Where do they practice?
Họ hành lễ ở đâu?
We appreciate your patience.
Chúng tôi rất cám ơn sự kiên nhẫn của anh.
When reading a newspaper, I often take a glimpse of the headlines first.
Khi đọc báo, trước tiên tôi thường nhìn lướt nhanh qua các đầu đề bài báo.
When people do this for me, I'm tremendously appreciative.
Khi người ta làm việc này cho tôi, tôi đánh giá cao vô cùng.
With a plan in place, you're going to need reinforcement to stay focused.
Sau khi đã có kế hoạch, bạn cần có sự ủng hộ thêm nữa để giữ định hướng.
What is air made of?
Không khí được cấu tạo từ gì?
What is your fax code?
Mã số gửi fax của bạn là bao nhiêu?
We missed the train.
Chúng ta đã lỡ chuyến xe lửa.
What is a verbal agreement?
Hợp đồng miệng là gì?
It's just a token of my appreciation.
Đây chỉ là một biểu tượng về lòng biết ơn của tôi.
It's the last world-wide horticultural exposition in the century.
Nó là cuộc triển lãm nghệ thuật làm vườn tầm cỡ thế giới cuối cùng của thế kỷ.
I don't have adequate words to express my appreciation.
Tôi không có lời nào để bày tỏ sự cảm kích của tôi.
I'm not made of money!
Tôi không có nhiều tiền!
In his fight to expose official corruption, he was claimed some notable scalps.
Trong cuộc chiến chống tham nhũng, ông ta đạt được vài thắng lợi đáng kể.
I also love practical jokes.
Tôi cũng thích những trò chơi xỏ cho vui.
I'm more conscious and appreciative of every experience.
Tôi đã ý thức và trân trọng nhiều hơn với mỗi bài học kinh nghiệm.
I'd appreciate your advice.
Tôi cám ơn lời khuyên của bạn.
It is neccessary to practise English everyday.
Luyện tập tiếng Anh hàng ngày là cần thiết.
I must study the practical life.
Tôi phải học cuộc sống thực tế.
Please convey my appreciation to your President.
Làm ơn chuyển sự cảm kích của tôi đến tổng thống của các bạn.
Practice reading aloud these sentences.
Hãy thực hành đọc những câu sau.
Practical politics consists of ignoring facts.
Chính trị thực tế cần bỏ qua sự thật.
An appropriate aggressiveness is always appreciated.
Sự năng nổ phù hợp luôn được đánh giá cao.
Area code.
Mã vùng.
You can bring in two hundred cigarettes and two bottles of liquor with you.
Cô có thể mang theo 200 điếu thuốc là và 2 chai rượu.
Your help will be most appreciated.
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của ông.
You must practise speaking English regularly.
Bạn phải luyện tập nói tiếng Anh thường xuyên.
You can tell the clerk verbally how much money you want to withdraw.
Bạn có thể nói miệng cho nhân viên đó biết là bạn muốn rút bao nhiêu tiền.
You can tell the clerk verbally.
Bạn có thể nói miệng cho nhân viên đó biết.
To the train station.
Cho tôi đến nhà ga.
The book provides a fascinating glimpse into the secluded life of a monastery.
Cuốn sách phác họa 1 cái nhìn lôi cuốn về cuộc sống tách biệt của một tu viện.
They have made the appreciable increase in salary.
Họ đã thực hiện một sự tăng lương đáng kể.
They paid cash, thereby avoiding interest charges.
Họ đã trả tiền mặt, do đó tránh được phải trả tiền lãi.
They usually rise up the corporate ladder faster.
Họ thường leo lên các nấc thang thăng tiến nhanh hơn.
The thief caught a glimpse of the police's shape, and he ran away quickly.
Thoáng nhìn thấy dáng cảnh sát, tên cướp chạy trốn ngay.
This agreement shall not thereby be abrogated.
Do đó, hợp đồng này sẽ không bị hủy bỏ.
There has been an appreciable increase in current prices.
Hiện nay giá cả gia tăng rất đáng kể.
The train leaves tonight.
Tối nay tàu khởi hành.
The offer of help is greatly appreciated.
Lời đề nghị giúp đỡ được đánh giá rất cao.
The core is the only location in the Sun that produces an appreciable amount of heat through fusion.
Lõi là vùng duy nhất trong Mặt Trời tạo ra một lượng nhiệt đáng kể thông qua phản ứng tổng hợp.
They had made a verbal agreement to sell.
