Logo HelloChao
  • Tiếng Anh giao tiếp
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 3
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 2
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 1
    • Tiếng Anh cho người mất căn bản
    • Tiếng Anh giao tiếp trẻ em
    • Tiếng Anh giao tiếp 360
  • Các lớp hỗ trợ
    • Tiếng Anh cho cán bộ và nhân viên doanh nghiệp
    • Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc
    • Tiếng Anh cấp tốc du lịch nước ngoài
    • Dành cho trẻ em
      • Từ vựng tiếng Anh trẻ em
      • An toàn cho trẻ em
      • Giao tiếp xã hội cho trẻ
    • Phát triển bản thân
      • Công cụ thu hút tiền bạc, giàu có và thịnh vượng
      • Công cụ thu hút thành công trong công việc
      • Công cụ thu hút tình yêu, hạnh phúc
  • Quà tặng
    • 1001 Câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
    • 500 câu hỏi và trả lời Phỏng Vấn Xin Việc
    • 100 câu tiếng Anh giao tiếp đầu đời cho trẻ
  • Blog
  • Tiện ích
    • Ngữ pháp tiếng Anh
    • Thử thách trong ngày
    • Sửa âm qua video
    • Kiếm tiền
    • Kiểm tra đầu vào
    • Ba câu nói CHẤT mỗi ngày
    • Playlist
    • Video
    • Hội thoại
    • Bài kiểm
    • Góc chia sẻ
  • Học tiếng Anh hiệu quả
  • Từ điển
Logo HelloChao
(028) 6294 1779
Hỗ trợ (028) 6294 1779
Đăng ký Đăng nhập
Online
  • Thông tin cá nhân
  • Lịch sử thanh toán
  • Thoát
  • Thông Báo
  • Xem tất cả
Lớp học của tôi

Chào mừng bạn đến với HelloChao

ĐĂNG KÝ
ĐĂNG NHẬP

Đăng ký NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để tạo tài khoản mới
  • [Họ và Tên] không được để trống
  • [Email] không được để trống
  • [Email] không hợp lệ
  • [Email] không có thực
  • [Mật khẩu] không được trống
  • [Mật khẩu] không hợp lệ
  • [Mật khẩu] không khớp nhau
  • [Mã bảo mật] chưa được nhập
  • [Mã bảo mật] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không tồn tại trong hệ thống
  • Địa chỉ [Email] bạn nhập đã tồn tại
  • Bạn phải đồng ý với điều khoản sử dụng HelloChao để tiếp tục sử dụng hệ thống
*Mục bắt buộc phải nhập

Đăng nhập NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để đăng nhập bằng tài khoản HelloChao
    Trợ giúp đăng nhập
    • Bài viết
    Nguyễn Quân
    Nguyễn Quân
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2010-01-04 15:41:49
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 04/07/2011 09:09
    Lượt xem: 3673
      

    English studying vocabulary – Từ vựng tiếng Anh liên quan đến việc học hành.

    Bài viết giới thiệu một số từ và cụm từ phổ biến để nói về việc học tập và tham gia kỳ thi cùng các ví dụ minh họa.


    Exams (Các kì thi)


    take an exam / sit an exam = dự một kỳ thi

    Ví dụ:

    You will be able to take the exam againuntil you pass.

    Em có thể thi lại cho đến khi em đậu.

     

     

    pass an exam = đậu một kỳ thi

     

    Ví dụ:

    They will show you how to pass an exam even if you don't like the subject.

    Họ sẽ chỉ cho anh cách đậu kì thi dù cho anh không thích học môn đó đi nữa.

     

     

    fail an exam = thi trượt

     

    Ví dụ:

    What happens if you fail an exam?

    Chuyện gì sẽ xảy ra nếu bạn thi trượt?

     

     

     

    Studying (Việc học hành)


    take extra lessons / have private tuition / private coaching = học thêm gia sư

     

    Ví dụ:

    How much does it cost to have private tuition?

    Học thêm thì tốn bao nhiều tiền?

     

     

     

    Before the exam (Trước kì thi)


    revise = ôn thi

     

    Ví dụ:

    I have to revise for my French test tomorrow.

    Tôi phải ôn bài cho bài kiểm tra tiếng Pháp ngày mai.

