cụm từ thông thường

Tạo bởi: Ly Na
Ngày tạo: 2012-05-21 01:00:43
Số cặp câu: 147
Lượt xem: 2519
Yêu thích:
  
.
The plan is not mature yet.
Kế hoạch chưa chín chắn.
Hiện danh sách câu
  • The plan is not mature yet.
    Kế hoạch chưa chín chắn.
  • Fear less. Hope more; eat less. Chew more; whine less. Breathe more; talk less. Say more; love more. And all good things will be yours.
    Sợ ít hơn. Hy vọng nhiều hơn; ăn ít hơn. Nhai nhiều hơn; than ít hơn. Thở nhiều hơn; bàn tán ít hơn. Nói nhiều hơn; yêu nhiều hơn. Và mọi thứ tốt đẹp sẽ là của bạn.
  • Have the face to
    Đủ trơ trẽn để
  • I was a total wreck that day.
    Ngày đó tôi hoàn toàn sụp đổ.
  • Sparsely populated areas
    Vùng dân cư thưa thớt
  • Sounds so inviting!
    Nghe có vẻ hấp dẫn quá!
  • She had committed suicide.
    Cô ấy đã tự tử.
  • Stop it!
    Dừng lại đi!
  • She's always ready to put herself out to help others.
    Cô ấy luôn sẵn sàng chịu thiệt về mình để giúp đỡ người khác.
  • She always knows how to comfort people.
    Cô ấy luôn biết cách an ủi mọi người.
  • So whether you agree with it or not, it does not matter to me.
    Vậy nên, cho dù bạn đồng ý với nó hay không thì cũng không quan trọng với tôi.
  • Sorry! This is my personal affair.
    Xin lỗi! Đây là chuyện riêng của tôi.
  • She's really a fox.
    Cô ấy là người phụ nữ gợi cảm.
  • I don't have to use English in my work.
    Công việc của tôi không cần sử dụng tiếng Anh.
  • I've had a very bad day, too. I just want to kick back and relax.
    Tôi cũng có một ngày tệ quá. Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi và thư giản thôi.
  • I think you can make it.
    Tôi nghĩ bạn có thể thực hiện nó.
  • I've run out of cigarettes.
    Tôi hết thuốc lá rồi.
  • I just wish you could have seen how cute she looked in this dress.
    Ước gì bạn có thể nhìn thấy cô ấy trông xinh như thế nào trong cái áo đầm này.
  • I'm not much of a beef eater.
    Tôi ít ăn thịt bò.
  • Is this seat taken?
    Có ai ngồi chỗ này chưa?
  • I'm sorry to take up your time.
    Tôi xin lỗi vì đã làm mất thời gian của bạn.
  • I'd rather wait until tomorrow, sir, if it's all the same to you.
    Tôi sẽ chờ đến mai, thưa ông, nếu ông không phiền.
  • I can't stand much more of this.
    Tôi không thể chịu đựng thêm được nữa.
  • I ain't diggin' this party.
    Tôi không thích bữa tiệc này.
  • It's cool!
    Hay quá!
  • I can't really visualize how the bedroom will look.
    Tôi thật sự không thể hình dung nổi cái phòng ngủ sẽ trông như thế nào.
  • It usually takes me an hour to check and reply email.
    Tôi thường mất một tiếng đồng hồ để kiểm tra và trả lời email.
  • I don't pretend to know more than I do.
    Tôi không giả vờ biết nhiều hơn thực tế.
  • Is it a white-tie affair?
    Đây có phải là nghi lễ chính thức không?
  • I like Tom. He is no dreamer. He has got both feet firmly on the ground.
    Tôi thích Tom. Anh ấy không phải là người mơ mộng hão huyền. Anh ấy sống rất thực tế.
  • I'd leave that job immediately if I were in his shoes.
    Tôi sẽ rời bỏ công việc đó ngay lập tức nếu tôi ở vị trí của anh ấy.
  • It is raining cats and dogs.
    Trời mưa tầm tã.
  • I had to shout to make myself heard.
    Tôi đã phải thét lên để người ta nghe được tôi.
  • I'm working on that.
    Tôi đang làm đây.
  • I take it everywhere with me.
    Tôi mang nó đi khắp mọi nơi.
  • If I have time, I'll call for you tonight.
    Nếu tôi rảnh, tối nay tôi sẽ gọi cho bạn.
  • I would like to have more details.
    Tôi muốn biết thêm các chi tiết.
  • It hurts so bad, I can't take it any longer.
    Điều đó làm tổn thương anh, anh không thể chịu đựng thêm nữa.
  • I want to shout to all the world that I love you so much.
    Em muốn hét to cho cả thế giới biết rằng em yêu anh rất nhiều.
  • I detest you.
    Tôi ghê tởm anh.
  • Is this seat taken?
    Có ai ngồi đây chưa?
  • It needs to be justified as well.
    Nó cần được giải thích rõ.
  • I'm scratching my head.
    Tôi đang nghĩ muốn nát óc luôn.
