Toeic Analyst

Tạo bởi: Rua con
Ngày tạo: 2012-05-19 16:08:05
Số cặp câu: 121
Lượt xem: 611
Yêu thích:
   
.
Yellow ones announce sale items.
Những cái màu vàng cho biết là hàng giảm giá.
Hiện danh sách câu
  • Yellow ones announce sale items.
    Những cái màu vàng cho biết là hàng giảm giá.
  • You should put off buying more stuffs.
    Anh nên hoãn lại việc mua thêm đồ đạc đi.
  • Welcome to Harper Corporation.
    Chào mừng bạn đến Công ty Harper.
  • We often organize important international and domestic tennis competitions here.
    Chúng tôi thường tổ chức các trận đấu quần vợt trong nước và quốc tế quan trọng ở đây.
  • We'll notify you then.
    Chúng tôi sẽ thông báo cho cô sau.
  • We can confirm your reservation.
    Chúng tôi có thể xác nhận việc đặt phòng của ông.
  • While in prison, she wrote her first novel.
    Trong khi ở tù, cô ấy đã viết quyển tiểu thuyết đầu tay.
  • We handle a variety of goods.
    Chúng tôi buôn bán nhiều mặt hàng khác nhau.
  • We shall be unable to accept any more orders for this item until further notice.
    Chúng tôi sẽ không thể chấp nhận bất cứ đơn đặt hàng nào nữa đối với mặt hàng này cho đến khi có thêm thông báo.
  • We have to raise money for capital investment.
    Chúng ta phải tăng tiền vốn ban đầu.
  • Which president had the longest sentence in an inaugural speech over 700 words?
    Vị tổng thống nào có câu văn dài nhất trong bài diễn văn khai mạc hơn 700 chữ?
  • What is your itinerary?
    Lộ trình của bạn thế nào?
  • Where will I raise the capital?
    Tôi sẽ gom vốn ở đâu?
  • We will notify you in no time.
    Chúng tôi sẽ thông báo ngay cho bạn.
  • There is a surcharge of 10 dollars.
    Tính thêm 10 đô la.
  • The meeting was put off until next week.
    Buổi họp đã được dời lại đến tuần sau.
  • That's why you can reduce the coverage accordingly.
    Thế nên anh có thể giảm mức bảo hiểm cho phù hợp.
  • The museum is closed until further notice.
    Viện bảo tàng đóng cửa cho tới khi có thông báo mới.
  • There's plenty of room in the rear.
    Có nhiều chỗ trống ở phía sau.
  • The flights were charged to his personal account.
    Các chuyến bay được ghi nợ vào tài khoản của ông ta.
  • There is no smoking allowed anywhere on school premises.
    Việc hút thuốc bị cấm ở bất cứ đâu thuộc cơ sở/khu vực trường học.
  • The Christian, while in this world, lives in an unwholesome climate.
    Người theo đạo cơ đốc trên toàn thế giới, sống trong một khí hậu độc.
  • The police decided not to prosecute.
    Cảnh sát đã quyết định không truy tố.
  • This train will terminate at the next station.
    Nhà ga kế tiếp là trạm cuối của chuyến xe lửa này.
  • They deregulated trade restrictions.
    Họ đã bãi bỏ các hạn chế về mậu dịch.
  • Thank you so much for your constructive criticism and suggestions. They have certainly given me food for thought.
    Rất cám ơn những phê bình và góp ý có ích của bạn. Họ đã góp những ý kiến chắc chắn làm tôi phải suy nghĩ.
  • They will have a contributory pension plan.
    Họ sẽ có một kế hoạch trả lương hưu bằng tiền đóng góp.
  • Throw away with such unnecessary restrictions!
    Hãy vứt bỏ những hạn chế không cần thiết!
  • The boy always closes up the rear.
    Thằng bé toàn đi sau cùng.
  • There is always a manager on the premises.
    Luôn luôn có một người quản lý ở trong tòa nhà.
