Từ Điển Tách Ghép Âm
"Từ Điển tách ghép âm - luyện giọng Mỹ DUY NHẤT thế giới"


3 từ vựng CỐT TỬ mỗi ngày - luyện giọng Mỹ

NHẤP CHUỘT vào biểu tượng loa để trải nghiệm cách đọc Tách Ghép âm
& NHẬN "3 từ vựng cốt từ mỗi ngày” qua email của bạn.


reminder
[ri'maində]

danh từ

vật làm nhớ lại, cái làm nhớ lại (một điều gì)
the statue is the lasting reminder of Churchill's greatness
bức tượng là một điều mãi mãi nhắc nhở về sự vĩ đại của Churchill
letter of reminder
thư nhắc nhở
cách nhắc nhở ai làm cái gì
to send /give somebody a gentle reminder
nhắc nhở ai một cách tế nhị
the waiters were clearing the tables , which served as a reminder that it was time to leave
những người hầu bàn đang dọn dẹp bàn ghế là một điều nhắc nhở rằng đã đến lúc phải ra về
credit
['kredit]

danh từ

lòng tin; sự tín nhiệm; sự tin cậy
the rumour is gaining credit
tin đồn ngày càng có nhiều người tin
recent developments lend credit to previous reports
những sự phát triển gần đây đã đem lại lòngtin về những báo cáo trước đây
sự tăng thêm uy tín hoặc danh tiếng của ai/cái gì
the brilliant pupil is a credit to his teachers
cậu học trò xuất sắc này đã đem vinh dự về cho các thầy của mình
he is a credit to the school
nó làm vẻ vang cho cả trường
( số nhiều) danh sách các diễn viên, đạo diễn, người quay phim... đã thực hiện phim, chương trình TV... được giới thiệu lúc đầu hoặc cuối phim (cũng) credit titles
( số nhiều) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự ghi vào hồ sơ chứng nhận người sinh viên đã học xong một giáo trình; thời hạn để học xong một giáo trình; học phần; tín chỉ
to gain credits in nuclear physics
lấy được tín chỉ về môn vật lý hạt nhân
( credit for something ) sự khen ngợi; sự tán thành; sự công nhận
he got all the credit for the discovery
ông ấy nhận được mọi danh vọng về những thứ đã phát minh
I can't take any credit ; the others did all the work
tôi không thể nhận lời khen nào cả; tất cả công việc là do người khác làm
she was given the credit for what I'd done
chị ấy được khen ngợi về công việc mà tôi đã làm
give credit where it's due
hãy khen cho thích đáng
there was little credit for those who had worked hardest
những người đã làm việc tích cực nhất lại ít được khen
his courage has brought great credit to /reflects credit on his regiment
lòng dũng cảm của anh ấy đã mang lại danh tiếng/đem lại tiếng tốt cho trung đoàn của anh ấy
sự cho phép hoãn việc trả tiền hàng hoá và dịch vụ; sự cho nợ; sự cho chịu, tín dụng
to buy on credit
mua chịu
to grant somebody credit
cho ai mua chịu
to refuse somebody credit
không cho ai mua chịu
no credit is given at this shop
cửa hàng này không bán chịu
letter of credit
thư tín dụng
high interest rates make credit expensive
lãi suất cao làm cho giá bán chịu đắt hẳn
to give somebody six months' interest-free credit
bán chịu cho ai trong sáu tháng mà miễn trả tiền lời
a credit period , agreement , limit
thời hạn, hợp đồng, giới hạn cho chịu
(tài chính) số tiền ngân hàng cho vay; tín dụng
the bank refused further credits to the company
ngân hàng không cho công ty vay thêm nữa
tiền gửi ngân hàng
how much do I have to my credit ?
tôi thực có bao nhiêu tiền trong ngân hàng?
your account is in credit
tài khoản của anh vẫn còn tiền
(kế toán) bên có
is this item a debit or a credit ?
khoản này thuộc bên nợ hay bên có?
to be to somebody's credit ; to do somebody credit ; to do credit to somebody
làm cho ai xứng đáng với sự khen ngợi
to have something to one's credit
thực hiện được cái gì

ngoại động từ

( to credit somebody / something with something ; to credit something to somebody / something ) tin rằng ai/cái gì có cái gì; quy cái gì cho ai/cái gì
Until now , I've always credited you with more sense
Cho đến giờ, tôi vẫn công nhận là anh có ý thức hơn
The relics are credited with miraculous powers ; Miraculous powers are credited to the relics
Những thánh tích được tin là có quyền năng thần kỳ; Những quyền năng thần kỳ được gán cho các thánh tích
(trong câu hỏi và câu phủ định) tin
I can barely credit what she said
Tôi không thể nào tin điều cô ta nói
(kế toán) ghi vào bên có
To credit a customer with 100 dollars ; To credit 100 dollars to a customer /an account
Ghi vào bên có cho khách 100 đô la; Ghi 100 đô la vào bên có cho khách/vào tài khoản
cấp chứng chỉ cho ai

Từ liên quan

account available balance extend inflation inflationist kite praise sum trust
borrow
['bɔrou]

động từ

vay, mượn
to borrow at interest
vay lãi
to borrow a sum of money from sb
mượn ai một số tiền
theo, mượn
to borrow an idea
theo ý kiến, mượn ý kiến
Nhập email để nhận 3 từ vựng mỗi ngày
(TẶNG 30 NGÀY sử dụng Từ Điển Miễn Phí vào tài khoản của bạn)


BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG
* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.

