CÂU NÓI CỬA MIỆNG CỦA NGƯỜI MỸ

Tạo bởi: Ly Na
Ngày tạo: 2016-09-01 19:49:46
Số cặp câu: 30
Lượt xem: 3449
Yêu thích:
  
.
Take it or leave it. That's my last offer.
Chịu giá thì lấy không thì thôi. Đó là mức giá cuối cùng đấy.
Hiện danh sách câu
  • Take it or leave it. That's my last offer.
    Chịu giá thì lấy không thì thôi. Đó là mức giá cuối cùng đấy.
  • That's insane.
    Thật điên rồ.
  • They're all insane, they live for fame.
    Họ điên hết rồi, sống vì danh tiếng.
  • There's something fishy about it.
    Có điều mờ ám trong việc này.
  • They scratched their heads over this question.
    Họ nghĩ muốn nát óc về vấn đề này.
  • Please don't get me wrong. I'm not criticizing you.
    Xin đừng hiểu lầm tôi. Tôi không chỉ trích phê phán anh đâu.
  • Peter, you are an incorrigible flirt!
    Peter, cậu là một kẻ tán tỉnh bất trị!
  • Peter is an arrogant so-and-so.
    Peter là một tên ngạo mạn.
  • I'm sorry to take up your time.
    Tôi xin lỗi vì đã làm mất thời gian của bạn.
  • I've scratched my head for a solution to the problem.
    Tôi nghĩ nát óc để tìm cách giải quyết vấn đề đó.
  • I am not a man to flirt with girls.
    Tôi không phải là người tán tỉnh gái tơ.
  • It's hard to believe you're really retiring.
    Thật khó mà tin rằng anh sẽ thật sự về hưu.
  • I'm gonna go insane!
    Tôi sắp điên mất thôi.
  • It scratches my head.
    Nó làm tôi nghĩ muốn nát óc.
  • I'm scratching my head.
    Tôi đang nghĩ muốn nát óc luôn.
  • I did it!
    Tôi đã làm nó!
  • She was so tired she fell asleep sitting in her chair.
    Cô ấy mệt quá nên ngủ thiếp trên ghế.
  • Say cheese!
    Cười tươi lên!
  • Say you give up.
    Nói bạn chịu thua đi.
  • You are off your nut.
    Anh thật gàn dở.
  • Man that guy is insane!
    Ôi trời, thằng cha đó điên rồi!
  • Bored to death!
    Chán muốn chết đi được!
  • Bottom up!
    100% nào!
  • Be good!
    Ngoan nha!
  • Are you trying to convince me?
    Bạn đang cố thuyết phục tôi à?
  • Are you oldest or youngest in your family?
    Bạn là con cả hay con út trong gia đình?
  • Dude, you need to get a life.
    Quý tử à, cậu cần phải sống cho ra hồn tí.
  • How can I say this ticklish question?
    Làm thế nào tôi có thể nói ra vấn đề tế nhị này được đây?
  • Unreasonably! They fling facts in my teeth.
    Vô lý thật! Họ đưa ra đủ thứ chuyện để xỉ vả tôi.
  • Keep your nose out of other people's business.
    Đừng xía vào chuyện người khác.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.