Computers

Tạo bởi: ToanLambors
Ngày tạo: 2020-05-28 12:02:21
Số cặp câu: 15
Lượt xem: 66
Yêu thích:
   
.
No computers.
Không có máy vi tính.
Hiện danh sách câu
  • No computers.
    Không có máy vi tính.
  • They took my computer.
    Họ đã lấy máy vi tính của tôi.
  • The computer beeps regularly.
    Chiếc máy tính phát ra tiếng bíp bíp đều đều.
  • That is a computer.
    Đó là một cái máy vi tính.
  • They're audiotapes, videotapes, computers, etc.
    Đó là những băng tiếng, băng hình, máy vi tính, v.v..
  • There are computers upstairs.
    Có máy tính ở tầng trên.
  • She's a wizard with computers.
    Cô ấy là một thiên tài về máy tính.
  • She played computer games.
    Cô ấy đã chơi trò chơi điện tử vi tính.
  • She bought computer games.
    Cô ấy đã mua máy trò chơi vi tính.
  • She knows all about computers.
    Cô ấy biết mọi thứ về vi tính.
  • Isn't it for IBM computers?
    Nó dùng được cho máy vi tính IBM chứ?
  • He's completely clueless about computers.
    Anh ấy hoàn toàn mù tịt về máy tính.
  • Computer.
    Máy vi tính.
  • My computer.
    Máy vi tính của tôi.
  • Whose computer is it?
    Cái máy tính này của ai?

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.