  • I like it very much.
    Tôi rất thích nó.
  • I'm going to bed now – I'm beat.
    Tôi đi ngủ đây – tôi rất mệt.
  • If you don't work hard, you'll end up a zero.
    Nếu không làm việc cực lực, bạn sẽ trở thành người vô dụng.
  • I have too many irons in the fire!
    Tôi có quá nhiều việc!
  • I'm not sure if you remember me.
    Không biết bạn còn nhớ tôi không.
  • It is that sort of weight.
    Nó nặng như thế.
  • It must be so.
    Chắc là thế rồi.
  • I'm just browsing around.
    Tôi xem qua một vòng đã.
  • I am not so easily coaxed into doing something that I think is wrong.
    Tôi không dễ bị dụ dỗ làm điều mà mình nghĩ là sai đâu.
  • What an odd thing to say!
    Nói (chuyện) gì mà kỳ cục!
  • Who goes on a picnic on a rainy day like this?
    Ai lại đi dã ngoại vào một ngày mưa như thế này chứ?
  • Where do you get the money for all this?
    Bạn kiếm tiền ở đâu để trang trải cho tất cả việc này?
  • What a superb view!
    Phong cảnh thật hùng vĩ làm sao!
  • What an asinine thing to say!
    Nói thế thì thật là ngu dốt!
  • We brewed up a nice pot of tea.
    Chúng tôi pha một ấm trà ngon.
  • Whenever you are short of money, just come to me.
    Khi nào hết tiền thì cứ đến tôi.
  • What sort of problems is America facing?
    Mỹ đang đối mặt với những khó khăn gì?
  • We are going to get totally wasted tonight!
    Chúng ta sẽ đi uống say bí tỉ tối nay.
  • What does his work involve?
    Công việc của anh ấy gồm việc gì?
  • What a pity!
    Thật là đáng tiếc; tiếc quá; tiết thật!
  • Where will the party take place?
    Buổi tiệc sẽ diễn ra ở đâu?
  • Why did I marry such a couch potato?
    Sao tôi lại lấy người xem ti vi suốt ngày vậy trời?
  • We're dying to meet your new boyfriend.
    Chúng tôi đang rất muốn gặp bạn trai mới của bạn.
  • Just calm down, take your time and tell me exactly what happened.
    Bình tĩnh nào, cứ từ từ thôi và kể cho tôi chính xác là chuyện gì đã xảy ra.
  • Please take your time and let me know if you need help.
    Cứ thư thả và gọi tôi nếu cô cần giúp đỡ.
  • Pursue what you want.
    Hãy theo đuổi những gì mình muốn.
  • Love it or leave it.
    Không thích thì bỏ đi.
  • Let's forget the whole affair.
    Chúng ta hãy quên tất cả vụ đó đi.
  • Let bygones be bygones and resume our former relations.
    Hãy quên đi chuyện cũ và nối lại quan hệ trước đây giữa chúng ta.
  • Let's get down to business.
    Bắt đầu vào việc nhé.
  • Don't disturb him! He is in a chafe.
    Đừng có quấy rầy anh ta. Anh ta đang nổi cáu đó.
  • Don't refer to that scandal again.
    Đừng nhắc đến vụ bê bối đó nữa.
  • Don't try to bullshit me!
    Đừng có cố giở trò bịp bợp với tao!
  • Do as you see me do.
    Quan sát tôi và làm theo nhé.
  • Don't blow your nose in public.
    Đừng hỉ mũi nơi công cộng.
  • Do you have a problem with that?
    Bạn có vấn đề với việc đó à?
  • Don't be such a wimp.
    Đừng nhát gan như thế.
  • Don't forget to drop me a line when you settle down.
    Đừng quên viết cho tôi vài dòng khi bạn ổn định cuộc sống nhé.
  • The food looks and smells so inviting.
    Thức ăn thơm và trông thật hấp dẫn.
  • That sounds not bad at all.
    Nghe cũng được đấy chứ.
  • That's done it!
    Thế là xong!
  • This website will continue to evolve in reponse to users' needs.
    Trang web này sẽ tiếp tục phát triển đáp ứng nhu cầu người dùng.
  • The new job is a promotion for him.
    Công việc mới này là sự thăng tiến đối với anh ấy.
  • Take a look at that car. Isn't it beautiful?
    Hãy nhìn chiếc xe đó xem. Nó không đẹp quá sao?
  • Their marriage ends in divorce.
    Cuộc hôn nhân của họ kết thúc bằng ly dị.
  • Then came a divorce.
    Thế rồi ly hôn xảy ra.
  • This is his own affair.
    Đây là chuyện riêng của anh ấy.
  • They found the fag end.
    Họ tìm thấy tàn thuốc lá.
  • The same as usual.
    Giống như mọi khi.
  • That is very kind of you.
    Bạn thật tốt bụng.
  • That is going to take a while to put together.
    Sẽ mất một ít thời gian để sắp xếp các thông tin lại với nhau.
  • You look simply divine, darling!
