Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


without
[wi'ðaut]

giới từ

không có
two days without food
hai ngày không ăn uống gì
three nights without sleep
ba đêm không ngủ
you can't leave the country without a passport
anh không thể rời đất nước mà không có hộ chiếu
the letter had been posted without a stamp
lá thư được gửi đi không có tem
a bedroom without a private bath
một phòng ngủ không có buồng tắm riêng
a skirt without pockets
một chiếc váy không có túi
he acted without thought for himself
anh ta hành động mà chẳng nghĩ gì đến bản thân
she spoke without enthusiasm
bà ấy phát biểu ý kiến chẳng chút hào hứng nào
to travel without a ticket
đi xe không (có) vé
rumour without foundation
tin đồn vô căn cứ
vắng/thiếu ( ai/cái gì), không có ( ai/cái gì) đi theo
he said he couldn't live without her
anh ấy nói anh ấy không thể sống thiếu cô ta được
I feel very lonely without my dog
thiếu con chó tôi cảm thấy rất đơn độc
we can't reach a decision without our chairman
chúng tôi không thể quyết định khi vắng ông chủ tịch
don't leave without me !
đừng có bỏ đi mà không gọi tôi theo
they were received without ceremony
họ được tiếp đón không có nghi thức (không chính thức)
không dùng (cái gì)
she can't see to read without her glasses
không dùng kính bà ấy không thể nhìn mà đọc được
how did you open the bottle without a bottle-opener ?
làm thế nào không có đồ khui mà anh vẫn mở cái chai được?
mà không (dùng với dạng 'ing' để nói là không)
she entered the room without knocking
cô ấy đã vào phòng mà không gõ cửa
try and do it without making any mistake
hãy cố gắng làm việc đó mà không mắc một lỗi nào
the party was organized without her knowing anything about it
bữa tiệc được tổ chức mà cô ta không hề hay biết gì cả
he walked past me without speaking
anh ta đi ngang qua tôi mà chẳng nói năng gì
I've often cheated in exams without being caught
tôi vẫn thường quay cóp trong các kỳ thi mà chẳng hề bị bắt lần nào
(từ cổ,nghĩa cổ) bên ngoài (cái gì)
without the city walls
ngoài thành phố

phó từ

không có hoặc không biểu hiện cái gì
we'll have one room with a bathroom and one room without
chúng ta sẽ có một phòng có buồng tắm và một phòng không có
if there's no milk , we'll have to manage without
nếu không có sữa, chúng ta đành xoay sở theo kiểu không có sữa
bên ngoài, phía ngoài

liên từ

(từ cổ,nghĩa cổ) như unless
favour
['feivə]

danh từ

Cách viết khác : favor ['feivə]
thiện ý; sự quý mến
to find favour with somebody /in somebody's eyes ; to win somebody's favour
được ai quý mến
to lose favour with somebody /in somebody's eyes
không còn được ai quý mến
sự đối xử với một người hoặc một nhóm khoan dung hoặc hậu hĩ hơn với người khác hoặc nhóm khác; sự thiên vị
he obtained his position more by favour than by merit or ability
nó giành được địa vị đó do có sự thiên vị hơn là do công lao hay năng lực
without fear or favour
công bằng; không thiên vị
ân huệ; đặc ân
may I ask a favour of you ?
tôi có thể xin ông một đặc ân được không?
do me a favour and turn the radio down while I'm on the phone , will you ?
anh làm ơn vặn nhỏ đài thu thanh trong tôi đang nói chuyện điện thoại được không?
huy hiệu hoặc phù hiệu đeo để bày tỏ sự ủng hộ
(thương nghiệp) thư
your favour of yesterday
thư hôm qua của quý ngài
(từ cổ,nghĩa cổ) vẻ mặt
( số nhiều) quan hệ tình dục
as a favour
không mất tiền
to bestow one's favours on someone
đồng ý cho ai ăn nằm với mình; "ban ân" cho ai (đàn bà)
to curry favour with somebody
nịnh hót ai để cầu xin ân huệ
to be /stand high in somebody's favour
xem high
to be in /out of favour with somebody ; to be in / out of somebody's favour
được/không được ai yêu mến
in favour of somebody /something
có thiện cảm với ai/cái gi; ủng hộ ai/cái gì
in somebody's favour
có lợi cho ai

