Logo HelloChao
  • Tiếng Anh giao tiếp
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 3
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 2
    • Lớp tiếng Anh Say it Naturally 1
    • Tiếng Anh cho người mất căn bản
    • Tiếng Anh giao tiếp trẻ em
    • Tiếng Anh giao tiếp 360
  • Các lớp hỗ trợ
    • Tiếng Anh cho cán bộ và nhân viên doanh nghiệp
    • Tiếng Anh cấp tốc phỏng vấn xin việc
    • Tiếng Anh cấp tốc du lịch nước ngoài
    • Dành cho trẻ em
      • Từ vựng tiếng Anh trẻ em
      • An toàn cho trẻ em
      • Giao tiếp xã hội cho trẻ
    • Phát triển bản thân
      • Công cụ thu hút tiền bạc, giàu có và thịnh vượng
      • Công cụ thu hút thành công trong công việc
      • Công cụ thu hút tình yêu, hạnh phúc
  • Quà tặng
    • 1001 Câu đàm thoại tiếng Anh thông dụng nhất
    • 500 câu hỏi và trả lời Phỏng Vấn Xin Việc
    • 100 câu tiếng Anh giao tiếp đầu đời cho trẻ
  • Blog
  • Tiện ích
    • Ngữ pháp tiếng Anh
    • Thử thách trong ngày
    • Sửa âm qua video
    • Kiếm tiền
    • Kiểm tra đầu vào
    • Ba câu nói CHẤT mỗi ngày
    • Playlist
    • Video
    • Hội thoại
    • Bài kiểm
    • Góc chia sẻ
  • Học tiếng Anh hiệu quả
  • Từ điển
Logo HelloChao
(028) 6294 1779 - 097 397 9109
Hỗ trợ (028) 6294 1779 - 097 397 9109
Đăng ký Đăng nhập
Online
  • Thông tin cá nhân
  • Lịch sử thanh toán
  • Thoát
  • Thông Báo
  • Xem tất cả
Lớp học của tôi

Chào mừng bạn đến với HelloChao

ĐĂNG KÝ
ĐĂNG NHẬP

Đăng ký NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để tạo tài khoản mới
  • [Họ và Tên] không được để trống
  • [Email] không được để trống
  • [Email] không hợp lệ
  • [Email] không có thực
  • [Mật khẩu] không được trống
  • [Mật khẩu] không hợp lệ
  • [Mật khẩu] không khớp nhau
  • [Mã bảo mật] chưa được nhập
  • [Mã bảo mật] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không hợp lệ
  • [Email người giới thiệu] không tồn tại trong hệ thống
  • Địa chỉ [Email] bạn nhập đã tồn tại
  • Bạn phải đồng ý với điều khoản sử dụng HelloChao để tiếp tục sử dụng hệ thống
*Mục bắt buộc phải nhập

Đăng nhập NHANH bằng tài khoản


Hoặc click VÀO ĐÂY
để đăng nhập bằng tài khoản HelloChao
    Trợ giúp đăng nhập
    • Bài viết
    secret garden
    secret garden
    Phổ thông
    Việt Nam
    Tham gia ngày:2011-05-31 15:55:04
    Chat Gửi tin nhắn My HelloChaoKết bạn
    - 01/07/2011 18:43
    Lượt xem: 2558
       

    Thành ngữ tiếng Anh vần O

    Bài viết giới thiệu các thành ngữ tiếng Anh vần O và các ví dụ minh họa.


    * Old man = Ông già (cha)

     

    Ví dụ:

    So is your old man.

    Ông già anh cũng vậy.

     

     

    * Old lady = Bà già (mẹ)

     

    Ví dụ:

    I got to buy something for my old lady.

    Tôi phải mua một ít đồ cho mẹ tôi.

     

     

    * Old maid = Gái già (chỉ có các cô gái lớn tuổi chưa chồng)

     

    Ví dụ:

    Old maids are always cranky.

    Các cô gái già lúc nào cũng cáu bẳn.

     

     

    * Old timer = lão làng (ý nói thông thuộc địa phương)

     

    Ví dụ:

    I am an old timer.

    Ở đây tôi thuộc loại lão làng.

     

     

    * Old hand = Tay lão luyện (chỉ ý thạo nghề)

     

    Ví dụ:

    He is an old hand in this business.

    Về chuyện này thì anh ta là một tay lão luyện rồi.

     

     

    * One arm driver = Kẻ một tay lái xe một tay ôm gái

     

    Ví dụ:

    The police are looking for the one arm drive.

    Cảnh sát đang truy lùng tên ôm gái khi lái xe.

     

     

    * Overgrown boy = Đứa trẻ to xác, chỉ tính con nít

     

    Ví dụ:

    He is a sort of overgrown boy, likes to take part in everything.

    Tính hắn ta thật trẻ con, chuyện gì cũng thích tham gia.

     

     

    * Own boss = Tự làm chủ

     

    Ví dụ:

    I am quite happy for I am my own boss.

    Tôi rất thoả mãn vì mình tự làm chủ.

     

     

    * OK with me = Tôi sao cũng được

     

    Ví dụ:

    It is OK with me, I am not so particular.

    Tôi sao cũng được, chẳng cần kén chọn gì.