     

     

    swot up = revise = (cách gọi thông tục) cày

    Ví dụ:

    Make sure you swot up on the knowledge before the exam next week.

    Hãy chắc là mình đã ôn kĩ kiến thức cho kì kiểm tra vào tuần tới.

     

     

    cram = (cách gọi thông tục) nhồi nhét kiến thức

     

    Ví dụ:

    John has been cramming for his Spanish test on next Monday.

    John học dồn để thi tiếng Tây Ban Nha vào thứ Hai tới.

     

     

    learn by heart / memorise = học thuộc lòng

     

    Ví dụ:

    We were told to learn the speech by heart for homework.

    Bài tập về nhà là chúng tôi phải học thuộc lòng bài phát biểu này.

     

     

     

    During the exam (trong khi thi)


    cheat / copy / use a crib sheet = quay cóp

     

    Ví dụ:

    Kids have always found ways of cheating in school exams.

    Bọn trẻ luôn tìm cách để gian lận trong các kì thi.

     

     

    get a good / high mark = thi tốt

     

    Ví dụ:

    I am going to get a good mark in the entrance examination.

    Tôi sẽ đạt kết quả tốt trong kì thi tuyển sinh đại học.

     

     

    get a bad / low mark = thi không tốt

     

    Ví dụ:

    I'm afraid of getting a bad mad.

    Tôi sợ mình thi không tốt.

     

     

    pass with flying colours = đậu thi với số điểm cao

     

    Ví dụ:

    The officer training was gruelling, but he came through with flying colours.

    Khóa huấn luyện sĩ quan thật sự vất vả nhưng anh ấy đã đậu với điểm số cao.

     

     

    scrape a pass = chỉ vừa đủ đậu

     

    Ví dụ:

    I just managed to scrape a pass. The exam was really difficult.

    Em chỉ vừa đủ điểm để đậu thôi. Bài thi thật sự khó quá.

     

     

     

    What sort of student are you? (Bạn là học sinh như thế nào)


    stellar = xuất sắc, ưu tú

    Ví dụ:

    He is an amazing athlete and a stellar student.

    Cậu ấy là một vận động viên gây kinh ngạc và là một sinh viên xuất sắc.

     

     

    hard-working = chăm chỉ

     

    Ví dụ:

    She was always very hard-working at school.

    Cô ấy đã rất chăm chỉ khi ở trường.

     

     

    straight A = luôn dẫn đầu lớp

     

    Ví dụ:

    How to become a straight-A student?

    Làm thế nào để trở thành một sinh viên luôn dẫn đầu lớp?

     

     

    plodder = cần cù bù thông minh

     

    Ví dụ:

    Dennis is a bit of a plodder, but he gets the job done in the end.

    Dennis là một người cần cù bù thông minh nhưng cuối cùng thì anh ấy vẫn hoàn thành công việc.

     

     

    mediocre = trung bình

     

    Ví dụ:

    Give a chance to a mediocre student! 

    Hãy cho học sinh trung bình một cơ hội!

     

     

    abysmal = kém

     

    Ví dụ:

    The standard of the students' work is abysmal.

    Chất lượng bài làm của sinh viên thật tệ quá.

    Xem tất cả các chủ đề

    Ngữ pháp tiếng Anh

    2,815,436 người dùng
    Miễn phí
    Bắt đầu luyện tiếng Anh giao tiếp tại

    Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360

    Đăng ký học ngay
    1) Đăng nhập bằng TK Gmail, Facebook... 2)Thanh toán online, hoặc thẻ cào Mobi, Vina...
    • Giới thiệu
    • Điều khoản dịch vụ
    • Chính sách tham gia lớp học
    • Chính sách chung
    • Chính sách bảo mật thông tin
    CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP OPTIBIZ
    Số điện thoại: (028) 6294 1779 | 097 397 9109
    Thời gian hỗ trợ: 8h30 - 17h30 (Thứ 2 - Thứ 7)
    Email: info@hellochao.com
    Trụ sở: 316 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM
    Hoạt động tốt nhất trên Laptop/máy bàn với Chrome/CốcCốc, chưa hỗ trợ tốt trên iOS (iphone, ipad)

    © 2011 HelloChao.com

    Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0317974925 - Sở KHĐT TPHCM cấp ngày 09/08/2023
    Người đại diện: Phạm Ngô Phương Uyên