Cơ cấu Quà tặng Giá trị Bạn cần mời
A 360 ngày sử dụng Từ điển Tách-Ghép Âm 200K 3 người
B = A + 360 ngày sử dụng Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360 200K 5 người
C = B + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh cho người mất căn bản 200K 10 người
D = C + 360 ngày sử dụng Tiếng Anh trẻ em 1 200K 20 người


* Giải thưởng có giá trị cộng dồn, mời càng nhiều bạn tham gia, giải thưởng càng khủng.
BƯỚC 1: THAM GIA ĐỂ TÍCH LŨY QUÀ TẶNG

Từ điển Anh-Việt

Array

Từ điển Anh-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu.

Hội thoại liên quan

Từ điển Việt-Anh

Từ điển câu Anh-Việt

Để tìm được nhiều câu hơn, vui lòng tìm riêng trong từ điển câu »

Từ điển câu Anh-Việt

Kết quả tìm kiếm đoạn hội thoại

Bình luận

         Đầu    ▼    Cuối  
phantuananh - 18/06/2020 13:00
   

share từ vựng nhận quà ntn ạ?

Hỗ trợ 02 - 25/06/2020 09:45
   

Chào bạn phantuananh,

Câu hỏi của bạn:

share từ vựng nhận quà ntn ạ?

HelloChao xin trả lời:

Khi bạn share 3 từ vựng cho 3 người bạn bất kỳ, bạn sẽ được nhận quà tặng là những lớp học trên HelloChao đó ạ. Cơ cấu giải thưởng và hướng dẫn bạn có thể tham khảo qua link này https://www.hellochao.vn/tu-dien-tach-ghep-am/ 

Cần hỗ trợ thêm thông tin gì bạn vui lòng vào trang chủ HelloChao nhìn phía góc trái màn hình có mục Chat với HelloChao để được tư vấn nhanh nhất bạn nhé

Thân ái!

Giáo viên 5 - 25/06/2020 11:40
   

Chào bạn nha nong con,

Câu hỏi của bạn:

Thầy cô cho em hỏi phần từ điển câu là chính xác không hay là tổng hợp những câu từ học viên vậy ạ?

HelloChao xin phản hồi:

Ở các câu xuất hiện ở mục TỪ ĐIỂN CÂU ANH-VIỆT là được các giáo viên HelloChao chọn lọc và chuẩn hóa nhé.

Với các kết quả Từ cộng đồng hay Kết Quả Khác chủ yếu là đóng góp từ người học tiếng Anh nên chỉ mang tính chất tham khảo nhé.

Thân ái!

lanrung1390 - 27/10/2020 10:51
   

THẦY ƠI ! Cho em hỏi, em thấy có 1  số giáo trình sử dụng "ADDICTED INTO"  THAY CHO  "LIKE" có đúng không thầy, Em thấy lạ quá. THẦY CÓ THỂ GIẢI THÍCH GIÚP EM KHÔNG?

Giao Vien 4 - 28/10/2020 17:42
   

Chào bạn lanrung 1390,

Trước hết "addicted to something" là tính từ nên được dùng với động từ "be", trong khi "like" là động từ thường. Do đó, cấu trúc câu sẽ không như nhau để có thể thay thế cho nhau được. Ngoài ra nghĩa của chúng cũng khác nhau. 

Bạn có thể nêu vài câu cụ thể để chúng ta cùng tham khảo sâu hơn được không? 

Thân ái,

Hoàng Minh Phương - 07/12/2020 15:26
   

Tôi muốn đăng ký và mua các khóa học tại HelloChao để tiếp tục học các phần học từ điển tách âm, tiếng Anh giao tiếp tự nhiên 1, 2, 3 nhưng khi đăng ký để mua thẻ hoặc thanh toán nhưng đều nhận được thông báo không mua được và chuyển sang website Langkingdom, xin hỏi muốn học tiếng Anh tiếp tại HelloChao thì đắng ký thế nào?

Hỗ trợ 02 - 10/12/2020 17:08
   

Chào bạn Hoàng Minh Phương 

Câu hỏi của bạn là :

Tôi muốn đăng ký và mua các khóa học tại HelloChao để tiếp tục học các phần học từ điển tách âm, tiếng Anh giao tiếp tự nhiên 1, 2, 3 nhưng khi đăng ký để mua thẻ hoặc thanh toán nhưng đều nhận được thông báo không mua được và chuyển sang website Langkingdom, xin hỏi muốn học tiếng Anh tiếp tại HelloChao thì đắng ký thế nào?

HelloChao xin trả lời :

Bên mình không mở khóa học cho học viên mới nữa ạ, bạn thông cảm nhé.

Thay vào đó bạn có thể học thử app LANG KINGDOM: phiên bản nâng cấp của HelloChao ạ.

Tải app học ngay để có những trải nghiệm thú vị nhất bạn nhé :

iPhone & iPad: http://tiny.cc/nc10rz

Android: https://bit.ly/2JzHs8p

Hay có thể truy cập: https://www.langkingdom.com/

Xin cảm ơn.

Thân ái.

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.