  • The hotel bill was charged to his expense account.
    Hóa đơn khách sạn được tính vào bản kê khai công tác phí của anh ta.
  • They increased tariffs on the import of manufactured goods.
    Họ đã tăng giá biểu thuế trên việc nhập khẩu hàng thành phẩm.
  • The main reason for forming a limited company is to raise enough capital to run the business.
    Lý do chính để thành lập một công ty trách nhiệm hữu hạn là để nâng đủ số vốn để điều hành kinh doanh.
  • The sentinel has been ordered to keep his eyes open while on duty.
    Người lính gác được lệnh cảnh giác đề phòng trong khi làm nhiệm vụ.
  • This rule is inoperative until further notice.
    Quy định này không có hiệu lực cho đến khi có thông tin mới.
  • There always remain restrictions on immigration.
    Vẫn còn những hạn chế về việc nhập cư.
  • They reformed tariffs on the import of manufacture goods.
    Họ đã sửa đổi chế độ thuế quan đánh vào việc nhập hàng công nghiệp
  • That's over my head.
    Điều đó tôi không hiểu.
  • The private enterprises shall maintain their operations until further notice.
    Các doanh nghiệp tư nhân sẽ duy trì hoạt động của mình đến khi có thông báo mới.
  • The prices were marked down.
    Giá cả bị giảm xuống.
  • Tax revenue is the income of the government due to taxation of the people.
    Thuế thu nhập là khoản thu nhập của chính phủ từ việc thu thuế của người dân.
  • This indicator considers the environment-related taxes relative to total tax revenue and social welfare charges.
    Chỉ số này xem xét các khoản thuế liên quan đến môi trường so với tổng doanh thu thuế và phí phúc lợi xã hội.
  • This is due to the fact that we are in possession.
    Đây là do các thông tin mà chúng ta đang khống chế.
  • The restroom is at the rear.
    Nhà vệ sinh ở phía sau.
  • The rear lights are broken.
    Đèn đằng sau xe bị vỡ.
  • This book on computers is way over my head.
    Quyển sách về máy vi tính này ngoài tầm hiểu biết của tôi.
  • All prices are subject to 10% surcharge.
    Tất cả giá cả tùy thuộc vào số tiền 10% tính thêm.
  • A recent development in the hotel advance reservations business is the introduction of a computerized reservation network linking the different hotels in a hotel chain with each other, with major airline seat reservation systems and with the computer terminals in the offices of important travel agencies.
    Sự phát triển gần đây trong việc kinh doanh đặt phòng trước ở khách sạn là sự giới thiệu về mạng lưới đặt phòng trên máy tính liên kết các khách sạn khác nhau thành một mắt xích với nhau, với các hệ thống đặt vé máy bay chính và với các thiết bị máy tính trong các văn phòng của các đại lý du lịch quan trọng.
  • A pension plan is now necessary for jobless people.
    Chương trình trợ cấp hưu bổng hiện rất cần thiết cho những người mất việc làm.
  • A lot of the jokes went right over my head.
    Rất nhiều chuyện cười đối với tôi khó hiểu quá.
  • All right, nurse, you may proceed.
    Được rồi, cô điều dưỡng, cô có thể tiếp tục.
  • As for me, I don't care.
    Về phần tôi, tôi không quan tâm.
  • As for me, I prefer vegetables to meat.
    Đối với tôi, tôi thích rau hơn thịt.
  • As for me, I will do my best to accomplish my task.
    Về phần tôi, tôi sẽ làm hết sức mình để hoàn thành nhiệm vụ.
  • Alcohol may not be consumed on the premises.
    Rượu không được phép uống trong tòa nhà này.
  • An inaugural lecture was given by a Dutch professor.
    Bài thuyết trình mở đầu do một giáo sư người Hà Lan nêu lên.
  • A merger doesn't interest me.
    Việc sự sáp nhập công ty không làm tôi hứng thú.
  • Any student caught smoking on school premises will be punished.
