Cặp câu cho những người đang yêu....

Tạo bởi: Ly Na
Ngày tạo: 2016-08-15 23:32:45
Số cặp câu: 130
Lượt xem: 9920
Yêu thích:
  
.
How nice of you to send it!
Bạn thật tốt khi gửi thư cho tôi!
Hiện danh sách câu
  • How nice of you to send it!
    Bạn thật tốt khi gửi thư cho tôi!
  • He lives in married bliss.
    Anh ta sống trong cuộc hôn nhân hạnh phúc.
  • How do you figure out your bliss?
    Làm thế nào để bạn tìm ra niềm hạnh phúc của mình?
  • He flies at me for nothing at all.
    Không có chuyện gì mà nó cũng giận dữ với tôi.
  • His priority is always his family.
    Ưu tiên hàng đầu của anh ấy luôn là gia đình.
  • He made it seem like nothing at all to have his lips against my lips.
    Anh ấy làm tôi cảm thấy rằng tôi không thể kháng cự nổi đôi môi của anh ấy đang lướt dịu dàng trên môi tôi.
  • He is not proper.
    Anh ấy không đàng hoàng.
  • He understands my thoughts.
    Anh ấy hiểu những suy nghĩ của tôi.
  • His soft voice interrupted my thoughts.
    Giọng nói nhẹ nhàng của anh ấy cắt ngang suy nghĩ của tôi.
  • How to conquer that girl?
    Làm sao chinh phục cô gái đó?
  • He doesn't trust her, and vice versa.
    Anh ấy không tin cô ta và ngược lại.
  • You really ignore him?
    Bạn thật sự phớt lờ anh ấy hả?
  • You look simply divine, darling!
    Em yêu, em trông thật tuyệt trần.
  • You wanna hang out with me?
    Đi chơi với anh chứ?
  • You're leaving me no choice.
    Bạn không cho tôi một cơ hội nào cả.
  • You left me no choice.
    Bạn đã không cho tôi có sự lựa chọn nào cả.
  • Your image imprinted my heart.
    Hình ảnh của em đã khắc sâu trong tim anh rồi.
  • Your concern makes me feel happy.
    Sự quan tâm của bạn khiến tôi cảm thấy hạnh phúc.
  • You had me worried for a moment – I thought you weren't coming.
    Em làm anh hơi lo một chút đó, anh cứ tưởng là em không đến.
  • I will give you a ride home.
    Tôi sẽ cho bạn quá giang về nhà.
  • I've had a very bad day, too. I just want to kick back and relax.
    Tôi cũng có một ngày tệ quá. Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi và thư giản thôi.
  • I feel so happy.
    Tôi cảm thấy hạnh phúc lắm.
  • I try to ignore him.
    Tôi cố gắng làm ngơ với anh ấy.
  • I guess I have no choice.
    Chắc là tôi không còn lựa chọn nào khác rồi.
  • I love her amorous look.
    Tôi yêu cái nhìn say đắm của nàng.
  • I will give you a buzz before I leave.
    Tôi sẽ gọi điện cho anh trước khi đi.
  • I am not a man to flirt with girls.
    Tôi không phải là người tán tỉnh gái tơ.
  • It's now or never, come hold me tight.
    Ngay bây giờ hoặc không bao giờ đến ôm anh thật chặt.
  • I will give you a ring tomorrow.
    Tôi sẽ gọi điện thoại cho anh vào ngày mai.
  • I feel so happy and enjoy myself so much.
    Tôi cảm thấy hạnh phúc và tự mình tận hưởng rất nhiều.
  • I'm worried he's going to cheat on me.
    Tôi sợ là anh ấy sẽ lừa dối tôi.
  • I want you to come with me.
    Tôi muốn bạn cùng đi với tôi.
  • I know it was more difficult to get divorced 50 years ago.
    Tôi biết 50 năm trước, việc ly hôn khó khăn hơn nhiều.
  • It's also very satisfying.
    Nó cũng đem lại thỏa mãn.
  • I don't know why I don't believe him but there's something fishy about him. I just don't trust him.
    Tôi không biết tạo sao tôi không tin tưởng anh ta nhưng có gì đáng nghi về anh ta. Tôi không tin tưởng anh ta.
  • It is hard to describe how we felt about each other.
    Thật khó diễn tả những cảm xúc chúng tôi đã dành cho nhau.
  • I get distracted when listening to others.
    Tôi lơ đểnh khi lắng nghe những người khác.
  • I no longer love you.
    Anh không còn yêu em nữa.
  • I never say goodbye.
    Em sẽ không bao giờ nói lời chia tay.
  • It was going to be now or never, he decided.
    Anh quyết định phải làm ngay chứ không để lúc khác nữa.
  • I know that the person she loves is not me.
    Tôi biết người cô ấy yêu không phải là tôi.
  • I advised her not to go out late at night on her own, but she wouldn't listen.
    Tôi đã khuyên cô ta không nên đi về muộn một mình, nhưng cô ta không nghe.
  • If I weren't an old bachelor considered well past it, I'd flirt with you shamelessly.
    Giá như tôi không phải một anh già độc thân thì tôi sẽ tán tỉnh chị ngay mà không hề xấu hổ chút nào.
  • I'm very happy that you've enjoyed yourself.
    Tôi rất hạnh phúc vì ông thấy vui.
  • It's hard to ignore everything.
    Rất khó để phớt lờ mọi thứ.
  • It is hard to say.
    Rất khó nói; khó nói lắm.
  • I want you to know that you're the best thing that's ever happened to me!
    Anh muốn em biết rằng em là những gì tốt đẹp nhất trong cuộc đời anh!
  • I wonder why you just don't kick him to the curb.
    Tôi đã tự hỏi tại sao em không kiềm chế anh ta lại.
  • It hurts so bad, I can't take it any longer.
    Điều đó làm tổn thương anh, anh không thể chịu đựng thêm nữa.
  • It is hard to get ticket for this movie.
    Mua vé xem phim này khó ghê.
  • I cannot find my sleep if I cannot hold you tight.
    Anh không thể nào chìm vào giấc ngủ nếu như không ôm chặt lấy em vào lòng mình.
  • I'm so glad I found you.
    Tôi thật hạnh phúc khi tìm thấy em.
  • I have no intention of hurting your feelings.
    Tôi không cố ý xúc phạm đến cảm xúc của anh.
  • I just want you back and I want you to stay.
    Em chỉ muốn anh quay về ngay lúc này và em muốn anh ở lại mãi.
  • I love you willingly and unconditionally.
    Tôi yêu bạn một cách tự nguyện và vô điều kiện.
  • I want you to fondle and caress my body.
    Em muốn anh vuốt ve và âu yếm cơ thể em.
  • I don't feel happy with him anymore.
    Tôi không cảm thấy hạnh phúc bên anh ta nữa.
  • I will give you a massage.
    Em sẽ mát xa cho anh.
  • I will give you a lift.
    Tôi sẽ đưa bạn về.
  • I do feel happy and less troubled.
    Tôi thấy hạnh phúc và không còn những phiền muộn.