance
cân chính xác, cân tiểu ly
analytical balance
cân phân tích
sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân
balance of forces ; balance of power
cán cân lực lượng
balance of power
(chính trị) chính sách cân bằng lực lượng giữa các nước
balance of payments
cán cân thanh toán
balance of trade
cán cân mậu dịch
to keep one's balance
giữ thăng bằng; (nghĩa bóng) bình tĩnh
to lose one's balance
mất thăng bằng; (nghĩa bóng) mất bình tĩnh, rối trí
to be off one's balance
ngã (vì mất thăng bằng); bối rối
to catch /throw somebody off balance
làm cho ai mất thăng bằng
to redress the balance
khôi phục thế cân bằng; lấy lại thăng bằng
to tip the balance in favour of somebody
làm cho cán cân nghiêng về ai, giành lợi thế cho ai
sự cân nhắc kỹ
on balance
sau khi cân nhắc kỹ
sự thăng trầm của số mệnh
( Balance) (thiên văn học) cung thiên bình
đối trọng
quả lắc (đồng hồ)
(thương nghiệp) bản đối chiếu thu chi, bản quyết toán
to strike a balance
làm bản quyết toán
sai ngạch; số còn lại, số dư
balance in hand
sai ngạch thừa
balance due
sai ngạch thiếu
to check one's bank balance
kiểm tra số dư của mình ở ngân hàng (xem) có bao nhiêu trong tài khoản của mình
the balance will be paid within one week
số tiền còn lại sẽ được trả trong vòng một tuần
(nghệ thuật) sự cân xứng
to be /tremble /swing /hang in the balance
do dự, lưỡng lự
ở vào tình trạng (nguy ngập)
the balance of advantage lies with him
anh ta ở vào thế có lợi
to hold the balance even between two parties
cầm cân nảy mực
to turn balance
(xem) turn

ngoại động từ

làm cho thăng bằng; làm cho cân bằng; giữ cho thăng bằng
làm cho cân xứng
to balance the amount of time spent on arts and science subjects
phân bổ thời gian cho các môn văn chương và khoa học cân xứng nhau
bù lại
this year's profits will balance our previous losses
lãi năm nay sẽ bù lại những khoản lỗ trước đây
cân nhắc (một vấn đề, một giải pháp)
(thương nghiệp) quyết toán
to balance the accounts
quyết toán các khoản chi thu
to balance the budget
cân đối ngân sách

nội động từ

giữ thăng bằng
how long can you balance on one foot ?
anh có thể đứng một chân được bao lâu?
do dự, lưỡng lự
to balance a long time before coming to a decision
do dự lâu trước khi quyết định
cân nhau, cân xứng
the penalty does not balance with the offence
hình phạt không cân xứng với tội lỗi
(thương nghiệp) cân bằng
the accounts don't balance
sổ sách không cân bằng

Từ liên quan

account equality lose slip trip
difference
['difrəns]

danh từ

( between A and B ) ( in / of something ) sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
the marked differences between the two children
sự khác nhau rõ rệt giữa hai cậu bé
did you notice a difference (in her )?
cậu có nhận thấy sự thay đổi (ở cô ta) hay không?
it's easy to tell the difference between butter and margarine
rất dễ phân biệt bơ và macgarin
difference of approach
sự khác biệt về phương pháp
there's an age difference of six years between them
họ chênh lệnh nhau sáu tuổi
I'll lend you 90% of the money and you'll have to find the difference
tôi cho anh mượn 90 % số tiền, phần chênh lệch do anh tự lo
we measure the difference (s ) in temperature
chúng tôi đo chênh lệch về nhiệt độ
there's not much difference in price between the two computers
giá của hai máy tính chẳng chênh lệch nhau bao nhiêu
sự bất đồng; mối bất hoà
we had a difference of opinion over who had won
chúng tôi bất đồng ý kiến về việc ai đã thắng
settle your differences and be friends again
hãy giải quyết mối bất hoà giữa các bạn và trở lại làm bạn với nhau
sự chênh lệch về giá cả (hối phiếu... trong những thời gian khác nhau)
(toán học) hiệu; sai phân
difference of sets
hiệu của tập hợp
to make a /some difference to somebody /something
có tác động (đến ai/cái gì); có ý nghĩa quan trọng đối với ai/cái gì
the rain didn't make much difference (to the game )
mưa không ảnh hưởng nhiều (đến trận đấu)
the sea air has made a difference to her health
không khí biển tác động đến sức khoẻ của bà ta
a hot bath makes all the difference in the morning
tắm nước nóngrât có tác dụng vào buổi sáng
It makes no difference to me what you say: I'm not going
Điều anh nói chẳng nhằm nhò gì đến tôi/Anh nói gì mặc anh : Tôi nhất quyết không đi đâu
it won't make much difference whether you go today or tomorrow
anh đi hôm nay hay ngày mai cũng chẳng sao (chẳng có gì quan trọng)
to make a difference between ...
đối xử khác nhau; phân biệt đối xử
she makes no difference between her two sons
bà ta không hề phân biệt giữa hai đứa con trai của mình
it makes a great difference ; it makes all the difference
điều đó quan trọng; điều đó làm cho sự thể thay đổi hoàn toàn
to split the difference
(xem) split
what's the difference ?
(thông tục) cái đó có gì quan trọng?
as near as makes no difference
súyt soát, chênh lệch chẳng bao nhiêu
to sink one's difference
xí xoá những chuyện cũ, bỏ qua những chuyện bất đồng
with a difference
đặc biệt khác thường
she's an opera singer with a difference : she can act well !
cô ấy là một ca sĩ ôpêra khác thường; cô ta còn đóng kịch giỏi nữa!