Họ đã thỏa thuận buôn bán bằng miệng.
This corporate image is famous all over the world.
Hình ảnh của công ty này nổi tiếng trên toàn thế giới
There are, I think, 77 different types of category you can bring in.
Tôi nghĩ có 77 chủng loại khác nhau mà bạn có thể mang đến.
The train broke down.
Xe lửa đã bị hỏng máy rồi.
She's beautiful and moreover she's a sweet girl.
Cô ấy xinh đẹp và cũng là một cô gái dịu dàng.
She found it difficult to verbalize.
Cô cảm thấy khó diễn đạt thành lời.
She tried to verbalize her doubts and fears.
Cô ta cố gắng diễn tả thành lời mối nghi ngờ và lo sợ của mình.
She's appreciative of music.
Cô ấy biết thưởng thức âm nhạc.
My dad works his butt off for us, so I'm very appreciative.
Ba tôi làm việc rất cậc lực vì chúng tôi, vì thế tôi rất biết ơn ông ấy.
Moreover, it shows how much you care for your son's future.
Ngoài ra, nó cho thấy ông quan tâm đến tương lai của con ông nhiều như thế nào.
Moreover, the career span for women is shorter than men's.
Ngoài ra, sự nghiệp của phụ nữ thì ngắn hơn sự nghiệp của đàn ông.
Many are made of steel.
Nhiều cái được làm bằng thép.
Musical training appears to improve verbal communication skills.
Việc học âm nhạc dường như cải thiện các kỹ năng giao tiếp bằng lời nói.
Moreover, my previous employer rated me as hardworking, responsible, and honest in my work.
Hơn nữa, chủ nhân trước đây của tôi đánh giá cao tôi như là chăm chỉ chịu trách nhiệm, và trung thực trong công việc.
Moreover, it is easier to program and cheaper to operate.
Hơn nữa nó lại rất dễ lập trình, đồng thời vận hành với giá rẻ hơn.
Because your child is not qualified to bring in duty-free liquor.
Vì con cô không được phép mang rượu miễn thuế vào.
Over time, those people will bring in even more new and intriguing people.
Theo thời gian, những người này sẽ giới thiệu thêm nhiều người mới và thú vị hơn nữa.
Outdated policies inhibit economic growth.
Chính sách lỗi thời cản trở nền kinh tế phát triển.
How to reinforce a stained glass window is something that anyone working with stained glass needs to learn.
Cách gia cố cửa sổ kính màu là một số cách mà chẳng ai làm việc với kính màu cần để học.
He only gave a verbal explanation for the problem.
Hắn chỉ đưa ra một lời giải thích bằng miệng về vấn đề này.
Houses made of red brick.
Nhà làm bằng gạch đỏ.
He has retired from practice.
Ông ta đã về hưu không hành nghề nữa.
He sidled past and tried to seem casual.
Anh ấy rụt rè đi qua và cố làm ra vẻ tự nhiên.
Honest and straightforward are the first important step to make and reinforce the friendships.
Chân thật và thẳng thắn là bước đầu quan trọng làm nảy nở và củng cố mối quan hệ bạn bè.
He uses an outdated computer, but he never complains.
Anh ta dùng một cái tính cũ, nhưng không bao giờ phàn nàn gì cả.
Country code.
Mã quốc gia.
Companies should discourage employees from wearing casual clothes.
Những công ty không nên để công nhân viên ăn mặc xuềnh xoàng.
From a casual acquaintance, we became close friends.
Từ một sự quen biết sơ sơ chúng tôi đã trở thành bạn thân.
Discard outdated beliefs.
Hãy từ bỏ những niềm tin lỗi thời.
Daily corporate newsletter contains many hightlighted events.
Bản tin công ty hàng ngày có nhiều sự kiện nổi bật.
Dramatic stock plunge could reinforce investors' fear of getting back into the market.
Cổ phiếu sụt giảm đáng kể có thể gia tăng thêm sự sợ hãi của các nhà đầu tư vừa quay lại với thị trường.
Do I need to be a good designer and coder?
Tôi có cần phải là một người thiết kế và lập trình giỏi không?
Don't expose them to direct sunlight and keep them in a cool place.
Đừng để chúng ra ánh nắng mặt trời và giữ chúng trong nơi thoáng mát.
Don't expose this to sunlight.
Đừng phơi cái này ra ánh nắng mặt trời.
Never ever expose your wallet in public in Italy.
Đừng bao giờ để lộ cái ví của anh tại nơi công cộng ở Ý.