English studying vocabulary – Từ vựng tiếng Anh liên quan đến việc học hành.
Exams (Các kì thi)
take an exam / sit an exam = dự một kỳ thi
Ví dụ:
You will be able to take the exam againuntil you pass.
Em có thể thi lại cho đến khi em đậu.
pass an exam = đậu một kỳ thi
Ví dụ:
They will show you how to pass an exam even if you don't like the subject.
Họ sẽ chỉ cho anh cách đậu kì thi dù cho anh không thích học môn đó đi nữa.
fail an exam = thi trượt
Ví dụ:
What happens if you fail an exam?
Chuyện gì sẽ xảy ra nếu bạn thi trượt?
Studying (Việc học hành)
take extra lessons / have private tuition / private coaching = học thêm gia sư
Ví dụ:
How much does it cost to have private tuition?
Học thêm thì tốn bao nhiều tiền?
Before the exam (Trước kì thi)
revise = ôn thi
Ví dụ:
I have to revise for my French test tomorrow.
Tôi phải ôn bài cho bài kiểm tra tiếng Pháp ngày mai.
swot up = revise = (cách gọi thông tục) cày
Ví dụ:
Make sure you swot up on the knowledge before the exam next week.
Hãy chắc là mình đã ôn kĩ kiến thức cho kì kiểm tra vào tuần tới.
cram = (cách gọi thông tục) nhồi nhét kiến thức
Ví dụ:
John has been cramming for his Spanish test on next Monday.
John học dồn để thi tiếng Tây Ban Nha vào thứ Hai tới.
learn by heart / memorise = học thuộc lòng
Ví dụ:
We were told to learn the speech by heart for homework.
Bài tập về nhà là chúng tôi phải học thuộc lòng bài phát biểu này.
During the exam (trong khi thi)
cheat / copy / use a crib sheet = quay cóp
Ví dụ:
Kids have always found ways of cheating in school exams.
Bọn trẻ luôn tìm cách để gian lận trong các kì thi.
get a good / high mark = thi tốt
Ví dụ:
I am going to get a good mark in the entrance examination.
Tôi sẽ đạt kết quả tốt trong kì thi tuyển sinh đại học.
get a bad / low mark = thi không tốt
Ví dụ:
I'm afraid of getting a bad mad.
Tôi sợ mình thi không tốt.
pass with flying colours = đậu thi với số điểm cao
Ví dụ:
The officer training was gruelling, but he came through with flying colours.
Khóa huấn luyện sĩ quan thật sự vất vả nhưng anh ấy đã đậu với điểm số cao.
scrape a pass = chỉ vừa đủ đậu
Ví dụ:
I just managed to scrape a pass. The exam was really difficult.
Em chỉ vừa đủ điểm để đậu thôi. Bài thi thật sự khó quá.
What sort of student are you? (Bạn là học sinh như thế nào)
stellar = xuất sắc, ưu tú
Ví dụ:
He is an amazing athlete and a stellar student.
Cậu ấy là một vận động viên gây kinh ngạc và là một sinh viên xuất sắc.
hard-working = chăm chỉ
Ví dụ:
She was always very hard-working at school.
Cô ấy đã rất chăm chỉ khi ở trường.
straight A = luôn dẫn đầu lớp
Ví dụ:
How to become a straight-A student?
Làm thế nào để trở thành một sinh viên luôn dẫn đầu lớp?
plodder = cần cù bù thông minh
Ví dụ:
Dennis is a bit of a plodder, but he gets the job done in the end.
Dennis là một người cần cù bù thông minh nhưng cuối cùng thì anh ấy vẫn hoàn thành công việc.
mediocre = trung bình
Ví dụ:
Give a chance to a mediocre student!
Hãy cho học sinh trung bình một cơ hội!
abysmal = kém
Ví dụ:
The standard of the students' work is abysmal.
Chất lượng bài làm của sinh viên thật tệ quá.