ngoại động từ

ủng hộ; thiên vị
Of the two possible plans , I favour the first
Trong hai kế hoạch có thể có được, tôi ủng hộ kế hoạch thứ nhất
she always favours her youngest child (more than the others )
Bà ấy luôn thiên vị đứa con út (hơn là những đứa khác)
(về sự kiện hoặc hoàn cảnh) làm cho cái gì có thể xảy ra và rõ ràng
the wind favoured their sailing at dawn
gió làm cho họ có thể ra khơi lúc bình minh
( to favour somebody with something ) làm cái gì cho ai; giúp ai
I should be grateful if you favour me with an early reply
xin ông vui lòng trả lời sớm
(thông tục) trông giống ai về nét mặt
she favours her father very much
cô ấy giống bố lắm

Từ liên quan

nobble
source
[sɔ:s]

danh từ

nguồn; điểm bắt đầu của một con sông (suối..)
nguồn (nơi mà từ đó cái gì đến hoặc thu được)
reliable source of information
nguồn tin tức đáng tin cậy
( số nhiều) nguồn (tài liệu..)
source material
tư liệu gốc
at source
ở điểm gốc, ở điểm bắt đầu; từ gốc
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
Hỗ trợ 02 - 05/03/2019 11:50
  

Chào bạn Đình Thành Trinh,

Câu hỏi của bạn:

mình học cốc cốc, trình duyệt window

HelloChao xin trả lời:

Bạn vui lòng chụp lại màn hình và gửi về email info@hellochao.com, để HelloChao tiện kiểm tra giúp bạn nhé.

Thân ái!

việt quang - 16/03/2019 07:38
   

mình vào phần 3 từ vựng học cốt từ mỗi ngày, có phần nhập email để nhận 3 từ mới mỗi hôm, mình đã nhập sao k nhận dc ạ

Hỗ trợ 02 - 16/03/2019 10:58
   

Chào bạn việt quang 

Câu hỏi của bạn là :

mình vào phần 3 từ vựng học cốt từ mỗi ngày, có phần nhập email để nhận 3 từ mới mỗi hôm, mình đã nhập sao k nhận dc ạ

HelloChao xin trả lời :

Bạn xem kĩ lại trong tất cả các thư mục kể cả thư mục quảng cáo luôn nhé.

Thân ái.

Nhật Hòa - 27/03/2019 10:42
   
Em có học thử các khoá học và nhận thấy rằng trước khi học các khoá cần học phát âm các âm riêng lẻ chuẩn. Cái này sẽ ko có khoá học mà em phải tự học qua các video phải ko ạ
Hỗ trợ 02 - 28/03/2019 17:46
   

Chào bạn Nhật Hòa 

Câu hỏi của bạn là :

Em có học thử các khoá học và nhận thấy rằng trước khi học các khoá cần học phát âm các âm riêng lẻ chuẩn. Cái này sẽ ko có khoá học mà em phải tự học qua các video phải ko ạ

HelloChao xin trả lời :

Đúng rồi bạn nhé, phát âm từng nguyên âm phụ âm thì bên mình không có lớp dạy cụ thể chỉ có các video thôi, còn các từ vựng và cụm từ thì bạn có thể tra trên từ điển  tách ghép âm nhé.

Thân ái.

Trinh Thao - 22/05/2019 01:08
   

Cho mình hỏi làm sao để xem lại được các cặp câu yêu thích mà mình đã lưu nó ở từ điển tách ghép âm?

Hỗ trợ 02 - 24/05/2019 09:18
   

Chào bạn Trinh Thao

Câu hỏi của bạn là :

Cho mình hỏi làm sao để xem lại được các cặp câu yêu thích mà mình đã lưu nó ở từ điển tách ghép âm?

HelloChao xin trả lời :

Hiện tại chức năng này chưa được hỗ trợ ạ. Bạn có thể chọn chức năng playlist thay vào đó nhé. Nhấn vào các câu bạn yêu thích và chọn thêm vào playlist là được ạ.

Thân ái.

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.