ngoại động từ

phân biệt, phân hơn kém
(toán học) tính hiệu số, tính sai phân

Từ liên quan

skew union deviation differential differentiate measure
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
JULYA - 06/03/2020 15:21
   

Start: T6/06/03/2020. 480 days

Thân Văn Sỹ - 16/03/2020 13:53
   

Sao nhập email rồi mà em không thấy được cộng thêm 30 ngày sử dụng từ điển ạ?

Hỗ trợ 02 - 17/03/2020 11:33
   

Chào bạn Thân Văn Sỹ,

Câu hỏi của bạn:

Sao nhập email rồi mà em không thấy được cộng thêm 30 ngày sử dụng từ điển ạ?

HelloChao xin trả lời:

HelloChao kiểm tra thấy ngày 17/10/2018 đã gửi 30 ngày sử dụng từ điển tách ghép âm vào tài khoản của bạn rồi ạ. Ngày học sẽ bị trừ dần cho dù ngày đó bạn có học hay không học ạ.

Lưu ý cùng bạn: Mỗi tài khoản chỉ được tặng 1 lần duy nhất thôi bạn nhé. 
Một số thông tin cùng bạn.

Cần hỗ trợ thêm thông tin gì, bạn vui lòng liên hệ lại HelloChao bạn nhé. Hoặc có thể vào trang chủ HelloChao có mục Chat với HelloChao để được tư vấn nhanh nhất bạn nhé.

 

Thân ái!

nha nong con - 12/06/2020 10:57
   
Thầy cô cho em hỏi phần từ điển câu là chính xác không hay là tổng hợp những câu từ học viên vậy ạ?
phantuananh - 18/06/2020 13:00
   

share từ vựng nhận quà ntn ạ?

Hỗ trợ 02 - 25/06/2020 09:45
   

Chào bạn phantuananh,

Câu hỏi của bạn:

share từ vựng nhận quà ntn ạ?

HelloChao xin trả lời:

Khi bạn share 3 từ vựng cho 3 người bạn bất kỳ, bạn sẽ được nhận quà tặng là những lớp học trên HelloChao đó ạ. Cơ cấu giải thưởng và hướng dẫn bạn có thể tham khảo qua link này https://www.hellochao.vn/tu-dien-tach-ghep-am/ 

Cần hỗ trợ thêm thông tin gì bạn vui lòng vào trang chủ HelloChao nhìn phía góc trái màn hình có mục Chat với HelloChao để được tư vấn nhanh nhất bạn nhé

Thân ái!

Giáo viên 5 - 25/06/2020 11:40
   

Chào bạn nha nong con,

Câu hỏi của bạn:

Thầy cô cho em hỏi phần từ điển câu là chính xác không hay là tổng hợp những câu từ học viên vậy ạ?

HelloChao xin phản hồi:

Ở các câu xuất hiện ở mục TỪ ĐIỂN CÂU ANH-VIỆT là được các giáo viên HelloChao chọn lọc và chuẩn hóa nhé.

Với các kết quả Từ cộng đồng hay Kết Quả Khác chủ yếu là đóng góp từ người học tiếng Anh nên chỉ mang tính chất tham khảo nhé.

Thân ái!

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.