    Bất cứ sinh viên nào bị bắt khi đang hút thuốc trong trường sẽ bị phạt.
  • On the 25th anniversary of the restaurant's opening, the owner served dinner on the house to all his regular customers.
    Vào dịp kỷ niệm thứ 25 ngày khai trương nhà hàng, chủ nhà hàng chiêu đãi tất cả khách quen bữa ăn tối miễn phí.
  • Owing to the heavy traffic, we were late.
    Do giao thông quá dày đặc nên chúng tôi đã đến chậm.
  • Only the director can authorize payment of this cheque.
    Chỉ có giám đốc mới có quyền thanh toán chi phiếu này.
  • I read almost all of his works.
    Tôi đọc hầu như tất cả những tác phẩm của anh ấy.
  • I'd like to confirm my reservation.
    Tôi muốn xác nhận việc đặt chỗ của tôi.
  • I'd like to confirm a reservation.
    Tôi muốn xác nhận đặt phòng.
  • I want to place an order.
    Tôi muốn đặt hàng.
  • I'm sorry, but you see it is the peak season now.
    Tôi xin lỗi, nhưng bà biết đó bây giờ đang là mùa cao điểm.
  • I appreciate Peter's exceptional kindness.
    Tôi cảm kích sự tử tế đặc biệt của Peter.
  • I'd like to place an order.
    Tôi muốn đặt hàng.
  • International Finance Corporation – IFC.
    Công ty Tài chính Quốc tế.
  • I told you the whole truth, you must act accordingly.
    Tôi đã nói hết hết sự thật cho anh nghe, anh phải hành động sao cho phù hợp.
  • It has been brought to my attention that some files should not be on this site!
    Tôi đã được lưu ý rằng một vài hồ sơ không nên xuất hiện ở nơi này!
  • It has been brought to my attention that the Gallery is in danger of closing.
    Tôi đã được lưu ý rằng phòng trưng bày đang có nguy cơ đóng cửa.
  • It turned out to be true.
    Câu chuyện thế mà hóa thật.
  • I am afraid I can't authorize you to act for us overseas.
    Tôi e rằng tôi không thể ủy quyền cho anh thay mặt chúng tôi ở nước ngoài.
  • I was reluctant to be photographed.
    Tôi miễn cưỡng chụp hình.
  • I intervened on her behalf to try and get the decision changed.
    Tôi đã nhân danh bà ấy can thiệp tìm cách làm thay đổi quyết định.
  • I undertook to indemnify them for expenses incurred on my behalf.
    Tôi chịu trách nhiệm thanh toán lại cho họ những khoản chi phí họ phải thay mặt cho tôi.
  • I would like to draw your attention to the second part of our presentation.
    Tôi muốn các ngài chú ý vào phần hai bài thuyết trình của tôi.
  • It can't be put off any longer.
    Việc này không thể trì hoãn lâu hơn được nữa.
  • I am calling on behalf of Peter.
    Tôi đang gọi thay cho Peter.
  • Can I have it charged to my account?
    Tôi có thể tính nó vào tài khoản của tôi không?
  • Can I change my itinerary?
    Tôi có thể thay đổi lịch trình không?
  • Customer satisfaction is one of the top priorities in this company.
    Sự hài lòng của khách hàng là một trong những ưu tiên hàng đầu trong công ty này.
  • Call to confirm your reservation.
    Anh hãy gọi điện xác nhận việc đặt chỗ trước của anh đi.
  • Cosmetic companies are growing.
    Các công ty mỹ phẩm đang mọc lên.
  • Cigarette tax is an important source of revenue for the government.
    Thuế thuốc lá là một nguồn tiền thuế quan trọng cho nhà nước.
  • Customer satisfaction is an important measure of an innovative firm.
    Sự hài lòng của khách hàng là thước đo quan trọng của một nhà máy có nhiều đổi mới.
  • Can you terminate the contract?
    Anh có thể chấm dứt hợp đồng không?
