50 cách chào thông dụng nhất

Tạo bởi: MINH LE
Ngày tạo: 2015-12-16 10:23:32
Số cặp câu: 50
Lượt xem: 36363
Yêu thích:
   
.
Have a good evening.
Chúc buổi tối tốt lành.
Hiện danh sách câu
  • Have a good evening.
    Chúc buổi tối tốt lành.
  • Hello operator?
    Xin chào, nhân viên tổng đài đấy à?
  • Hello there.
    Xin chào.
  • Hello Mum!
    Chào mẹ!
  • Have a nice day!
    Chúc một ngày tốt lành!
  • Hi, everybody.
    Chào mọi người.
  • Hey, Peter.
    Này, Peter.
  • Hey!
    Này!
  • Hello, sunshine!
    Chào bạn, niềm vui của tôi!
  • have a ball
    rất vui vẻ; tận hưởng những phút giây vui vẻ; vui hưởng thoải mái
  • Hello, sir.
    Xin chào ông.
  • Hi, Serge. I'm Keith Ferrazzi.
    Xin chào Serge. Tôi là Keith Ferrazzi.
  • Have a good morning.
    Buổi sáng vui nhé.
  • Have a good day!
    Chúc một ngày tốt lành!
  • Hello.
    Chào anh.
  • Hi, there!
    Chào các bạn!
  • Hi, can I help you?
    Chào bạn, bạn cần chi?
  • Hi!
    Chào!
  • Hello there.
    Chào bạn.
  • Have a nice day.
    Chúc bạn một ngày tốt lành.
  • Say Hi to everybody.
    Gửi lời chào mọi người nhé.
  • Good morning.
    Chào buổi sáng.
  • Good evening, sir.
    Xin chào ông.
  • Good morning, everybody.
    Xin chào mọi người (buổi sáng).
  • Good morning, sir and madam.
    Xin chào ông bà.
  • Good morning, Miss.
    Chào cô ạ!
  • Good morning, ladies.
    Xin chào, quý bà (buổi sáng).
  • Good morning, padre!
    Xin chào, mục sư!
  • Good evening, Mrs. Jones.
    Chào bà Jones.
  • Good morning, Mr. Jones!
    Chào ông Jones! (buổi sáng)
  • Good evening.
    Xin chào (buổi tối).
  • Good morning, Miss!
    Chào cô!
  • Good morning, Sofitel hotel.
    Xin chào (buổi sáng), khách sạn Sofitel đây.
  • Good evening, Ladies and Gentlemen.
    Kính chào quý vị.
  • Great.
    Tuyệt lắm.
  • Good evening my friends.
    Xin chào các bạn (buổi tối).
  • Good morning, Sir.
    Xin chào ngài.
  • It was nice to see you.
    Rất vui được gặp bạn.
  • It's a nice day, isn't it?
    Hôm nay trời đẹp nhỉ?
  • It is nice to meet you.
    Rất vui được gặp bạn.
  • I bid him good morning.
    Tôi chào buổi sáng anh ta.
  • It's such a nice day.
    Thật là một ngày đẹp trời.
  • It has been a nice day.
    Hôm nay thật là thú vị.
  • It's nice to meet you.
    Thật vui khi gặp bạn.
  • Nice to see you again.
    Rất vui được gặp lại bạn.
  • Nice to meet you, too.
    Tôi cũng hân hạnh được gặp ông.
  • Nice to see you, too.
    Cũng rất vui được gặp bạn.
  • You have a nice day now.
    Giờ thì bạn có một ngày vui vẻ rồi đấy.
  • Are you doing good work?
    Công việc của bạn tốt chứ?
  • Oh!

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.