books

Tạo bởi: ToanLambors
Ngày tạo: 2020-04-28 17:13:49
Số cặp câu: 61
Lượt xem: 19
Yêu thích:
   
.
Books
Sách
Hiện danh sách câu
  • Books
    Sách
  • (to) hit the books
    bắt đầu học
  • Put the books back.
    Để sách lại chỗ cũ đi.
  • That's a novel idea.
    Ý kiến mới đấy.
  • These books are overdue.
    Những quyển này quá hạn trả.
  • Those books are mine.
    Những cuốn sách này là của tôi.
  • This does not mean it's a superficial book, it's full of history.
    Điều này không có nghĩa nó là một cuốn sách sơ sài, cuốn sách đầy đủ lịch sử.
  • Today we balance books.
    Hôm nay chúng ta quyết toán sổ sách.
  • This novel lacks pace.
    Quyển tiểu thuyết này thiếu tính kịch tính.
  • The book presents a panorama of British history since The Middle Ages.
    Cuốn sách trình bày toàn cảnh lịch sử nước Anh từ thời trung cổ đến nay.
  • Translate the French novel into Vietnamese.
    Hãy dịch cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Việt.
  • The book treats of India's modern history.
    Cuốn sách nghiên cứu về lịch sử cận đại Ấn Độ.
  • This novel was founded on facts.
    Cuốn tiểu thuyết này được viết dựa trên câu chuyện có thực.
  • I don't think reading comic books is just for kids.
    Tôi không nghĩ là việc đọc truyện tranh chỉ dành cho trẻ em.
  • I think you can learn a lot from comic books.
    Tôi nghĩ bạn có thể học được rất nhiều từ những truyện tranh.
  • I'm reading a book.
    Tôi đang đọc sách.
  • It's a book for children.
    Đó là cuốn sách dành cho trẻ em.
  • I'd like to book a cruise to Alaska.
    Tôi muốn đăng ký chuyến du ngoạn biển đến Alaska.
  • I like to read book in my spare time.
    Tôi thích đọc sách trong thời gian rỗi rãi.
  • I love reading books.
    Tôi thích đọc sách.
  • I haven't read any book by Spencer.
    Tôi chưa hề đọc quyển sách nào của Spencer.
  • I don't think the shelf will take any more books.
    Tôi cho rằng cái giá sách không chứa thêm được sách nữa.
  • I like the book in zoology.
    Tôi thích cuốn sách về động vật học.
  • It's worth reading the novel.
    Cuốn tiểu thuyết này đáng đọc đấy.
  • It looks like a book.
    Nó trông giống cuốn sách.
  • I have been reading a book about ancient Greece.
    Tôi đang đọc một cuốn sách về Hy Lạp cổ đại.
  • I haven't read the book yet.
    Tôi chưa đọc quyển sách đó.
  • I can't remember a time in my life when I wasn't reading a book.
    Tôi không tài nào nhớ nỗi là có lúc nào đó trong đời mà tôi không đọc sách không nữa.
  • I'm just reading a book.
    Tôi chỉ đang đọc sách thôi.
  • I'd like to book a court please.
    Tôi muốn được đặt trước phòng họp.
  • I think she writes great books in general but I didn't like her last one.
    Tôi nghĩ nói chung bà ta viết những cuốn sách hay nhưng tôi không thích cuốn sách cuối cùng của bà.
  • I read a book about Feng Shui.
    Tôi đọc một cuốn sách về Phong thuỷ.
  • I have read this book several times.
    Tôi đã đọc quyển sách này nhiều lần.
  • I read a very good book yesterday.
    Hôm qua tôi đọc một cuốn sách rất hay.
  • I've got a book of yours.
    Tôi có một quyển sách của ông.
  • It's time to close the book on this dark period in our history.
    Đã đến lúc kết thúc giai đoạn đen tối này trong lịch sử của chúng ta.
  • I have got a book.
    Tôi có một cuốn sách.
  • It is possible that electronic books will replace paper books sooner than we think.
    Có khả năng là sách điện tử sẽ thay thế sách bằng giấy sớm hơn chúng ta tưởng.
  • I asked him to bring you a few books which I think you will enjoy.
    Tôi nhờ anh ấy mang cho bạn vài quyển sách mà tôi nghĩ là bạn sẽ thích.
  • Who do you think you are, taking my books without asking?
    Ông nghĩ ông là ai cơ chứ, lấy sách của tôi mà không hỏi hả?
  • When the fire started, Christina was reading a book.
    Khi ngọn lửa bắt đầu cháy, Christina đang đọc sách.
  • What's the novel about?
    Cuốn tiểu thuyết đó nói về vấn đề gì?
  • We are binding books.
    Chúng tôi đang đóng sách.
  • Don't read these smutty books!
    Dừng đọc mấy cuốn sách tục tĩu này!
  • Don't you think books are the best thing in the world?
    Bạn không nghĩ sách là điều tuyệt vời nhất trên thế giới này sao?
  • Do you have any book on local history?
    Ông có sách về lịch sử địa phuơng không?
  • Medieval history is presented in this book.
    Cuốn sách này trình bày về lịch sử thời Trung cổ.
  • My books are very interesting.
    Những quyển sách của tôi rất thú vị.
  • Read me a book.
    Hãy đọc sách cho tôi nghe đi.
  • Read me a book.
    Đọc sách cho tôi nghe đi.
  • Have you read the Citizenship text book?
    Bạn có đọc sách về Nhập tịch chưa?
  • Have you read that book about China?
    Anh đã đọc cuốn sách nói về Trung Quốc chưa?
  • How do you like this book?
    Bạn thích cuốn sách này như thế nào?
  • He skimmed through a book.
    Anh ấy đọc lướt qua một cuốn sách.
  • He asked an old librarian about the book on Greek history that he borrowed a week ago.
    Anh ấy đã hỏi người thủ thư về cuốn sách lịch sử Hy Lạp, cái mà anh đã mượn tuần trước.
  • He finished reading a book in one sitting yesterday.
    Hôm qua anh ta đọc một mạch hết cuốn sách.
  • He stopped to read the book.
    Anh ấy đã ngừng lại để đọc cuốn sách.
  • He tries to read the book.
    Anh ấy cố gắng đọc cuốn sách đó.
  • He is reading a book about the life and times of Winston Churchill.
    Anh ta đang đọc cuốn sách về cuộc đời và hoạt động của Winston Churchill.
  • His best selling book, A Brief History of Time, is a popular account of modern cosmology.
    Quyển sách bán chạy nhất của anh ấy "Lịch sử vắn tắt về thời gian", là một báo cáo phổ biến về khoa vũ trụ hiện đại.
  • Give me a book, please!.
    Vui lòng cho tôi một quyển sách!.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.