  • Happy Anniversary!
    Chúc mừng lễ kỷ niệm!
  • He's absent due to illness.
    Anh ấy vắng mặt do bị bệnh.
  • He's been promoted.
    Anh ta được thăng/lên chức rồi.
  • How to earn sufficient money while in College.
    Làm thế nào để kiếm đủ tiền trong lúc học đại học.
  • He was asked to leave the premises immediately.
    Anh ta được yêu cầu rời khỏi khu nhà ngay lập tức.
  • He is a cosmetic surgeon.
    Ông ấy là một bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ.
  • He is not present, so I shall accept the prize on his behalf.
    Anh ta vắng mặt nên tôi sẽ thay mặt cho anh ấy nhận giải thưởng.
  • Holiday prices are higher in the peak season.
    Giá đi nghỉ mát cao hơn vào mùa cao điểm.
  • How long can it possibly take to fill an order?
    Khoảng bao lâu mới có thể thực hiện đơn đặt hàng?
  • How long does it normally take you to ship an order?
    Thường thì bạn gửi một chuyến hàng đặt mất bao lâu?
  • How much is the surcharge?
    Khoản trả thêm là bao nhiêu?
  • Please proceed with your report.
    Đề nghị cứ tiếp tục bản báo cáo của anh.
  • Proceed with extreme caution.
    Hãy tiếp tục nhưng phải cực kỳ thận trọng.
  • Prices are receding owing to large arrivals.
    Giá đang giảm vì hàng đến nhiều.
  • Please help to update accordingly
    Vui lòng cập nhật theo đúng như vậy
  • Peak season.
    Mùa cao điểm.
  • Unfortunately, it turned out to be a piece of junk.
    Thật xui xẻo, hóa ra nó chỉ là một đống sắt vụn thôi.
  • Understandably, he's reluctant to talk about it.
    Cũng dễ hiểu cho việc anh ta lưỡng lự nói về điều đó.
  • She seemed a mite reluctant to reply.
    Cô ấy có vẻ hơi e ngại khi trả lời.
  • She keeps an expense account every month.
    Cô ấy viết bản kê khai chi tiêu hàng tháng.
  • She worked as an aide in the Prime Minister's office for three years.
    Cô ta làm trợ lý trong văn phòng của Thủ tướng trong 3 năm.
  • Brown company is my business rival.
    Công ty Brown là đối thủ trong kinh doanh của chúng tôi.
  • Bid evaluation report is a report prepared to record the results of bid evaluation.
    Báo cáo xét thầu là văn bản báo cáo về kết quả đánh giá hồ sơ dự thầu.
  • But the work you did was really exceptional.
    Nhưng công trình bạn (đã) thực hiện thật là đặc biệt.
  • Further, it has come to my attention that people sometimes get Peter and me confused.
    Hơn nữa, điều mà tôi chú ý là đôi khi mọi người vẫn nhầm lẫn giữa tôi và Peter.
  • Do you believe in constructive criticism?
    Bạn có tin vào sự phê bình mang tính xây dựng không?
  • During peak season.
    Suốt mùa cao điểm.
  • Let's go over our itinerary.
    Bây giờ chúng ta hãy xem cuộc hành trình của chúng ta như thế nào nhé.
  • My class is almost all men students.
    Trong lớp của tôi hầu hết là nam sinh.
  • Mr. Jones, a tour director, comes up to the Front Desk and speaks to the receptionist.
    Ông Jones, trưởng đoàn du lịch, đến Bộ phận tiếp tân và trao đổi với nhân viên tiếp tân.
  • Mr. Brown was promoted to branch manager.
    Ông ấy đã được thăng chức lên giám đốc chi nhánh.
  • Notice to put off a report meeting.
    Thông báo hoãn buổi họp báo cáo.
  • Rival companies engaged in cutthroat competition.
    Các công ty đối thủ đã sử dụng biện pháp cạnh tranh quá đáng.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.