    Em yêu, em trông thật tuyệt trần.
  • You are dinosaur.
    Anh cổ lỗ quá!
  • You're the very person we need for the job.
    Anh chính là người mà chúng tôi cần cho công việc này.
  • You should have taken my advice. Why didn't you?
    Lẽ ra bạn nên làm theo lời khuyên của tôi. Sao bạn lại không làm?
  • You deserve to be punished.
    Bạn đáng bị phạt.
  • You all deserve it.
    Tất cả các bạn đều xứng đáng với điều đó.
  • You'd better be prepared. She's going to raise the roof when she hears this.
    Tốt hơn là anh nên chuẩn bị. Cô ấy sẽ làm ầm ĩ khi nghe được việc này.
  • You have the right to pursue your dreams.
    Bạn có quyền theo đuổi ước mơ của mình.
  • You are in no position to preach to me about efficiency!
    Cậu không phải là người có tư cách để lải nhải giảng cho tôi về tính hiệu quả!
  • You're on your own.
    Bạn tự lo lấy đi.
  • You are allowed to fail.
    Bạn được phép thất bại.
  • You scratch my back and I'll scratch yours.
    Có qua có lại (mới toại lòng nhau).
  • You always have a way of getting things done.
    Anh luôn luôn có cách giải quyết xong mọi chuyện.
  • Keep your nose out of other people's business.
    Đừng xía vào chuyện người khác.
  • Keep your word.
    Giữ lời đấy.
  • Keep calm, whatever happens.
    Dù có gì xảy ra, hãy cứ bình tĩnh.
  • American Muscle.
    Kềnh càng kiểu Mỹ.
  • Are you kidding me? I have to think it over.
    Anh đùa tôi phải không? Tôi phải suy nghĩ kỹ cái đã.
  • Are you going mad?
    Anh điên rồi à?
  • Are you at home or somewhere?
    Bạn đang ở nhà hay ở đâu?
  • Allow me.
    Cho phép tôi; Để tôi giúp.
  • Are they aware of that?
    Họ có ý thức được điều đó không?
  • Not bad, huh?
    Tốt chứ hả?
  • Now we are even!
    Bây giờ chúng ta huề nhé!
  • No new ideas will evolve from old perspective.
    Không có những ý tưởng mới sẽ sinh ra từ góc cạnh cũ.
  • Commit adultery.
    Phạm tội ngoại tình.
  • Can you not do anything to make me sad?
    Anh có thể đừng làm gì cho em buồn không?
  • Can't stand it.
    Chịu hết nổi rồi.
  • Come over
    Ghé chơi.
  • Bon voyage!
    Chúc thượng lộ bình an!
  • Bob always walks the dog before he goes to bed.
    Bob luôn dắt chó đi dạo trước khi anh đi ngủ.
  • Believe it or not, it finally happened - I'm engaged!
    Tin hay không thì cuối cùng điều đó cũng đã xảy ra - Em đã đính hôn!
  • Beggars can't be choosers!
    Ăn mày còn đòi xôi gấc!
  • Be my guest.
    Cứ tự nhiên.
  • Better luck next time.
    Chúc may mắn lần sau.
  • How old do you think I am?
    Bạn nghĩ là tôi bao nhiêu tuổi?
  • He who knows nothing, doubts nothing.
    Điếc không sợ súng.
  • How dumb do you think I am?
    Anh nghĩ là tôi ngốc lắm hả?
  • He strolls in and out as he pleases.
    Nó đi vào đi ra tùy thích.
  • He's applying plaster to the wound.
    Anh ta đang đắp thuốc vào vết thương.
  • He applied his ear to the wall to listen to something.
    Anh ta áp tai vào tường để nghe ngóng gì đó.
  • Have you ever done something good for people?
    Bạn có bao giờ làm điều gì tốt cho mọi người hay chưa?
  • He is in a state of nature.
    Anh ta trần như nhộng.
  • He was a kind-hearted man.
    Anh ta là người tốt bụng.
  • He knows a little bit of everything but a master of nothing.
    Anh ta biết mỗi thứ một chút mà chẳng giỏi thứ nào cả.
  • He that speaks much, is much mistaken.
    Người nói càng nhiều càng tạo ra nhiều nhầm lẫn.
  • Hit the spot!
    Ngay chóc!
  • He has spoken so highly of you.
    Ông ấy nói nói tốt (ca) về bạn dữ lắm.
  • Give me a certain time.
    Cho tôi một ít thời gian.
  • Far from it.
    Còn lâu.
  • My powers of recall are not what they were.
    Trí nhớ của tôi không còn như trước đây.
  • Money seems to be an accompaniment of power.
    Tiền bạc dường như đi đôi với quyền lực.
  • Zeal without knowledge is a run away horse.
    Hăng hái mà không có tri thức khác nào một con ngựa hoang.

Bình luận

* Bạn vui lòng ĐĂNG NHẬP trước để có thể tham gia bình luận. Nếu chưa có tài khoản, xin vui lòng ĐĂNG KÝ.