Thành ngữ tiếng Anh vần O
* Old man = Ông già (cha)
Ví dụ:
So is your old man.
Ông già anh cũng vậy.
* Old lady = Bà già (mẹ)
Ví dụ:
I got to buy something for my old lady.
Tôi phải mua một ít đồ cho mẹ tôi.
* Old maid = Gái già (chỉ có các cô gái lớn tuổi chưa chồng)
Ví dụ:
Old maids are always cranky.
Các cô gái già lúc nào cũng cáu bẳn.
* Old timer = lão làng (ý nói thông thuộc địa phương)
Ví dụ:
I am an old timer.
Ở đây tôi thuộc loại lão làng.
* Old hand = Tay lão luyện (chỉ ý thạo nghề)
Ví dụ:
He is an old hand in this business.
Về chuyện này thì anh ta là một tay lão luyện rồi.
* One arm driver = Kẻ một tay lái xe một tay ôm gái
Ví dụ:
The police are looking for the one arm drive.
Cảnh sát đang truy lùng tên ôm gái khi lái xe.
* Overgrown boy = Đứa trẻ to xác, chỉ tính con nít
Ví dụ:
He is a sort of overgrown boy, likes to take part in everything.
Tính hắn ta thật trẻ con, chuyện gì cũng thích tham gia.
* Own boss = Tự làm chủ
Ví dụ:
I am quite happy for I am my own boss.
Tôi rất thoả mãn vì mình tự làm chủ.
* OK with me = Tôi sao cũng được
Ví dụ:
It is OK with me, I am not so particular.
Tôi sao cũng được, chẳng cần kén chọn gì.
* On a give and take basis = Trên nguyên tắc có qua có lại
Ví dụ:
It is got to be done on a give and take basis.
Phải giải quyết trên nguyên tắc có qua có lại.
* Off hand = Trong chốc lát
Ví dụ:
I don't know it off hand.
Nhất thời tôi không nghĩ ra.
* One buck = Một đô
Ví dụ:
It costs me only one buck.
Chỉ tốn có một đồng.
* On the right track = Đi đúng đường rồi đấy
Ví dụ:
You are on the right track now, so keep it up.
Anh đang đi đúng đường rồi đấy. Cứ tiếp tục đi như vậy.
* Odds and ends = Việc vặt
Ví dụ:
I wants to do some odds and ends for me.
Tôi cần anh ấy giúp tôi vài việc lặt vặt.
* Out of my line = Không thuộc sở trường của tôi
Ví dụ:
It is out of my line.
Đây đâu phải là nghề của tôi.
* One way or another = Bằng cách này hay cách khác
Ví dụ:
You have to do it one way or another.
Anh nhất thiết phải giải quyết việc này.
* On one's own = Tự lập
Ví dụ:
I am on my own now.
Bây giờ tôi sống tự lập.
* Oh yeah = Vậy hả ? (Ý không tin)
Ví dụ:
Oh yeah? I am not going to do it.
Vậy hả? Tôi không làm đâu.
* Order around, Bossy = Thích ra oai
Ví dụ:
He is bossy always like to order others around.
Hắn ta rất nghêng ngang, lúc nào cũng thích ra lệnh.
* Ought to be Spanked = Đáng đánh đòn (phát vào mông)
Ví dụ:
She is not on time. She ought to be spanked.
Con bé không đến đúng giờ. Đáng đánh đòn lắm.
* On the ball = Thực hiện rất tốt
Ví dụ:
It is on the ball.
Công việc đang tiến hành trôi chảy.
* On the top of the world = Vô cùng thỏa mãn, muôn phần đắc ý
Ví dụ:
He is feeling as if he is on the top of the world.
Anh ta cảm thấy đắc ý vô cùng.
* Out of sight, out of mind = Xa mặt cách lòng, dễ quên bạn bè
Ví dụ:
He is the kind of fellow out of sight out of mind.
Hắn ta là loại người mau quên bạn bè.
* On the house = Chủ mời, miễn phí
Ví dụ:
A glass of beer on the house.
Một ly bia do chủ nhà mời.
* Out of job = Thất nghiệp
Ví dụ:
I am afraid I am out of job this time.
Tôi cho rằng phen này sắp thất nghiệp đến nơi rồi.
* Out of luck = Gặp vận rủi
Ví dụ:
You are just out of luck.
Anh đúng là gặp vận rủi.
* On the level = Công khai
Ví dụ:
On the level, I haven't told them the truth.
Thành thật mà nói tôi đã không kể cho họ nghe.
* Out of bounds = Vùng cấm, khu quân sự
Ví dụ:
The area is out of bounds.
Khu vực này là khu vực cấm vào.
* One at a time = Mỗi lần một người
Ví dụ:
Don't hurry, one at a time.
Đừng có vội, cú một lần một người.
* On a horse = Nhanh lên một chút
Ví dụ:
Fellows, let us get on the horse.
Các cậu ơi, nhanh lên chút đi.

secret garden