     

     

    * On a give and take basis = Trên nguyên tắc có qua có lại

     

    Ví dụ:

    It is got to be done on a give and take basis.

    Phải giải quyết trên nguyên tắc có qua có lại.

     

     

    * Off hand = Trong chốc lát

     

    Ví dụ:

    I don't know it off hand.

    Nhất thời tôi không nghĩ ra.

     

     

    * One buck = Một đô

     

    Ví dụ:

    It costs me only one buck.

    Chỉ tốn có một đồng.

     

     

    * On the right track = Đi đúng đường rồi đấy

     

    Ví dụ:

    You are on the right track now, so keep it up.

    Anh đang đi đúng đường rồi đấy. Cứ tiếp tục đi như vậy.

     

     

    * Odds and ends = Việc vặt

     

    Ví dụ:

    I wants to do some odds and ends for me.

    Tôi cần anh ấy giúp tôi vài việc lặt vặt.

     

     

    * Out of my line = Không thuộc sở trường của tôi

     

    Ví dụ:

    It is out of my line.

    Đây đâu phải là nghề của tôi.

     

     

    * One way or another = Bằng cách này hay cách khác

     

    Ví dụ:

    You have to do it one way or another.

    Anh nhất thiết phải giải quyết việc này.

     

     

    * On one's own = Tự lập

     

    Ví dụ:

    I am on my own now.

    Bây giờ tôi sống tự lập.

     

     

    * Oh yeah = Vậy hả ? (Ý không tin)

     

    Ví dụ:

    Oh yeah? I am not going to do it.

    Vậy hả? Tôi không làm đâu.

     

     

    * Order around, Bossy = Thích ra oai

     

    Ví dụ:

    He is bossy always like to order others around.

    Hắn ta rất nghêng ngang, lúc nào cũng thích ra lệnh.

     

     

    * Ought to be Spanked = Đáng đánh đòn (phát vào mông)

     

    Ví dụ:

    She is not on time. She ought to be spanked.

    Con bé không đến đúng giờ. Đáng đánh đòn lắm.

     

     

    * On the ball = Thực hiện rất tốt

     

    Ví dụ:

    It is on the ball.

    Công việc đang tiến hành trôi chảy.

     

     

    * On the top of the world = Vô cùng thỏa mãn, muôn phần đắc ý

     

    Ví dụ:

    He is feeling as if he is on the top of the world.

    Anh ta cảm thấy đắc ý vô cùng.

     

     

    * Out of sight, out of mind = Xa mặt cách lòng, dễ quên bạn bè

     

    Ví dụ:

    He is the kind of fellow out of sight out of mind.

    Hắn ta là loại người mau quên bạn bè.

     

     

    * On the house = Chủ mời, miễn phí

     

    Ví dụ:

    A glass of beer on the house.

    Một ly bia do chủ nhà mời.

     

     

    * Out of job = Thất nghiệp

     

    Ví dụ:

    I am afraid I am out of job this time.

    Tôi cho rằng phen này sắp thất nghiệp đến nơi rồi.

     

     

    * Out of luck = Gặp vận rủi

     

    Ví dụ:

    You are just out of luck.

    Anh đúng là gặp vận rủi.

     

     

    * On the level = Công khai

     

    Ví dụ:

    On the level, I haven't told them the truth.

    Thành thật mà nói tôi đã không kể cho họ nghe.

     

     

    * Out of bounds = Vùng cấm, khu quân sự

     

    Ví dụ:

    The area is out of bounds.

    Khu vực này là khu vực cấm vào.

     

     

    * One at a time = Mỗi lần một người

     

    Ví dụ:

    Don't hurry, one at a time.

    Đừng có vội, cú một lần một người.

     

     

    * On a horse = Nhanh lên một chút

     

    Ví dụ:

    Fellows, let us get on the horse.

    Các cậu ơi, nhanh lên chút đi.

    Xem tất cả các chủ đề

    Ngữ pháp tiếng Anh

    2,816,107 người dùng
    Miễn phí
    Bắt đầu luyện tiếng Anh giao tiếp tại

    Lớp học tiếng Anh giao tiếp 360

    Đăng ký học ngay
    1) Đăng nhập bằng TK Gmail, Facebook... 2)Thanh toán online, hoặc thẻ cào Mobi, Vina...
    • Giới thiệu
    • Điều khoản dịch vụ
    • Chính sách tham gia lớp học
    • Chính sách chung
    • Chính sách bảo mật thông tin
    CÔNG TY TNHH GIẢI PHÁP OPTIBIZ
    Số điện thoại: (028) 6294 1779 | 097 397 9109
    Thời gian hỗ trợ: 8h30 - 17h30 (Thứ 2 - Thứ 7)
    Email: info@hellochao.com
    Trụ sở: 316 Lê Văn Sỹ, Phường 1, Quận Tân Bình, TPHCM
    Hoạt động tốt nhất trên Laptop/máy bàn với Chrome/CốcCốc, chưa hỗ trợ tốt trên iOS (iphone, ipad)

    © 2011 HelloChao.com

    Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0317974925 - Sở KHĐT TPHCM cấp ngày 09/08/2023
    Người đại diện: Phạm Ngô Phương Uyên